Thẩm quyền của Chính phủ
A. Là thẩm quyền của các thành viên chính phủ
B. Là thẩm quyền của thủ tướng chính phủ
C. Là thẩm quyền của người đứng đầu Chính phủ
D. Là thẩm quyền của Chính phủ và của thủ tướng chính phủ
Bộ máy hành pháp gồm
A. Chính phủ, bộ, Ủy ban nhân dân và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
B. Chính phủ, cơ quan thuộc hính phủ, bộ, Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân các cấp
C. Chính phủ, bộ và các cơ vị cơ sở trực thuộc cơ quan hành chính nhà nước
D. Chính phủ, Bộ và cơ quan ngnag bộ, Ủy ban nhân dân các cấp
Cưỡng chế hành chính chỉ được áp dụng
A. Đối với đối tượng có hành vi vi phạm hành chính
B. Tổ chức vi phạm hành chính
C. Đối với cả đối tượng không vi phạm hành chính
D. Với mọi cá nhân, tổ chức
Mọi quyết định hành chính đều là
A. Văn bản quản lý hành chính nhà nước.
B. Đối tượng của khiếu nại hành chính
C. Quyết định hành chính chủ đạo
D. Đối tượng của khiếu kiện hành chính
Các tổ chức xã hội ở Việt Nam hiện nay:
A. Tổ chức chính trị và tổ chức chính trị xã hội
B. Tổ chwucs chính trị và các đoàn thể quần chúng được hình thành bởi những dấu hiệu nhất định
C. Tổ chwucs chính trị xã hội và các tổ chức tự quản
D. Tỏ chức chính trị, tổ chwucs chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề ngiệp, các đoàn thể quần chúng được hình thành bởi những dấu hieujej nhất định và các tổ chức tự quản
Mọi quyết định hành chính qui phạm đều là
A. Không là nguồn của luật hành chính
B. Nguồn của luật hành chính
C. Quyết định hành chính dưới luật
D. Quyết định hành chính chủ đạo
Đặc điểm quản lý hành chính
A. Tính quyền uy, chủ động sáng tạo, chấp hành điều hành; thường xuyên liên tục
B. Tính tổ chức và sức mạnh cưỡng chế
C. Tính chủ động, sáng tạo
D. Tính quyền uy và tính tổ chức
Mối quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp trên với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp .
A. Là mối quan hệ chỉ lệ thuộc về hoạt động
B. Là mối quan hệ chỉ lệ thuộc về tổ chức
C. Là mối quan hệ không lệ thuộc về tổ chức
D. Là mối quan hệ có sự lệ thuộc cả về tổ chức và hoạt động
Tòa án là cơ quan nhà nước
A. Không tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước
B. Tiến hành chức năng quản lý hành chính nhà nước
C. Có thể có chức năng quản lý hành chính nhà nước
D. Có quyền tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
A. Có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật Hành chính
B. Có thẩm quyền ban hành văn bản luật
C. Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính
D. Không có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật hành chính
Chính phủ ban hành Nghị định để qui định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ
A. Là biểu hiện của việc giao quyền
B. Không phải là biểu hiện của sự phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước
C. Là việc ủy quyền trong quản lý hành chính nhà nước
D. Là cấp trên phân quyền cho cấp dưới
Luật hành chính điều chỉnh bằng
A. phương pháp mệnh lệnh đơn phương xuất phát từ quan hệ quyền uy phục tùng
B. phương pháp mệnh lệnh đơn phương
C. phương pháp thỏa thuận.
D. phương pháp mệnh lệnh bất bình đẳng