Bước thứ hai khi kết thúc bài thuyết trình là gì?
A. Cám ơn
B. Tóm tắt ý chính
C. Dấu hiệu kết thúc
D. Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)
4 P ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục bao gồm?
A. Power, Positioning, Perfect, Politeness
B. Power, Place Performance, Politeness
C. Power, Positioning, Performance, Polite
D. Power, Positioning, Performance, Politeness
Có bao nhiêu yêú tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
Nội dung nào sau đây đúng về khái niệm thuyết phục?
A. làm cho người khác thay đổi lời nói theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
B. làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
C. làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người được thuyết phục
D. làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người được thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
Vai trò của kỹ năng thuyết trình không bao gồm?
A. Một thế mạnh cạnh tranh của mỗi người để định vị bản thân trong bất kỳ hoàn cảnh nào
B. Nâng cao kỹ năng giao tiếp của nhà quản lý
C. Thể hiện bản thân và đẳng cấp cấp trên
D. Công cụ hữu ích giúp giao tiếp hiệu quả với khách hàng, nâng cao khả năng tiêu thụ dịch vụ và sản phẩm của doanh nghiệp.
“Sự tập trung cao độ của sức lực con người, toàn tâm toàn ý, sống hết lòng vì nhau, ứng xử thật tình” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
A. Tâm hồn
B. Lương tâm
C. Tâm huyết
D. Tâm tính
“Biết lắng nghe, biết tiếp thu ý kiến của người khác để điều chỉnh hành vi trong ứng xử” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
A. Không câu nào ở trên
B. Nhẫn nhịn
C. Kiên nhẫn
D. Nhẫn nại
Giao tiếp là gì?
A. Là quá trình tiếp xúc nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
B. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc.
C. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
D. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
“Bền bỉ, kiên trì theo đuổi đến cùng việc mình làm” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
A. Không câu nào ở trên
B. Nhẫn nhịn
C. Kiên nhẫn
D. Nhẫn nại
Nội dung nào không đúng trong nguyên tắc bắt tay?
A. Khi gặp hai vợ chồng thì bắt tay người vợ trước
B. Chủ động bắt tay người cao tuổi hơn/có chức vụ cao hơn hoặc phụ nữ
C. Khi bắt tay phải tháo găng (trừ phụ nữ);
D. Dùng tay phải bắt tay phải của người kia, mắt nhìn thẳng vào người đó
Vì sao lịch thiệp với người khác sẽ làm tăng kết quả thuyết phục?
A. Không câu nào ở trên
B. Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn, họ sẽ dừng mọi việc và chỉ lắng nghe chúng ta
C. Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn, họ thấy chúng ta đáng thương
D. Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn và thể hiện sự tôn trọng với họ, chúng ta sẽ khiến họ muốn làm việc cho chúng ta
Để thuyết phục hiệu quả, những nội dung có thể áp dụng trong bước tạo môi trường tích cực?
A. Tìm điểm tương đồng
B. Tìm điểm tương đồng và Khen ngợi
C. Khen ngợi
D. Chọn địa điểm phù hợp với người đi thuyết phục
Trong quy luật của sự ưa thích, khi khen ngợi cần lưu ý nội dung gì?
A. Lời khen phải hợp lúc
B. Lời khen phải chân thành; Lời khen phải hợp lúc; Lời khen phải hợp nơi
C. Lời khen phải hợp nơi
D. Lời khen phải chân thành
Quy luật này khá đơn giản, hãy tỏ cho người ta thấy bạn yêu quý họ và một cách tự nhiên họ sẽ coi bạn là một người thân thiết.
A. Quy luật của sự ưa thích
B. Quy luật của sự cho - nhận
C. Quy luật của đẳng cấp
D. Quy luật của sự cam kết
Trong quản lý thời gian, để xác định mục tiêu công việc, S (specific) trong nguyên tắc SMART là gì?
A. Có thể đạt được
B. Cụ thể
C. Đo lường được
D. Có giới hạn về thời gian
Nguyên tắc “Ăn thịt ếch” trong quản lý thời gian là gì?
A. Không nên trì hoãn, hãy thực hiện ngay để được hưởng trọn vẹn một ngày thoải mái
B. Nói không với những việc thuộc nhóm 80%, dành thời gian và công sức cho nhóm công việc 20%.
C. Không câu nào ở trên
D. Nhiều công việc mất cùng lượng thời gian nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại.
Quản lý thời gian là gì?
A. Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát chủ động số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu quả công việc
B. Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát chủ động số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu suất công việc
C. Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu quả và hiệu suất công việc
D. Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát chủ động số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu quả và hiệu suất công việc
Tỷ lệ 20-80 được đề cập trong nguyên tắc nào khi quản lý thời gian?
A. Không câu nào ở trên
B. Pareto
C. Maslow
D. Herberg
Trong quản lý thời gian, sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc dựa trên mấy tiêu chí?
Nội dung nào sau đây đúng về nguyên tắc quản lý khỉ trong quản lý thời gian?
A. Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối và Không nên tự gò ép
trước những việc mà mình không thích hoặc không biết làm
B. Không nên tự gò ép
trước những việc mà mình không thích hoặc không biết làm
C. Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối.
D. Đôi khi cần phải làm những việc mà chúng ta không thích