Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
A. Chi phí thuê văn phòng
B. Chi phí lãi vay
C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Chi phí bao gói sản phẩm bán
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
A. PP đường thẳng
B. Trực tiếp
C. Giá gốc
D. Đích danh
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
A. Chi phí lãi vay
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí hoa hồng bán hàng
D. Chi phí thuê văn phòng
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
A. Bình quân gia quyền
B. PP đường thẳng
C. PP Tuyến tính
D. PP khấu trừ
Nội dung nào sau đây được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?
A. Chi phí tiền lương nhân viên phòng vật tư
B. Tiền mua hàng tặng kèm cho sản phẩm (khi bán)
C. Tiền quảng cáo cho sản phẩm
D. Chi phí vận chuyển hàng mua
Xác định câu đúng nhất?
A. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 45triệu đồng.
B. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 45,5triệu đồng.
C. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 40,5triệu đồng.
D. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 44triệu đồng.
Công thức tính giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ là:
(Ghi chú: CPSX là chi phí sản xuất)
A. CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ
B. CPSX dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ
C. CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ.
D. CP dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ
Mua nguyên vật liệu A kho theo giá chưa thuế GTGT là 1.000, chi phí vận chuyển do người bán chịu là 60. Công ty áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá gốc nhập kho của nguyên vật liệu A là:
A. 1.160
B. 1.110
C. 1.000
D. 1.060
Xác định câu đúng nhất?
A. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 3 tài khoản có liên quan.
B. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 4 tài khoản có liên quan.
C. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 1 tài khoản có liên quan.
D. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 2 tài khoản có liên quan.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Chiết khấu thương mại”.
B. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Phải trả người bán”.
C. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Hàng hóa”.
D. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Hàng hóa”.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Chi phí.
B. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Doanh thu.
C. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Doanh thu.
D. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Chi phí.
Xác định câu đúng nhất?
A. Định khoản kế toán là việc xác định các tài khoản để ghi Có.
B. Định khoản kế toán là việc xác định các tài khoản để ghi Nợ, ghi Có.
C. Định khoản kế toán là việc xác định các tài khoản để ghi Nợ.
D. Định khoản kế toán là việc xác định 2 tài khoản để ghi Nợ, ghi Có.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ TK.
B. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ T.
C. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ C.
D. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ A.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản không có số dư.
B. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản chỉ có số dư bên Có.
C. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản chỉ có số dư bên Nợ.
D. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản vừa có số dư Nợ, vừa có số dư Có.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Phải trả người bán”.
B. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Ứng trước cho người bán”.
C. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Ứng trước cho người bán”.
D. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”.
Biết chi phí SXKD tại Công ty B trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử CPSX dở dang đầu kỳ là 5.000, CPSX dở dang cuối kỳ là 7.000. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:
A. 178.000
B. 185.000
C. 198.000
D. 200.000
Mua nguyên vật liệu B kho theo giá có thuế GTGT 10% là 5.500, chi phí vận chuyển trả cho đơn vị vận chuyển là 100. Công ty áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá gốc nhập kho của nguyên vật liệu B là:
A. 5.500
B. 5.100
C. 5.600
D. 5.110
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 100 triệu đồng.
B. Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 90 triệu đồng.
C. Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 70 triệu đồng.
D. Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 80 triệu đồng
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
A. Chi phí bao gói sản phẩm bán
B. Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất
C. Chi phí thuê văn phòng
D. Chi phí lãi vay ngân hàng
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí lắp đặt TSCĐ được cộng vào nguyên giá của tài sản.
B. Chi phí sửa chữa TSCĐ trước khi sử dụng không được cộng vào nguyên giá của tài sản.
C. Chi phí bảo dưỡng TSCĐ trong quá trình sử dụng được cộng vào nguyên giá của tài sản.
D. Chi phí lắp đặt TSCĐ không được cộng vào nguyên giá của tài sản.