TK Chi phí bán hàng phản ánh:
A. Các chi phí phục vụ cho hoạt động bán hàng
B. Chi phí phục vụ chung tại văn phòng của đơn vị
C. Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
D. Các chi phí liên quan trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng
Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả:
A. Nợ TK511/Có TK154
B. Nợ TK154/Có TK511
C. Nợ TK911/Có TK511
D. Nợ TK511 /Có TK911
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
A. Bảng theo dõi công nợ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Bảng danh sách cổ đông
D. Bảng tính và phân bổ tiền lương
Kế toán quá trình bán hàng theo giới thiệu trong tài liệu nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:
A. Kiểm kê định kỳ
B. Phương pháp khác
C. A&B
D. Kê khai thường xuyên
Kết cấu của tài khoản doanh thu
A. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn
B. Tăng ghi bên Nợ
C. Không có số dư
D. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản
Đối tượng nghiên cứu của kế toán
A. Tất cả các đáp án
B. Nguồn vốn
C. Sư tuần hoàn của vốn
D. Tài sản
Các thước đo sử dụng chủ yếu trong hạch toán kế toán là?
A. Thời gian
B. Hiện vật
C. Tất cả các phương án đều đúng đều đúng
D. Tiền
Nợ phải trả là gì?
A. Vốn không phải cam kết trả
B. Phần vốn đi chiếm dụng và phải cam kết hoàn trả
C. Vốn bị chiếm dụng
D. Vốn góp
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc nhóm TK ngoài Bảng CĐKT.
B. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán.
C. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán và Báo cáo KQKD.
D. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh.
Nội dung nào sau đây KHÔNG là chi phí sản xuất ?
A. Chi phí thuê xưởng sản xuất
B. Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất
C. Chi phí điện thắp sáng ở phân xưởng sản xuất
D. Chi phí bao gói sản phẩm bán
Tài khoản phản ánh khoản giảm trừ doanh thu gồm
A. TK532
B. TK531
C. TK521
D. Tất cả các phương án đều đúng
Hàng gửi bán là hàng
A. Ghi nhận tăng doanh thu
B. Chưa xác định là tiêu thụ
C. Ghi nhận tăng giá vốn
D. Đã xác định là tiêu thụ
Xuất kho thành phẩm gửi bán
A. Nợ TK 632/Có TK 155
B. Nợ TK 157/Có TK 156
C. Nợ TK 156/Có TK 155
D. Nợ TK 157/Có TK 155
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng chưa thanh toán 20triệu.
B. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: vay ngắn hạn nhập quỹ 20 triệu
C. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: trả nợ người bán bằng tiền mặt 20 triệu
D. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng đã thanh toán bằng tiền mặt 20 triệu
Nguyên tắc giá gốc cho biết:
A. Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận
B. Tài sản ghi nhận theo số tiền nợ
C. Tài sản phải ghi nhận theo số tiền đã trả
D. Tài sản phải ghi nhận theo số sẽ trả
Phương pháp sau không phải là phương pháp kế toán
A. Phương pháp thay thế liên hoàn
B. Phương pháp tổng hợp – cân đối
C. Phương pháp chứng từ
D. Phương pháp tính giá
Biết chi phí SXKD tại Công ty A trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử không có CPSX dở dang. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:
A. 198.000
B. 220.000
C. 180.000
D. 200.000
Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh:
A. Nợ TK 911/Có TK 632, Có TK 641, Có TK 642
B. Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 511
C. Nợ TK 632, Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 911
D. Nợ TK 632/ Có TK 641, Có TK 642
Công thức tính kết quả tiêu thụ:
A. Bằng: Doanh thu – Giá vốn
B. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn
D. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí chung
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
A. Tiền mặt
B. Chi phí bán hàng
C. Quỹ đầu tư phát triển
D. Hàng tồn kho