Kỹ thuật lập trình cơ sở - IT01 (394)

Câu hỏi 26498:

Cho đoạn mã sau:

int n, a[20];

cout<<"Nhap n:";

cin>>n;

for(int i=0;i

cin>>a[i];

Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?

A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên

Câu hỏi 26499:

Đâu là định nghĩa đúng kiểu dữ liệu mảng?

A. Không có phát biểu nào phù hợp
B. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau cùng một kiểu trong cùng một tên
C. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau có kiểu khác nhau với cùng một tên
D. Mảng là một đối tượng để lưu trữ một giá trị của một kiểu xác định

Câu hỏi 26500:

Cho đoạn mã khai báo sau:

float b[3][4];

Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng hai chiều b?

A. b[3][4]
B. b[2][3]
C. b[0][0]
D. b[2]

Câu hỏi 26505:

Cho đoạn mã sau:

int n, a[20];

int s = 0;

for(int i=0;i

s = s + a[i];

Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?

A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Tính tổng s của các phần tử trong mảng a gồm n số nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên

Câu hỏi 26506:

Cho khai báo mảng hai chiều:

float b[3][4];

Cho biết đâu là phát biểu đúng?

A. Mảng hai chiều b gồm 4 hàng và 3 cột các phần tử có kiểu thực
B. Mảng hai chiều b có thể lưu trữ 3 phần tử có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 4
C. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu thực
D. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu nguyên

Câu hỏi 26508:

Cho đoạn mã sau:

int a[] = {2, 4, 6, 8};

int s;

s = a[1]+a[2]+a[3];

Cho biết giá trị của s bằng bao nhiêu?

A. 20
B. 18
C. 14
D. 8

Câu hỏi 26509:

Cho đoạn mã sau:

int n, a[20];

cout<<"Nhap n:";

cin>>n;

for(int i=0;i

cout<

Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?

A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên

Câu hỏi 26516:

Cho đoạn mã sau:

for(int i=k;i

a[i] = a[i+1];

n = n - 1;

Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?

A. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử

Câu hỏi 26517:

Cho đoạn mã sau:

for(int i=n;i>0;i--)

a[i] = a[i-1];

a[0] = x;

n = n + 1;

Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?

A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử

Câu hỏi 26519:

Cho đoạn mã sau:

for(int i=n;i>k;i--)

a[i] = a[i-1];

a[k] = x;

n = n + 1;

Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?

A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử

Câu hỏi 26520:

Cho đoạn mã sau:

for(int i=0;i

a[i] = a[i+1];

n = n - 1;

Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?

A. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử

Câu hỏi 26525:

Lệnh continue có tác dụng gì?

A. Có tác dụng kết thúc ngay vòng lặp chứa nó.
B. Có tác dụng bỏ qua các lệnh tiếp theo sau nó mà quay lại việc kiểm tra điều kiện lặp.
C. Có tác dụng thực hiện lệnh tiếp theo sau nó.
D. Có tác dụng kết thúc ngay vòng ngoài cùng.

Câu hỏi 26535:

Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:

n = 10;

x = 4.534;

s = "CNTT";

ch = 'A';

Cho biết biến n có kiểu dữ liệu là gì?

A. char
B. string
C. bool
D. int

Câu hỏi 26536:

Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:

n = 10;

x = 4.534;

s = "CNTT";

ch = 'A';

Cho biết biến x có kiểu dữ liệu là gì?

A. char
B. float
C. int
D. string

Câu hỏi 26537:

Cho khai báo biến:

int n = 10;

Chi phí bộ nhớ cho biến n là bao nhiêu?

A. 2 byte
B. 6 byte
C. 4 byte
D. 8 byte

Câu hỏi 26539:

Cho khai báo biến

char ch;

Lệnh gán có thể thực hiện được với biến ch là lệnh nào?

A. ch = "A"
B. ch = 45.678
C. ch = 'A'
D. ch = 'CNTT'

Câu hỏi 26543:

Cho khai báo biến

string s;

Lệnh gán có thể thực hiện được với biến s là lệnh nào?

A. s = "CNTT"
B. s = 'A'
C. s = 45.678
D. s = 1234

Câu hỏi 26544:

Cho đoạn mã sau:

int a=6, n;

n = ++a;

Kết quả của a và n lần lượt là bao nhiêu?

A. 6 và 7
B. 7 và 6
C. 6 và 6
D. 7 và 7

Câu hỏi 26547:

Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:

n = 10;

x = 4.534;

s = "CNTT";

ch = 'A';

Cho biết biến s có kiểu dữ liệu là gì?

A. float
B. int
C. string
D. char

Câu hỏi 26552:

Cho đoạn mã sau:

int a=6, n;

n = a++;

Kết quả của a và n lần lượt là bao nhiêu?

A. 7 và 6
B. 7 và 7
C. 6 và 6
D. 6 và 7
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.