Kỹ thuật lập trình cơ sở - IT01 (452)
Cho đoạn mã khai báo sau:
int a[10];
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng một chiều a?
A. a[9]
B. a[0]
C. a[2]
D. a[10]
Cho đoạn mã sau:
int a=7, b=3, n;
n = a/b;
Kết quả của n là bao nhiêu?
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HangHoa {
string _tenHH;
float _soLuong;
float _donGia;
};
void XULY(int &n, HangHoa ds[])
{
ifstream f;
f.open("sinhvien.dat", ios::in| ios::binary);
f.read((char*)&n, sizeof(int));
f.read((char*)ds, sizeof(HangHoa)*n);
f.close();
}
A. Đọc từ file văn bản "hanghoa.dat" danh sách gồm n HangHoa khác nhau
B. Lưu vào file văn bản "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau
C. Lưu vào file nhị phân "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau
D. Đọc từ file nhị phân "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau lưu vào mảng ds
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
void XULY(int n)
{
int i;
ofstream f;
f.open("songuyen.txt, ios::out);
f<
f.close();
}
A. Đọc số nguyên từ file văn bản "songuyen.txt" và lưu vào n
B. Lưu vào file nhị phân "songuyen.txt" giá trị số nguyên n
C. Đọc số nguyên từ file nhị phân "songuyen.txt" và lưu vào n
D. Lưu vào file văn bản "songuyen.txt" giá trị số nguyên n
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct SinhVien {
string _ten;
int _tuoi;
float _dtb;
};
void XULY( SinhVien x)
{
ofstream f;
f.open("sinhvien.dat", ios::out|ios::binary);
f.write((char*)&x, sizeof(SinhVien) );
f.close();
}
A. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file văn bản "sinhvien.dat" và lưu vào biến x
B. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file nhị phân "sinhvien.dat" và lưu vào biến x
C. Lưu vào file văn bản "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x
D. Lưu vào file nhị phân "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x
Cho đoạn mã khai báo sau:
string str = "Khoa CNTT";
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng?
A. str[str.length
-1]
B. str[0]
C. str.at[0]
D. str[str.length
]
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HocSinh {
string _tenHH;
string _gioiTinh;
float _diemTB;
};
void XULY(int n, HocSinh ds[])
{
fstream f;
f.open("HocSinh.dat", ios::out|ios::binary);
for(int i=0; i
f.write((char *)&ds[i],sizeof(HocSinh));
f.close();
}
A. Đọc từ file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
B. Lưu vào file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
C. Lưu vào file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
D. Đọc từ file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HocSinh{
string _tenHH;
string _gioiTinh;
float _diemTB;
};
void XULY(int &n, HocSinh ds[])
{
fstream f;
f.open("HocSinh.dat", ios::in|ios::binary);
int i=0;
while(!f.eof()){
f.read((char *)&ds[i], sizeof(HocSinh));
i++;
}
n = i-1;
f.close();
}
A. Lưu vào file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
B. Lưu vào file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
C. Đọc từ file nhị phân "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
D. Đọc từ file văn bản "HocSinh.dat" danh sách gồm n HocSinh khác nhau
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
cout<<"Nhap n:";
cin>>n;
for(int i=0;i
cin>>a[i];
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên
Đâu là định nghĩa đúng kiểu dữ liệu mảng?
A. Không có phát biểu nào phù hợp
B. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau cùng một kiểu trong cùng một tên
C. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau có kiểu khác nhau với cùng một tên
D. Mảng là một đối tượng để lưu trữ một giá trị của một kiểu xác định
Cho đoạn mã khai báo sau:
float b[3][4];
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng hai chiều b?
A. b[3][4]
B. b[2][3]
C. b[0][0]
D. b[2]
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
int s = 0;
for(int i=0;i
s = s + a[i];
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Tính tổng s của các phần tử trong mảng a gồm n số nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
void XULY( int &n, int a[])
{
int i;
ifstream f;
string s;
f.open("songuyen.txt", ios::in);
getline(f, s);
n = stoi(s);
for(int i=0;i
{
getline(f,s);
a[i] = stoi(s);
}
f.close();
}
A. Lưu mảng số nguyên a gồm n phần tử nguyên vào file văn bản "songuyen.txt"
B. Lưu mảng số nguyên a gồm n phần tử nguyên vào file nhị phân "songuyen.txt"
C. Đọc nội dung từ file văn bản "songuyen.txt" và lưu vào mảng a gồm n phần tử nguyên. Đầu tiên đọc số phần tử mảng lưu vào n, sau đó đọc lần lượt các giá trị lưu vào mảng a
D. Đọc nội dung từ file nhị phân "songuyen.txt" và lưu vào mảng a gồm n phần tử nguyên
Đâu là câu lệnh khai báo biến File cho phép vừa đọc và ghi dữ liệu?
A. ifstream name;
B. Không thể khai báo cho phép đồng thời vừa ghi và đọc file
C. fstream name;
D. ofstream name;
Có mấy cách thực hiện lời gọi hàm (CTC)?
A. 3 cách
B. 1 cách
C. Không xác định
D. 2 cách
Đâu là cú pháp câu lệnh thực hiện mở file ở chế độ “chỉ cho phép ghi nội dung vào file nhị phân"?
A. f.open("file.dat", ios::in);
B. f.open("file.dat", ios::out);
C. f.open("file.dat", ios::in|ios::binary );
D. f.open("file.dat", ios::out|ios::binary );
Để định nghĩa một hàm (CTC) cần xác định các thành phần gì?
A. Kiểu trả lại của hàm, tham số truyền và nguyên tắc xử lí thực hiện hàm
B. Tên hàm, kiểu trả lại của hàm, tham số truyền
C. Tên hàm, kiểu trả lại của hàm, tham số truyền và nguyên tắc xử lí thực hiện hàm
D. Tên hàm, tham số truyền và nguyên tắc xử lí thực hiện hàm
Đâu là đoạn mã đúng để khai báo mảng một chiều cho phép lưu trữ tối đa 20 số thực?
A. float a[20];
B. string a[20];
C. char a[20];
D. int a[20];
Để định nghĩa một mảng, cần phải xác định được những thành phần nào?
A. Tên mảng, kiểu dữ liệu của các phần tử và giá trị các phần tử lưu trữ trong mảng
B. Tên mảng, kiểu dữ liệu của các phần tử chứa trong mảng, số chiều và kích thước tối đa lưu trữ theo số chiều
C. Tên mảng, kiểu dữ liệu của các phần tử, số chiều
D. Tên mảng, số chiều và kích thước tối đa lưu trữ theo số chiều
Đâu là đoạn mã đúng để khai báo mảng hai chiều chứa tối đa 4 hàng và 5 cột các số nguyên?
A. int a[4][5];
B. float a[4][5];
C. float a[5][4];
D. int a[5][4];