[Unable to find Component]

Luật Lao động Việt Nam/Luật lao động - EL21 (86)

Câu hỏi 894719:

Nội dung nào sau đây phải có trong hợp đồng lao động

A. Thỏa thuận về việc đảm bảo thông tin của NSDLĐ
B. Thỏa thuận về việc giữ gìn tài sản của đơn vị SDLĐ
C. Thời hạn của hợp đồng lao động
D. Thỏa thuận về trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu có

Câu hỏi 894720:

NLĐ A làm việc tại công ty X theo HĐLĐ xác định thời hạn 24 tháng. Tháng 10/2022, A muốn chuyển chỗ ở nên muốn xin nghỉ việc tại công ty X. Vậy A vần phải báo trước bao nhiêu ngày cho công ty?

A. Không cần báo trước
B. 03 ngày làm việc
C. 30 ngày
D. 45 ngày

Câu hỏi 894721:

NLĐ A làm việc tại công ty X theo HĐLĐ không xác định thời hạn. Tháng 10/2022, A muốn chuyển chỗ ở nên muốn xin nghỉ việc tại công ty X. Vậy A vần phải báo trước bao nhiêu ngày cho công ty?

A. 03 ngày làm việc
B. Không cần báo trước
C. 30 ngày
D. 45 ngày

Câu hỏi 894722:

Khi hợp đồng lao động có xác định thời hạn hết hạn mà người lao động vẫn tiếp tục làm việc thì trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày hợp đồng lao động hết hạn, hai bên phải ký kết hợp đồng lao động mới?

A. 15 ngày
B. 30 ngày
C. 45 ngày
D. 60 ngày

Câu hỏi 894723:

Khi bị điều chuyển sang thực hiện công việc khác so với HĐLĐ, nếu tiền lương của công việc mới thấp hơn tiền lương của công việc cũ thì NSDLĐ phải đảm bảo ..........

A. Giữ nguyên tiền lương của công việc cũ trong suốt quá trình điều chuyển
B. Có thể trả cho NLĐ thấp hơn nhưng không dưới 70 % mức lương của công việc cũ
C. Giữ nguyên tiền lương của công việc cũ trong thời hạn 30 ngày làm việc. Tiền lương theo công việc mới ít nhất phải bằng 85% tiền lương của công việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu
D. Thỏa thuận với NLĐ về mức lương

Câu hỏi 894724:

Người lao động bị ốm đau, tai nạn phải điều trị bao lâu mà khả năng lao động chưa phục hồi thì NSDLĐ được đơn phương chấm dứt HĐLĐ?

A. 01 năm
B. 06 tháng
C. 12 tháng
D. 12 tháng liên tục đối với người làm việc theo HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc đã điều trị 06 tháng liên tục đối với người làm việc theo HĐLĐ xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời hạn HĐLĐ đối với người làm việc theo HĐLĐ xác định thời hạn có thời hạn dưới 12 tháng

Câu hỏi 894725:

Thỏa ước lao động tập thể được ký kết bởi ai?

A. Đại diện hợp pháp của các bên thương lượng và bắt buộc phải có công chứng viên làm chứng
B. Một người lao động do TTLĐ bầu ra và người sử dụng lao động
C. Phải là chủ tịch Công đoàn và Người đứng đầu doanh nghiệp
D. Đại diện hợp pháp của các bên thương lượng

Câu hỏi 894726:

Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp chỉ được ký kết khi có bao nhiêu % người lao động của doanh nghiệp biểu quyết tán thành

A. 70%
B. 100%
C. 60%
D. 50%

Câu hỏi 894727:

Khi thỏa ước lao động tập thể bị tuyên bố vô hiệu thì quyền, nghĩa vụ và lợi ích của các bên ghi trong thỏa ước lao động tập thể tương ứng với toàn bộ hoặc phần bị tuyên bố vô hiệu được giải quyết theo?

A. Theo thỏa thuận của hai bên
B. Quy định của pháp luật và các thỏa thuận hợp pháp trong hợp đồng lao động
C. Theo thỏa ước lao động tập thể ngành
D. Theo hợp đồng lao động

Câu hỏi 894728:

Thời gian, địa điểm và cách thức lấy ý kiến biểu quyết đối với dự thảo thỏa ước lao động tập thể do bên nào quyết định?

A. Do NSDLĐ quyết định
B. Do hai bên thỏa thuận
C. Do tổ chức đại diện người lao động quyết định
D. Do cơ quan quản lý NN về lao động cấp tỉnh quyết định

Câu hỏi 894729:

Trường hợp thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành quy định về quyền, nghĩa vụ và lợi ích của người lao động khác nhau thì thực hiện theo nội dung nào

A. Theo nội dung có lợi nhất cho người lao động
B. Theo nội dung của thỏa ước lao động tập thể ngành/TƯLĐTT có nhiều doanh nghiệp
C. Theo nội dung của Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp
D. Theo quy định pháp luật lao động về vấn đề đó

Câu hỏi 894730:

Địa điểm tổ chức thương lượng tập thể do ai quyết định?

A. Người lao động
B. Liên đoàn lao động cấp huyện nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
C. Người sử dụng lao động
D. Các bên thỏa thuận

Câu hỏi 894731:

Người sử dụng lao động phải tổ chức đối thoại khi nào?

A. Khi có yêu cầu của một hoặc các bên
B. Định kỳ ít nhất 01 năm một lần, Khi có yêu cầu của một hoặc các bên, Khi có vụ việc xảy ra tại nơi làm việc theo quy định
C. Khi có vụ việc xảy ra tại nơi làm việc theo quy định
D. Định kỳ ít nhất 01 năm một lần

Câu hỏi 894732:

Mọi đơn vị sử dụng lao động và tập thể người lao động ...................

A. Bất buộc phải ký thỏa ước lao động tập thể và đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền
B. Có thể thỏa thuận ký kết hợp thoả ước lao động tập thể hoặc không
C. Bắt buộc phải ký thỏa ước lao động tập thể
D. Bất buộc ký thỏa ước lao động tập thể nếu sử dụng từ 10 NLĐ trở lên

Câu hỏi 894733:

Khi một bên từ chối thương lượng, bên còn lại có quyền .......................

A. Yêu cầu cơ quan có thẩm quyền buộc bên kia đồng ý thương lượng
B. Tiến hành đình công
C. Yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động.
D. Yêu cầu cơ quan chức năng xử phạt vi phạm bên kia

Câu hỏi 894734:

Doanh nghiệp có thể gia nhập thỏa ước lao động tập thể ngành, thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp khi.....................

A. Khi có sự đồng thuận của tất cả người sử dụng lao động và tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp là thành viên của thỏa ước
B. Khi được Sở LĐTBXH nơi DN có trụ sở cho phép
C. Khi có trên 50% NLĐ trong doanh nghiệp đó đồng ý
D. Khi được tổ chức đại diện phía NSDLĐ có thẩm quyền ký TƯLĐTT ngành hoặc TƯLĐTT có nhiều DN đó đồng ý

Câu hỏi 894735:

Khi sử dụng người lao động cao tuổi, hai bên .................

A. Thỏa thuận giao kết nhiều lần hợp đồng lao động xác định thời hạn
B. Có thể thỏa thuận để NLĐ làm công việc nặng nhọc, độc hại
C. Phải giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn
D. Không cần giao kết hợp đồng lao động

Câu hỏi 894736:

Người lao động nước ngoài muốn làm việc ở Việt Nam ...................

A. Không cần có giấy phép lao động
B. Phải có giấy phép lao động trừ một số trường hợp được miễn giấy phép lao động
C. Bắt buộc phải có giấy phép lao động
D. Chỉ cần giấy phép lao động đối với một số công việc

Câu hỏi 894737:

Khi sử dụng người lao động cao tuổi, các bên phải lưu ý

A. Không được sử dụng người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
B. Không được sử dụng họ làm các công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; họ có quyền thỏa thuận về việc rút ngắn thời giờ làm việc hàng ngày hoặc áp dụng chế độ làm việc không trọn thời gian
C. Người lao động cao tuổi có quyền thỏa thuận với người sử dụng lao động về việc rút ngắn thời giờ làm việc hằng ngày hoặc áp dụng chế độ làm việc không trọn thời gian
D. Bắt buộc phải tham gia bảo hiểm xã hội cho NLĐ cao tuổi

Câu hỏi 894738:

Người sử dụng lao động nào không được ủy quyền cho người khác khi ký kết hợp đồng lao động.

A. Cá nhân sử dụng lao động
B. Chủ tịch HĐQT công ty cổ phần
C. Giám đốc công ty TNHH một thành viên
D. Người đại diện theo của công ty hợp danh
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.