“Vị trí của chúng ta trong tâm trí những người khác sẽ quyết định một phần lớn cách họ đối xử và mở lòng với chúng ta trong mọi tình huống”. Đây là giải thích chữ P nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
A. Politemess
B. Positioning
C. Performance
D. Power
“Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn và thể hiện sự tôn trọng với họ, chúng ta sẽ khiến họ muốn làm việc cho chúng ta.” thích chữ P nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
A. Politemess
B. Positioning
C. Power
D. Performance
Theo một nghiên cứu, bao nhiêu lý do đằng sau việc mua hàng của người tiêu dùng là những quyết định mang tính vô thức?
Định vị trong thuyết phục có nghĩa là?
A. Người khác định vị về chúng ta
B. Không câu nào ở trên
C. Chúng ta tự định vị
D. Chúng ta tự định vị & Người khác định vị về chúng ta
Để thuyết phục hiệu quả, những nội dung nào cần được chuẩn bị?
A. thời gian, địa điểm
B. Đối tượng đi thuyết phục và được thuyết phục
C. Nội dung thuyết phục
D. Đối tượng đi thuyết phục và được thuyết phục; Nội dung thuyết phục; thời gian, địa điểm
Vai trò của kỹ năng thuyết phục bao gồm?
A. Một trong những kỹ năng quan trọng của những người thành công
B. Mang lại lợi nhuận cho người đi thuyết phục
C. Có ý nghĩa rất lớn trong việc hình thành và phát triển các mối quan hệ bền vững
D. Một trong những kỹ năng quan trọng của những người thành công và Có ý nghĩa rất lớn trong việc hình thành và phát triển các mối quan hệ bền vững
Bước dầu tiên trong quy trình thuyết phục hiệu quả là gì?
A. Thảo luận
B. Tạo môi trường tích cực
C. Chuẩn bị
D. Thuyết phục
Bước thứ hai khi kết thúc bài thuyết trình là gì?
A. Cám ơn
B. Tóm tắt ý chính
C. Dấu hiệu kết thúc
D. Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)
Thứ tự đúng khi kết thúc một bài thuyết trình là gì?
A. Dấu hiệu kết thúc-Tóm tắt ý chính -Đề xuất / Kiến nghị (nếu có) - Cám ơn
B. Cám ơn -Dấu hiệu kết thúc-Tóm tắt ý chính -Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)
C. Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)- Dấu hiệu kết thúc-Tóm tắt ý chính - Cám ơn
D. Tóm tắt ý chính- Dấu hiệu kết thúc- -Đề xuất / Kiến nghị (nếu có) - Cám ơn
Bước cuối cùng khi trả lời câu hỏi sau bài thuyết trình là gì?
A. Nhắc lại câu hỏi
B. Làm rõ câu hỏi (nếu cần)
C. Trả lời (ngắn gọn, đúng trọng tâm)
D. Kiểm tra sự hài lòng của người hỏi.
Xây dựng nội dung bài thuyết trình bao gồm?
A. Hỏi ý kiến chuyên gia; Xác định cấu trúc của bài thuyết trình
B. Phác thảo đề cương; Tập thuyết trình
C. Hỏi ý kiến chuyên gia; Xác định cấu trúc của bài thuyết trình và Phác thảo đề cương; Tập thuyết trình
D. Phác thảo đề cương; Xác định cấu trúc của bài thuyết trình
Trong công thức INTRO để mở đầu một bài thuyết trình, chữ I có nghĩa là gì?
A. Introduction
B. Interest
C. Introduce
D. Indeed
Yêu cầu trình bày trên thẻ nhớ (Cue cards) khi thuyết trình là như thế nào?
A. Từ khóa, đánh số, cỡ chữ nhỏ
B. Từ khóa, không đánh số, cỡ chữ to
C. Câu đầy đủ, đánh số, cỡ chữ to
D. Từ khóa, đánh số, cỡ chữ to
Trước khi bắt đầu công thức INTRO, người thuyết trình cần làm gì?
A. Hỏi thăm người nhỏ tuổi nhất trong khán giả
B. Chào hỏi & Giới thiệu bản thân/nhóm
C. Hỏi thăm người tổ chức buổi thuyết trình
D. Hỏi thăm người lớn tuổi nhất trong khán giả
Thứ tự đúng khi mở đầu một bài thuyết trình là gì?
A. Tạo hứng thú – Nhấn mạnh sự cần thiết – Nêu chủ đề - Trình bày phạm vi
B. Nhấn mạnh sự cần thiết –Tạo hứng thú –Nêu chủ đề - Trình bày phạm vi
C. Trình bày phạm vi - Tạo hứng thú – Nhấn mạnh sự cần thiết – Nêu chủ đề -
D. Nêu chủ đề- Tạo hứng thú – Nhấn mạnh sự cần thiết –- Trình bày phạm vi
"Thuyết trình sau thuyết trình" nghĩa là gì?
A. Người thuyết trình giao lưu với khán giả
B. Việc người nghe đặt ra các câu hỏi sau bài thuyết trình
C. Việc người thuyết trình trả lời các câu hỏi từ khán giả sau bài thuyết trình
D. Xin thông tin liên lạc của khán giả
Cấu trúc chung khi trình bày nội dung bài thuyết trình là gì?
A. Giới thiệu điều định nói - Nói điều đó - Tóm tắt điều vừa nói
B. Giới thiệu điều định nói - Nói điều đó – Đặt câu hỏi về nội dung vừa nói
C. Giới thiệu điều định nói - Nói điều đó
D. Nói điều đó - Tóm tắt điều vừa nói
Nội dung nào đúng về nhóm làm việc chính thức?
A. Được thành lập để giải quyết 1 sự vụ nhất định
B. Tự giải tán khi nhiệm vụ được hòan thành
C. Có thời gian làm việc ngắn
D. Có thời gian làm việc lâu dài
Nội dung nào sau đây đúng về khái niệm nhóm làm việc?
A. Là tập hợp nhiều người cùng có chung mục tiêu; Các thành viên thường xuyên tương tác với nhau; Mỗi thành viên có vai trò, nhiệm vụ rõ ràng
B. Mỗi thành viên có vai trò, nhiệm vụ rõ ràng
C. Các thành viên thường xuyên tương tác với nhau
D. Là tập hợp nhiều người cùng có chung mục tiêu
Đặc điểm của một nhóm làm việc bao gồm?
A. Không có chu kỳ
B. Có mục tiêu chung
C. Có cùng một cách tiếp cận trong làm việc tập thể
D. Có mục tiêu chung và Có cùng một cách tiếp cận trong làm việc tập thể