Khoản mục nào sau đây không phải là chi phí ?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chi phí lãi vay
C. Chi phí trả trước tiền bảo hiểm
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
A. Quỹ đầu tư phát triển
B. Tiền mặt
C. Chi phí tài chinh (lãi vay)
D. Hàng tồn kho
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
A. Quỹ đầu tư phát triển
B. Hàng tồn kho
C. Doanh thu
D. Tiền mặt
Nội dung nào sau đây KHÔNG được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
A. Chi phí tài chính
B. Doanh thu
C. Quỹ đầu tư phát triển
D. Chi phí bán hàng
Tổng hợp chi phí sản xuất để tính giá thành định khoản:
A. Nợ TK155/Có TK154
B. Nợ TK154/Có TK621,622,627
C. Nợ TK911/Có TK622,627
D. Nợ TK621, 622,627/Có TK154
TK nào không sử dụng trong quá trình mua hàng?
A. TK153
B. TK151
C. TK131
D. TK152
Mua nguyên vật liệu đã thanh toán bằng chuyển khoản và đưa thẳng vào sản xuất không qua kho. Công ty áp dụng thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
A. Nợ TK 641/ Có TK 112
B. Nợ TK 621, Nợ TK 133/ Có TK 112
C. Nợ TK 621/ Có TK 111
D. Nợ TK 621, Nợ TK 133/Có TK 152
Bên Nợ TK 911 phản ánh chi phí, bên Có TK 911 phản ánh doanh thu. Chênh lệch Nợ - Có sẽ được kết chuyển sang :
A. Bên Nợ TK 421 nếu Lãi, bên Có TK 421 nếu Lỗ
B. Bên Nợ TK 421
C. Bên Có TK 421
D. Bên Nợ TK 421 nếu Lỗ, bên Có TK 421 nếu Lãi
Chi phí quảng cáo, thuê cửa hàng, nhân viên bán hàng được ghi nhận vào:
A. Ghi Có TK 632
B. Ghi Nợ TK 641
C. Ghi Nợ TK 642
D. Ghi Có TK 641
Quá trình tiêu thụ (bán hàng) là quá trình… của sản xuất kinh doanh:
A. Cuối cùng
B. Thứ hai
C. Thứ nhất
D. Thứ ba
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
A. Nhập trước xuất trước
B. Trực tiếp
C. PP khấu trừ
D. PP đường thẳng
Theo nguyên tắc nhất quán, nếu doanh nghiệp lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào thì phải:
A. Áp dụng phương pháp đó trong suốt kỳ kế toán
B. Áp dụng trong suốt một năm dương lịch
C. Áp dụng phương pháp đó mãi mãi
D. Áp dụng phương pháp đó đến khi nó không còn phù hợp
Trong các nội dung sau, nội dung nào là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
A. Hoạt động liên tục
B. Khấu trừ
C. Bình quân gia quyền
D. Đường thẳng
Mua 1 lô Nguyên vật liệu, giá mua 200.000 chưa thuế GTGT 5%, do mua nhiều nên được giảm 5%. Giá gốc nhập kho của lô hàng là:
A. 199.500
B. 200.000
C. 190.000
D. 210.000
Xác định câu đúng nhất?
A. Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hóa gửi bán” được ghi Nợ TK “Hàng hóa”.
B. Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hóa gửi bán” được ghi Có TK “Hàng hóa”.
C. Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hóa gửi bán” được ghi Nợ TK “Hàng mua đi đường”.
D. Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hóa gửi bán” được ghi Có TK “Hàng gửi bán”.
TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phản ánh:
A. Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở bán hàng
B. Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ
C. Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
D. Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng
Nội dung của quá trình sản xuất sẽ xuất hiện các chi phí là?
A. Chi phí sản xuất chung.
B. Chi phínhân công trực tiếp.
C. Cả 3 chi phí đều đúng.
D. Chi phí nguyên vật liệu TT.
Nguyên tắc cơ sở dồn tích cho biết:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực thu
C. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TS, NV, DT, CHI PHÍ ghi theo thời điểm phát sinh không ghi theo thời điểm thực thu thực chi
D. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực chi
Lý do phân biệt kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính là do:
A. Yêu cầu của người sử dụng thông tin
B. Ngân hàng
C. Kế toán
D. Cơ quan Thuế
Sự tuần hoàn vốn trong doanh nghiệp sản xuất thông thường gồm:
A. Mua hàng
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tiêu thụ
D. Sản xuất