“Biết lắng nghe, biết tiếp thu ý kiến của người khác để điều chỉnh hành vi trong ứng xử” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
A. Không câu nào ở trên
B. Nhẫn nhịn
C. Kiên nhẫn
D. Nhẫn nại
Giao tiếp là gì?
A. Là quá trình tiếp xúc nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
B. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc.
C. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
D. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
“Bền bỉ, kiên trì theo đuổi đến cùng việc mình làm” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
A. Không câu nào ở trên
B. Nhẫn nhịn
C. Kiên nhẫn
D. Nhẫn nại
Vì sao lịch thiệp với người khác sẽ làm tăng kết quả thuyết phục?
A. Không câu nào ở trên
B. Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn, họ sẽ dừng mọi việc và chỉ lắng nghe chúng ta
C. Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn, họ thấy chúng ta đáng thương
D. Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn và thể hiện sự tôn trọng với họ, chúng ta sẽ khiến họ muốn làm việc cho chúng ta
Trong quy luật của sự ưa thích, khi khen ngợi cần lưu ý nội dung gì?
A. Lời khen phải hợp lúc
B. Lời khen phải chân thành; Lời khen phải hợp lúc; Lời khen phải hợp nơi
C. Lời khen phải hợp nơi
D. Lời khen phải chân thành
Trong quản lý thời gian, để xác định mục tiêu công việc, S (specific) trong nguyên tắc SMART là gì?
A. Có thể đạt được
B. Cụ thể
C. Đo lường được
D. Có giới hạn về thời gian
Quản lý thời gian là gì?
A. Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát chủ động số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu quả công việc
B. Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát chủ động số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu suất công việc
C. Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu quả và hiệu suất công việc
D. Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát chủ động số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu quả và hiệu suất công việc
Tỷ lệ 20-80 được đề cập trong nguyên tắc nào khi quản lý thời gian?
A. Không câu nào ở trên
B. Pareto
C. Maslow
D. Herberg
Trong quản lý thời gian, sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc dựa trên mấy tiêu chí?
Nội dung nào sau đây đúng về nguyên tắc quản lý khỉ trong quản lý thời gian?
A. Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối và Không nên tự gò ép
trước những việc mà mình không thích hoặc không biết làm
B. Không nên tự gò ép
trước những việc mà mình không thích hoặc không biết làm
C. Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối.
D. Đôi khi cần phải làm những việc mà chúng ta không thích
Nội dung nào sau đây đúng với nguyên tắc Pareto trong quản lý thời gian?
A. Nhiều công việc có thể mất cùng lượng thời gian như nhau để hòan thành nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại.
B. Những công việc mang lại giá trị thường là những công việc dễ dàng
C. Nhiều công việc có thể mất cùng lượng thời gian như nhau để hòan thành nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại và 20% hành động sẽ dẫn đến 80% kết quả quan trọng
D. 20% hành động sẽ dẫn đến 80% kết quả quan trọng
Để xác định những công việc cần làm trong quản lý thời gian, 5M là viết tắt của các nguồn lực nào?
A. Man, Money, Master, Method, Machine
B. Man, Money, Material, Method, Min
C. Man, Money, Material, Method, Machine
D. Man, Money, Material, Method, Max
Chữ tâm trong đặc điểm của ứng xử bao gồm?
A. tâm hồn và tâm huyết.
B. lương tâm và tâm huyết.
C. lương tâm và tâm tình
D. tâm tình và tâm huyết.
Ứng xử là gì?
A. Là sự thể hiện triết lí sống, các lối sống, lối suy nghĩ, lối hành động và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
B. Là sự thể hiện lối hành động và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
C. Là sự thể hiện triết lí sống và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
D. Là sự thể hiện triết lí sống, các lối sống, lối suy nghĩ, lối hành động và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
“Mọi người sẽ dễ bị thuyết phục bởi một người hòan thành tốt công việc chuyên môn của họ”. Đây là giải thích chữ P nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
A. Performance
B. Power
C. Politemess
D. Positioning
Quy trình quản lý thời gian bao gồm mấy bước?
Trong quản lý thời gian, để xác định những công việc cần làm, mấy nhóm nguồn lực cần được xem xét?
Trong quản lý thời gian, nguyên tắc nào thường được sử dụng để xác định mục tiêu công việc?
A. FAST
B. SFAST
C. SMART
D. MART
Khỉ trong quản lý thời gian được hiểu là gì?
A. Những việc người khác nhờ nhưng không thuộc quyền hạn, trách nhiệm của bạn
B. Nhiệm vụ mà chúng ta phải thực hiện trong một ngày
C. Những thứ làm chúng ta mất tập trung, là các yếu tố gây nhiễu khi chúng ta muốn hòan thành một công việc nào đó
D. Những thứ làm chúng ta mất tập trung, là các yếu tố gây nhiễu khi chúng ta muốn hòan thành một công việc nào đó và Những việc người khác nhờ nhưng không thuộc quyền hạn, trách nhiệm của bạn
Trong phần mở đầu một bài thuyết trình, phạm vi (range) bao gồm?
A. Thời gian, phần chính
B. Thời gian, phần chính, thời điểm trả lời câu hỏi
C. Thời gian, thời điểm trả lời câu hỏi
D. Thời gian, phần chính, thời điểm phát tài liệu