Cho đoạn mã khai báo sau:
string str = "Khoa CNTT";
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng?
A. str[str.length

-1]
B. str[0]
C. str.at[0]
D. str[str.length

]
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HocSinh{
string _tenHH;
string _gioiTinh;
float _diemTB;
};
void XULY(int n, HocSinh ds[])
{
fstream f;
f.open("HocSinh.dat", ios::out|ios::binary);
for(int i=0; i
f.write((char *)&ds[i],sizeof(HocSinh));
f.close();
}
A. Đọc từ file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
B. Lưu vào file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
C. Lưu vào file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
D. Đọc từ file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HocSinh{
string _tenHH;
string _gioiTinh;
float _diemTB;
};
void XULY(int &n, HocSinh ds[])
{
fstream f;
f.open("HocSinh.dat", ios::in|ios::binary);
int i=0;
while(!f.eof()){
f.read((char *)&ds[i], sizeof(HocSinh));
i++;
}
n = i-1;
f.close();
}
A. Lưu vào file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
B. Lưu vào file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
C. Đọc từ file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
D. Đọc từ file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
cout<<"Nhap n:";
cin>>n;
for(int i=0;i
cin>>a[i];
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên
Đâu là định nghĩa đúng kiểu dữ liệu mảng?
A. Không có phát biểu nào phù hợp
B. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau cùng một kiểu trong cùng một tên
C. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau có kiểu khác nhau với cùng một tên
D. Mảng là một đối tượng để lưu trữ một giá trị của một kiểu xác định
Cho đoạn mã khai báo sau:
float b[3][4];
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng hai chiều b?
A. b[3][4]
B. b[2][3]
C. b[0][0]
D. b[2]
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
int s = 0;
for(int i=0;i
s = s + a[i];
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Tính tổng s của các phần tử trong mảng a gồm n số nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
Cho khai báo mảng hai chiều:
float b[3][4];
Cho biết đâu là phát biểu đúng?
A. Mảng hai chiều b gồm 4 hàng và 3 cột các phần tử có kiểu thực
B. Mảng hai chiều b có thể lưu trữ 3 phần tử có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 4
C. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu thực
D. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu nguyên
Cho đoạn mã sau:
int a[] = {2, 4, 6, 8};
int s;
s = a[1]+a[2]+a[3];
Cho biết giá trị của s bằng bao nhiêu?
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
cout<<"Nhap n:";
cin>>n;
for(int i=0;i
cout<
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
Cho đoạn mã sau:
for(int i=k;i
a[i] = a[i+1];
n = n - 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>0;i--)
a[i] = a[i-1];
a[0] = x;
n = n + 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>k;i--)
a[i] = a[i-1];
a[k] = x;
n = n + 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
Anh/chị hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

A. b
B. 66
C. B
D. Kết quả khác
Để thực hiện tính công thức: 
thì câu lệnh đúng trong chương trình C/C++ là gì?
A. (x+y)/(x-z)
B. x+y/x-z
C. (x+y): (x-z)
D. (x+y)%(x-z)
Cho biến x, đâu là câu lệnh để nhập giá trị cho biến x?
A. cin<<x;
B. cin>>x;
C.

D. cout<<x;
Anh/chị hãy cho biết kết quả của chương trình sau:

A. B
B. 66
C. b
D. Kết quả khác
Khi có lời gọi một hàm, máy sẽ làm gì trước khi chuyển vào thực hiện hàm đó?
A. Thực hiện cả phần chương trình đang chạy và hàm được gọi
B. Dừng hẳn phần chương trình đang chạy
C. Tạm dừng phần chương trình đang chạy
D. Không làm gì
Các yếu tố cơ bản để viết hàm gồm:
A. Thuật toán
B. Đầu vào, đầu ra, tên hàm
C. Đầu vào, thuật toán, đầu ra
D. Tên hàm, thuật toán
Cho chương trình sau:
#include <stdio.h>
int sum(int a, int b);
int main()
{
int a=5, b =9;
printf("\nTong: %d", sum(a,-b));
}
int sum(int a, int b){
return a+b;
}
Anh/chị hãy cho biết kế quả của chương trình trên?
A. Tong: 4
B. Tong: -4
C. Tong: -14
D. Tong: 14