Nguyên lý kế toán - EG17 (184)

Câu hỏi 673763:

TK Chi phí bán hàng phản ánh:

A. Các chi phí phục vụ cho hoạt động bán hàng
B. Chi phí phục vụ chung tại văn phòng của đơn vị
C. Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
D. Các chi phí liên quan trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng

Câu hỏi 673764:

Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả:

A. Nợ TK511/Có TK154
B. Nợ TK154/Có TK511
C. Nợ TK911/Có TK511
D. Nợ TK511 /Có TK911

Câu hỏi 673765:

Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

A. Bảng theo dõi công nợ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Bảng danh sách cổ đông
D. Bảng tính và phân bổ tiền lương

Câu hỏi 673766:

Kế toán quá trình bán hàng theo giới thiệu trong tài liệu nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:

A. Kiểm kê định kỳ
B. Phương pháp khác
C. A&B
D. Kê khai thường xuyên

Câu hỏi 673767:

Kết cấu của tài khoản doanh thu

A. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn
B. Tăng ghi bên Nợ
C. Không có số dư
D. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản

Câu hỏi 673768:

Đối tượng nghiên cứu của kế toán

A. Tất cả các đáp án
B. Nguồn vốn
C. Sư tuần hoàn của vốn
D. Tài sản

Câu hỏi 673769:

Các thước đo sử dụng chủ yếu trong hạch toán kế toán là?

A. Thời gian
B. Hiện vật
C. Tất cả các phương án đều đúng đều đúng
D. Tiền

Câu hỏi 673770:

Nợ phải trả là gì?

A. Vốn không phải cam kết trả
B. Phần vốn đi chiếm dụng và phải cam kết hoàn trả
C. Vốn bị chiếm dụng
D. Vốn góp

Câu hỏi 673772:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc nhóm TK ngoài Bảng CĐKT.
B. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán.
C. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán và Báo cáo KQKD.
D. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh.

Câu hỏi 673775:

Nội dung nào sau đây KHÔNG là chi phí sản xuất ?

A. Chi phí thuê xưởng sản xuất
B. Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất
C. Chi phí điện thắp sáng ở phân xưởng sản xuất
D. Chi phí bao gói sản phẩm bán

Câu hỏi 674345:

Tài khoản phản ánh khoản giảm trừ doanh thu gồm

A. TK532
B. TK531
C. TK521
D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 674346:

Hàng gửi bán là hàng

A. Ghi nhận tăng doanh thu
B. Chưa xác định là tiêu thụ
C. Ghi nhận tăng giá vốn
D. Đã xác định là tiêu thụ

Câu hỏi 674347:

Xuất kho thành phẩm gửi bán

A. Nợ TK 632/Có TK 155
B. Nợ TK 157/Có TK 156
C. Nợ TK 156/Có TK 155
D. Nợ TK 157/Có TK 155

Câu hỏi 674348:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng chưa thanh toán 20triệu.
B. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: vay ngắn hạn nhập quỹ 20 triệu
C. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: trả nợ người bán bằng tiền mặt 20 triệu
D. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng đã thanh toán bằng tiền mặt 20 triệu

Câu hỏi 674349:

Nguyên tắc giá gốc cho biết:

A. Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận
B. Tài sản ghi nhận theo số tiền nợ
C. Tài sản phải ghi nhận theo số tiền đã trả
D. Tài sản phải ghi nhận theo số sẽ trả

Câu hỏi 674350:

Phương pháp sau không phải là phương pháp kế toán

A. Phương pháp thay thế liên hoàn
B. Phương pháp tổng hợp – cân đối
C. Phương pháp chứng từ
D. Phương pháp tính giá

Câu hỏi 674351:

Biết chi phí SXKD tại Công ty A trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử không có CPSX dở dang. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:

A. 198.000
B. 220.000
C. 180.000
D. 200.000

Câu hỏi 675042:

Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh:

A. Nợ TK 911/Có TK 632, Có TK 641, Có TK 642
B. Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 511
C. Nợ TK 632, Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 911
D. Nợ TK 632/ Có TK 641, Có TK 642

Câu hỏi 675043:

Công thức tính kết quả tiêu thụ:

A. Bằng: Doanh thu – Giá vốn
B. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn
D. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí chung

Câu hỏi 675044:

Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?

A. Tiền mặt
B. Chi phí bán hàng
C. Quỹ đầu tư phát triển
D. Hàng tồn kho
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.