Khi xử phạt hành chính người có thẩm quyền .
A. Cần xem xét yếu tố thiệt hại
B. Có thể xem xét yếu tố thiệt hại hoặc không
C. Chỉ xem xét yếu tố thiệt hại khi cần thiết
D. Không cần xem xét yếu tố thiệt hại
Tất cả các văn bản luật
A. Có thể là nguồn của luật hành chính
B. Đều chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính
C. Đều không phải là văn bản nguồn của luật hành chính
D. Đều là nguồn của luật hành chính
Trong quan hệ pháp luật hành chính luôn có một bên chủ thể
A. Là đại điện cho quyền lực nhà nước
B. Là cơ quan hành chính nhà nước
C. Là nhà nước
D. Là công dân Việt Nam
Nguồn của Luật Hành chính Việt Nam
A. Là văn bản Luật và văn bản dưới luật
B. Là văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật
C. Là văn bản quy phạm pháp luật
D. Là văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan, cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật ban hành , chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính
Nghị quyết của Đảng
A. Có thể là nguồn của Luật Hành chính
B. Là nguồn của Luật hành chính
C. Không phải là nguồn của Luật hành chính
D. Có thể chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính
Tranh chấp hành chính
A. Chỉ giải quyết bởi cơ quan hành chính
B. Có thể được giải quyết theo thủ tục tố tụng và bởi Tòa án
C. Chỉ giải quyết theo thủ tục hành chính
D. Chỉ giải quyết theo thủ tục tố tụng hành chính
Thẩm phán
A. Là chủ thể lập pháp
B. Không phải là chủ thể quản lý hành chính nhà nước
C. Là chủ thể của tư pháp
D. Có thể là chủ thể quản lý hành chính nhà nước
Cá nhân khi đạt đến độ tuổi theo quy định của pháp luật hành chính
A. Có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính
B. Có thể có năng lực hành vi hành chính
C. Có năng lực pháp luật hành chính
D. Có năng lực hành vi hành chính
Chính phủ ban hành Nghị định để qui định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ
A. là hoạt động phân cấp, ủy quyền và giao quyền
B. Là hoạt động phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước
C. Là hoạt động giao quyền
D. Là hoạt động ủy quyền
Biện pháp xử lý hành chính
A. Là biện pháp cưỡng chế hành chính có thể áp dụng đối với người nước ngoài
B. Là biện pháp xử phạt hành chính
C. Là biện pháp cưỡng chế hành chính áp dụng đối với công dân Việt Nam
D. Là biện pháp hành chính khác
Hình thức thực hiện những hoạt động mang tính pháp lý khác
A. Là biểu hiện của hoạt động áp dụng pháp luật khác
B. Là biểu hiện hoạt động áp dụng thủ tục hành chính
C. Là biểu hiện của hoạt động ban hành văn bản quy phạm
D. Là biểu hiện cấp giấy phép, công văn, giấy tờ
Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính
A. Là cách thức tác động của nhà nước với công dân
B. là cách thức tác động của quy phạm pháp luật hành chính lên các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước
C. Là cách thức tác động của nhà nước lên cá nhân, tổ chức
D. Là cách thức tác động của chủ thể quản lý hành chính nhà nước lên đối tượng quản lý hành chính nhà nước
Phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước là
A. Là việc ủy quyền của cấp trên xuống cấp dưới
B. Là việc phân công quyền lực của cấp trên xuống cấp dưới
C. Là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ
D. Là việc giao quyền của cấp trên xuống cấp dưới
Tất cả các hình thức quản lý hành chính nhà nước
A. Vừa mang tính pháp lý vừa không mang tính pháp lý
B. Đều không mang tính pháp lý
C. Đều mang tính giai cấp
D. Đều mang tính pháp lý
Các biện pháp cưỡng chế hành chính gồm
A. Ngăn chặn và đảm bảo xử lý hành chính và phòng ngừa hành chính
B. Xử phạt hành chính, phòng ngừa hành chính
C. Xử phạt hành chính, khắc phục hậu quả, ngăn chặn và đảm bảo xử lý hành chính, xử lý hành chính, cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt hành chính, phòng ngừa hành chính
D. Xử phạt hành chính, xử lý hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật hành
A. Là biểu hiện của hoạt động xét xử
B. Là biểu hiện của hoạt động kiểm sát
C. Là biểu hiện hoạt động lập pháp
D. Chính là hình thức biểu hiện của quyết định hành chính quy phạm
Xác định mối quan hệ giữa Bộ Tư pháp và UBND thành phố Hà Nội
A. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn
B. Là quan hệ giữa cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn ở trung ương với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp
C. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chúng
D. Là quan hệ giữa hai cơ quan nhà nước cùng cấp
Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
A. Đều được qui định tại Hiến pháp 2013
B. Chỉ được qui định tại hiến pháp
C. Chỉ được quy định tại các văn bản luật
D. Được quy định tại Hiến pháp và văn bản luật
Hình thức áp dụng những biện pháp tổ chức trực tiếp
A. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước mang tính pháp lý
B. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước không mang tính pháp lý
C. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước ít mang tính pháp lý
D. Vừa là hình thức mang tính pháp lý vừa là hình thức không mang tính pháp lý
Cấp giấy phép lái xe cho chủ phương tiện cơ giới
A. Là hoạt động ban hành văn bản áp dụng qui phạm pháp luật hành chính
B. Là hoạt động cấp văn bản, giấy tờ có giá trị pháp lý
C. Là hoạt động ban hành văn bản luật
D. Là hoạt động ban hành văn bản dưới luật