Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>0;i--)
a[i] = a[i-1];
a[0] = x;
n = n + 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>k;i--)
a[i] = a[i-1];
a[k] = x;
n = n + 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=0;i
a[i] = a[i+1];
n = n - 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Lệnh continue có tác dụng gì?
A. Có tác dụng kết thúc ngay vòng lặp chứa nó.
B. Có tác dụng bỏ qua các lệnh tiếp theo sau nó mà quay lại việc kiểm tra điều kiện lặp.
C. Có tác dụng thực hiện lệnh tiếp theo sau nó.
D. Có tác dụng kết thúc ngay vòng ngoài cùng.
Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:
n = 10;
x = 4.534;
s = "CNTT";
ch = 'A';
Cho biết biến n có kiểu dữ liệu là gì?
A. char
B. string
C. bool
D. int
Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:
n = 10;
x = 4.534;
s = "CNTT";
ch = 'A';
Cho biết biến s có kiểu dữ liệu là gì?
A. float
B. int
C. string
D. char
Cho đoạn mã sau:
int a=6, n;
n = a++;
Kết quả của a và n lần lượt là bao nhiêu?
A. 7 và 6
B. 7 và 7
C. 6 và 6
D. 6 và 7
Đâu là định nghĩa kiểu dữ liệu File?
A. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng
B. Là một tài nguyên được dùng cho các chương trình máy tính
C. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng một cách lâu dài và được dùng cho các chương trình máy tính
D. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng một cách tạm thời và được dùng cho các chương trình máy tính
Khi dùng lệnh f.open để mở file thì tham số là gì để cho phép thực hiện xử lý với file nhị phân?
A. ios::text
B. ios::binary
C. binary
D. text
Cho file nhị phân đang lưu trữ một giá trị số nguyên, đâu là câu lệnh để đọc giá trị số nguyên đó cho biến n?
A. f.read((char*)&n, sizeof(int));
B. f.write((char*)&n, sizeof(int));
C. f<
D. f>>n;
Tham số "ios:ate" cho phép mở file để làm gì?
A. Cho phép mở file và con trỏ xử lý file luôn luôn ở cuối cùng của file
B. Cho phép mở file để thực hiện thao tác đọc
C. Cho phép mở file để thực hiện thao tác ghi
D. Cho phép mở file để thực hiện xử lý, nếu file đã có tồn tại thì toàn bộ dữ liệu được cắt (truncate) trước khi mở file
Để thực hiện xử lí file cần thực hiện qua đầy đủ bao nhiêu bước?
Đây là phát biểu của đối tượng nào trong ngôn ngữ C/C++: "được đặt cho một đối tượng trong chương trình, dùng để phân biệt hay xác định các đối tượng trong một chương trình"
A. Câu lệnh
B. Từ khóa
C. Bộ kí tự
D. Tên
Cho file văn bản đang lưu trữ một giá trị số nguyên, đâu là câu lệnh để đọc giá trị số nguyên trong file đó cho biến n?
A. f<
B. cin>>n;
C. coun<
D. f>>n;
File chương trình của C/C++ thường có phần mở rộng là gì?
A. .JAVA
B. .CPP
C. .DOCX
D. .PAS
Thứ tự các bước thực hiện xử lí File nào là đúng?
A. Mở File → Khai báo biến file → Xử lý dữ liệu File → Đóng file
B. Khai báo biến file → Mở File → Xử lý dữ liệu File → Đóng file
C. Khai báo biến file → Xử lý dữ liệu File → Mở File → Đóng file
D. Mở File → Khai báo biến file → Xử lý dữ liệu File → Đóng file
Kiểu cấu trúc (struct) được định nghĩa theo cú pháp nào?
A. struct name;
B. struct name
type item1;
type item2;
...
C. struct name
{
type item1;
type item2;
...
};
D. name
{
type item1;
type item2;
...
}
Khi định nghĩa hàm (CTC) mà không cần trả về giá trị thì kiểu trả lại của hàm (CTC) được sử dụng là gì?
A. float
B. void
C. string
D. int
Đâu là cú pháp câu lệnh thực hiện mở file ở chế độ “chỉ cho phép đọc nội dung vào file nhị phân"?
A. f.open("file.dat", ios::out);
B. f.open("file.dat", ios::in|ios::binary );
C. f.open("file.dat", ios::out|ios::binary );
D. f.open("file.dat", ios::in);
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
void XULY(int n,int a[])
{
int i;
ofstream f;
f.open("songuyen.txt", ios::out);
f<
for(int i=0;i
f<
f.close();
}
A. Đọc nội dung từ file nhị phân "songuyen.txt" và lưu vào mảng a gồm n phần tử nguyên
B. Lưu mảng số nguyên a gồm n phần tử nguyên vào file nhị phân "songuyen.txt"
C. Lưu vào file văn bản “songuyen.txt” số nguyên n là số phần tử của mảng a, sau đó lần lượt lưu các giá trị của mảng a vào file tiếp
D. Đọc nội dung từ file văn bản "songuyen.txt" và lưu vào mảng a gồm n phần tử nguyên