Thẩm phán
A. Là chủ thể lập pháp
B. Không phải là chủ thể quản lý hành chính nhà nước
C. Là chủ thể của tư pháp
D. Có thể là chủ thể quản lý hành chính nhà nước
Cá nhân khi đạt đến độ tuổi theo quy định của pháp luật hành chính
A. Có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính
B. Có thể có năng lực hành vi hành chính
C. Có năng lực pháp luật hành chính
D. Có năng lực hành vi hành chính
Chính phủ ban hành Nghị định để qui định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ
A. là hoạt động phân cấp, ủy quyền và giao quyền
B. Là hoạt động phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước
C. Là hoạt động giao quyền
D. Là hoạt động ủy quyền
Biện pháp xử lý hành chính
A. Là biện pháp cưỡng chế hành chính có thể áp dụng đối với người nước ngoài
B. Là biện pháp xử phạt hành chính
C. Là biện pháp cưỡng chế hành chính áp dụng đối với công dân Việt Nam
D. Là biện pháp hành chính khác
Biện pháp Cưỡng chế hành chính
A. Có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức không vi phạm hành chính
B. Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vì lợi ích quốc gia
C. Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính
D. Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật
Hình thức thực hiện những hoạt động mang tính pháp lý khác
A. Là biểu hiện của hoạt động áp dụng pháp luật khác
B. Là biểu hiện hoạt động áp dụng thủ tục hành chính
C. Là biểu hiện của hoạt động ban hành văn bản quy phạm
D. Là biểu hiện cấp giấy phép, công văn, giấy tờ
Phương pháp quản lý hành chính nhà nước
A. Là cách thức tác động của chủ thể quản lý lên đối tượng quản lý
B. Là phương pháp mệnh lệnh đơn phương
C. Là cách thức điều chỉnh của quy phạm pháp luật hành chính lên các quan hệ pháp luật hành chính
D. Là phương pháp bình đẳng và thỏa thuận
Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính
A. Là cách thức tác động của nhà nước với công dân
B. là cách thức tác động của quy phạm pháp luật hành chính lên các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước
C. Là cách thức tác động của nhà nước lên cá nhân, tổ chức
D. Là cách thức tác động của chủ thể quản lý hành chính nhà nước lên đối tượng quản lý hành chính nhà nước
Đặc điểm các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
A. Tính hệ thống
B. Tính pháp lý, tính khách quan khoa học, tính giai cấp, tỉnh ổn định và tính hệ thống
C. Tính ổn định tương đối
D. Tính pháp lý và tính giai cấp
Mối quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp trên với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp
A. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền quản lý theo ngành
B. Là mối quan hệ mà giữa hai chủ thể chỉ lệ thuộc nhau về hoạt động.
C. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung
D. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính chỉ lệ thuộc về tổ chức
Phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước là
A. Là việc ủy quyền của cấp trên xuống cấp dưới
B. Là việc phân công quyền lực của cấp trên xuống cấp dưới
C. Là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ
D. Là việc giao quyền của cấp trên xuống cấp dưới
Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước là
A. Nguyên tắc được ghi nhận tại các văn bản luật và dưới luật
B. Là những nguyên tắc được quy định tại Hiến pháp và các văn bản luật và dưới luật
C. Nguyên tắc hiến định
D. Nguyên tắc Hiến định và nguyên tắc được ghi nhận trong các văn bản luật và dưới luật
Thực hiện quyền khiếu nại
A. Là việc công dân đóng góp ý kiến vào quản lý hành chính nhà nươc
B. Là việc công dân tham gia quản lý hành chính nhà nước trực tiếp
C. Là việc công dân tham gia quản lý hành chính nhà nước gián tiếp
D. Là việc công dân tham gia quản lý hành chính nhà nước vừa trực tiếp vừa gián tiếp
Tất cả các hình thức quản lý hành chính nhà nước
A. Vừa mang tính pháp lý vừa không mang tính pháp lý
B. Đều không mang tính pháp lý
C. Đều mang tính giai cấp
D. Đều mang tính pháp lý
Các biện pháp cưỡng chế hành chính gồm
A. Ngăn chặn và đảm bảo xử lý hành chính và phòng ngừa hành chính
B. Xử phạt hành chính, phòng ngừa hành chính
C. Xử phạt hành chính, khắc phục hậu quả, ngăn chặn và đảm bảo xử lý hành chính, xử lý hành chính, cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt hành chính, phòng ngừa hành chính
D. Xử phạt hành chính, xử lý hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật hành
A. Là biểu hiện của hoạt động xét xử
B. Là biểu hiện của hoạt động kiểm sát
C. Là biểu hiện hoạt động lập pháp
D. Chính là hình thức biểu hiện của quyết định hành chính quy phạm
Thực hiện những tác động về nghiệp vụ kỹ thuật
A. Là hình thức đặc thù
B. Là hoạt động không mang tính pháp lý
C. Là hoạt động mang tính pháp lý
D. Là hoạt động ít tính pháp lý
Xác định mối quan hệ giữa Bộ Tư pháp và UBND thành phố Hà Nội
A. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn
B. Là quan hệ giữa cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn ở trung ương với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp
C. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chúng
D. Là quan hệ giữa hai cơ quan nhà nước cùng cấp
Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
A. Đều được qui định tại Hiến pháp 2013
B. Chỉ được qui định tại hiến pháp
C. Chỉ được quy định tại các văn bản luật
D. Được quy định tại Hiến pháp và văn bản luật
Hình thức áp dụng những biện pháp tổ chức trực tiếp
A. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước mang tính pháp lý
B. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước không mang tính pháp lý
C. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước ít mang tính pháp lý
D. Vừa là hình thức mang tính pháp lý vừa là hình thức không mang tính pháp lý