Có bao nhiêu yêú tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
Nội dung nào sau đây đúng về khái niệm thuyết phục?
A. làm cho người khác thay đổi lời nói theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
B. làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
C. làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người được thuyết phục
D. làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người được thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
Những nội dung cần thực hiện trong bước chuẩn bị trước khi thuyết trình bao gồm?
A. Tìm hiểu khán giả
B. Thu thập thông tin, tư liệu cho bài thuyết trình
C. Tìm hiểu khán giả; Xác định mục tiêu của bài thuyết trình; Thu thập thông tin, tư liệu cho bài thuyết trình
D. Xác định mục tiêu của bài thuyết trình
Thông điệp trong quá trình giao tiếp luôn bao gồm?
A. Trí tuệ và kỹ năng
B. Trí tuệ và tình cảm
C. Ý tưởng và tình cảm
D. Trí tuệ và kinh nghiệm
Một quá trình giao tiếp bao gồm?
A. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Phản hồi; Bối cảnh giao tiếp
B. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Kênh truyền thông điệp; Phản hồi;
C. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Kênh truyền thông điệp; Bối cảnh giao tiếp
D. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Kênh truyền thông điệp; Phản hồi; Bối cảnh giao tiếp
Nội dung nào không đúng trong nguyên tắc chào hỏi?
A. Người trong phòng chào người từ ngoài phòng bước vào
B. Phụ nữ chào người cao tuổi hơn, hoặc chức vụ cao hoặc người tu hành
C. Người có địa vị thấp chào người có địa vị cao
D. Nam chào nữ trước
Bối cảnh trong quá trình giao tiếp bao gồm?
A. không gian, thời gian, địa điểm, các tình huống, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
B. thời gian, địa điểm, các tình huống, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
C. không gian, địa điểm, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
D. không gian, thời gian, các tình huống, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
“Biết lắng nghe, biết tiếp thu ý kiến của người khác để điều chỉnh hành vi trong ứng xử” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
A. Không câu nào ở trên
B. Nhẫn nhịn
C. Kiên nhẫn
D. Nhẫn nại
Giao tiếp là gì?
A. Là quá trình tiếp xúc nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
B. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc.
C. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
D. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
Nội dung nào không đúng trong nguyên tắc bắt tay?
A. Khi gặp hai vợ chồng thì bắt tay người vợ trước
B. Chủ động bắt tay người cao tuổi hơn/có chức vụ cao hơn hoặc phụ nữ
C. Khi bắt tay phải tháo găng (trừ phụ nữ);
D. Dùng tay phải bắt tay phải của người kia, mắt nhìn thẳng vào người đó
Để thuyết phục hiệu quả, những nội dung có thể áp dụng trong bước tạo môi trường tích cực?
A. Tìm điểm tương đồng
B. Tìm điểm tương đồng và Khen ngợi
C. Khen ngợi
D. Chọn địa điểm phù hợp với người đi thuyết phục
Quy luật này khá đơn giản, hãy tỏ cho người ta thấy bạn yêu quý họ và một cách tự nhiên họ sẽ coi bạn là một người thân thiết.
A. Quy luật của sự ưa thích
B. Quy luật của sự cho - nhận
C. Quy luật của đẳng cấp
D. Quy luật của sự cam kết
Nguyên tắc “Ăn thịt ếch” trong quản lý thời gian là gì?
A. Không nên trì hoãn, hãy thực hiện ngay để được hưởng trọn vẹn một ngày thoải mái
B. Nói không với những việc thuộc nhóm 80%, dành thời gian và công sức cho nhóm công việc 20%.
C. Không câu nào ở trên
D. Nhiều công việc mất cùng lượng thời gian nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại.
Tỷ lệ 20-80 được đề cập trong nguyên tắc nào khi quản lý thời gian?
A. Không câu nào ở trên
B. Pareto
C. Maslow
D. Herberg
Nội dung nào sau đây đúng về nguyên tắc quản lý khỉ trong quản lý thời gian?
A. Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối và Không nên tự gò ép
trước những việc mà mình không thích hoặc không biết làm
B. Không nên tự gò ép
trước những việc mà mình không thích hoặc không biết làm
C. Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối.
D. Đôi khi cần phải làm những việc mà chúng ta không thích
Nội dung nào sau đây đúng với nguyên tắc Pareto trong quản lý thời gian?
A. Nhiều công việc có thể mất cùng lượng thời gian như nhau để hòan thành nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại.
B. Những công việc mang lại giá trị thường là những công việc dễ dàng
C. Nhiều công việc có thể mất cùng lượng thời gian như nhau để hòan thành nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại và 20% hành động sẽ dẫn đến 80% kết quả quan trọng
D. 20% hành động sẽ dẫn đến 80% kết quả quan trọng
Để xác định những công việc cần làm trong quản lý thời gian, 5M là viết tắt của các nguồn lực nào?
A. Man, Money, Master, Method, Machine
B. Man, Money, Material, Method, Min
C. Man, Money, Material, Method, Machine
D. Man, Money, Material, Method, Max
Chữ tâm trong đặc điểm của ứng xử bao gồm?
A. tâm hồn và tâm huyết.
B. lương tâm và tâm huyết.
C. lương tâm và tâm tình
D. tâm tình và tâm huyết.
“Tấm lòng bao dung, nhân ái độ lượng, vị tha, thương người như thể thương thân, ứng xử với người khác như mình mong muốn được ứng xử” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
A. Tâm hồn
B. Lương tâm
C. Tâm huyết
D. Tâm tính
Ứng xử là gì?
A. Là sự thể hiện triết lí sống, các lối sống, lối suy nghĩ, lối hành động và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
B. Là sự thể hiện lối hành động và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
C. Là sự thể hiện triết lí sống và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
D. Là sự thể hiện triết lí sống, các lối sống, lối suy nghĩ, lối hành động và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)