[Unable to find Component]

Kỹ thuật lập trình cơ sở - IT01 (452)

Câu hỏi 26472:

Cho đoạn mã khai báo sau:

int a[10];

Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng một chiều a?

A. a[9]
B. a[0]
C. a[2]
D. a[10]

Câu hỏi 26473:

Cho đoạn mã sau:

int a=7, b=3, n;

n = a/b;

Kết quả của n là bao nhiêu?

A. 2
B. 1
C. 3
D. 2.5

Câu hỏi 26481:

Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?

struct HangHoa{

string _tenHH;

float _soLuong;

float _donGia;

};

void XULY(int &n, HangHoa ds[])

{

ifstream f;

f.open("sinhvien.dat", ios::in| ios::binary);

f.read((char*)&n, sizeof(int));

f.read((char*)ds, sizeof(HangHoa)*n);

f.close();

}

A. Đọc từ file văn bản "hanghoa.dat" danh sách gồm n HangHoa khác nhau
B. Lưu vào file văn bản "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau
C. Lưu vào file nhị phân "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau
D. Đọc từ file nhị phân "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau lưu vào mảng ds

Câu hỏi 26482:

Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?

void XULY(int n)

{

int i;

ofstream f;

f.open("songuyen.txt, ios::out);

f<

f.close();

}

A. Đọc số nguyên từ file văn bản "songuyen.txt" và lưu vào n
B. Lưu vào file nhị phân "songuyen.txt" giá trị số nguyên n
C. Đọc số nguyên từ file nhị phân "songuyen.txt" và lưu vào n
D. Lưu vào file văn bản "songuyen.txt" giá trị số nguyên n

Câu hỏi 26484:

Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?

struct SinhVien{

string _ten;

int _tuoi;

float _dtb;

};

void XULY( SinhVien x)

{

ofstream f;

f.open("sinhvien.dat", ios::out|ios::binary);

f.write((char*)&x, sizeof(SinhVien) );

f.close();

}

A. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file văn bản "sinhvien.dat" và lưu vào biến x
B. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file nhị phân "sinhvien.dat" và lưu vào biến x
C. Lưu vào file văn bản "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x
D. Lưu vào file nhị phân "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x

Câu hỏi 26485:

Cho đoạn mã khai báo sau:

string str = "Khoa CNTT";

Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng?

A. str[str.lengthtrứng-1]
B. str[0]
C. str.at[0]
D. str[str.lengthtrứng]

Câu hỏi 26486:

Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?

struct HocSinh{

string _tenHH;

string _gioiTinh;

float _diemTB;

};

void XULY(int n, HocSinh ds[])

{

fstream f;

f.open("HocSinh.dat", ios::out|ios::binary);

for(int i=0; i

f.write((char *)&ds[i],sizeof(HocSinh));

f.close();

}

A. Đọc từ file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
B. Lưu vào file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
C. Lưu vào file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
D. Đọc từ file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau

Câu hỏi 26497:

Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?

struct HocSinh{

string _tenHH;

string _gioiTinh;

float _diemTB;

};

void XULY(int &n, HocSinh ds[])

{

fstream f;

f.open("HocSinh.dat", ios::in|ios::binary);

int i=0;

while(!f.eof()){

f.read((char *)&ds[i], sizeof(HocSinh));

i++;

}

n = i-1;

f.close();

}

A. Lưu vào file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
B. Lưu vào file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
C. Đọc từ file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
D. Đọc từ file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau

Câu hỏi 26498:

Cho đoạn mã sau:

int n, a[20];

cout<<"Nhap n:";

cin>>n;

for(int i=0;i

cin>>a[i];

Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?

A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên

Câu hỏi 26499:

Đâu là định nghĩa đúng kiểu dữ liệu mảng?

A. Không có phát biểu nào phù hợp
B. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau cùng một kiểu trong cùng một tên
C. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau có kiểu khác nhau với cùng một tên
D. Mảng là một đối tượng để lưu trữ một giá trị của một kiểu xác định

Câu hỏi 26500:

Cho đoạn mã khai báo sau:

float b[3][4];

Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng hai chiều b?

A. b[3][4]
B. b[2][3]
C. b[0][0]
D. b[2]

Câu hỏi 26505:

Cho đoạn mã sau:

int n, a[20];

int s = 0;

for(int i=0;i

s = s + a[i];

Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?

A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Tính tổng s của các phần tử trong mảng a gồm n số nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên

Câu hỏi 26506:

Cho khai báo mảng hai chiều:

float b[3][4];

Cho biết đâu là phát biểu đúng?

A. Mảng hai chiều b gồm 4 hàng và 3 cột các phần tử có kiểu thực
B. Mảng hai chiều b có thể lưu trữ 3 phần tử có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 4
C. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu thực
D. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu nguyên

Câu hỏi 26508:

Cho đoạn mã sau:

int a[] = {2, 4, 6, 8};

int s;

s = a[1]+a[2]+a[3];

Cho biết giá trị của s bằng bao nhiêu?

A. 20
B. 18
C. 14
D. 8

Câu hỏi 26509:

Cho đoạn mã sau:

int n, a[20];

cout<<"Nhap n:";

cin>>n;

for(int i=0;i

cout<

Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?

A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên

Câu hỏi 26516:

Cho đoạn mã sau:

for(int i=k;i

a[i] = a[i+1];

n = n - 1;

Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?

A. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử

Câu hỏi 26517:

Cho đoạn mã sau:

for(int i=n;i>0;i--)

a[i] = a[i-1];

a[0] = x;

n = n + 1;

Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?

A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử

Câu hỏi 26519:

Cho đoạn mã sau:

for(int i=n;i>k;i--)

a[i] = a[i-1];

a[k] = x;

n = n + 1;

Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?

A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử

Câu hỏi 26520:

Cho đoạn mã sau:

for(int i=0;i

a[i] = a[i+1];

n = n - 1;

Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?

A. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử

Câu hỏi 26525:

Lệnh continue có tác dụng gì?

A. Có tác dụng kết thúc ngay vòng lặp chứa nó.
B. Có tác dụng bỏ qua các lệnh tiếp theo sau nó mà quay lại việc kiểm tra điều kiện lặp.
C. Có tác dụng thực hiện lệnh tiếp theo sau nó.
D. Có tác dụng kết thúc ngay vòng ngoài cùng.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.