Trong các tài sản sau tài sản nào là tài sản ngắn hạn?
A. Phương tiện vận tải.
B. Nguyên vật liệu
C. Thiết bị sản xuất.
D. Nhà xưởng.
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán?
A. Chi phí tài chính
B. Tài sản cố định vô hình
C. Chi phí bán hàng
D. Doanh thu
Xác định câu đúng nhất?
A. Số dư bên Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối” được ghi số dương bên phần Tài sản của Bảng CĐKT
B. Số dư bên Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối” được ghi số dương bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT
C. Số dư bên Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối” được ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng CĐKT
D. Số dư bên Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối” được ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT
Trong quá trình mua hàng thì có xuất hiện:
A. Riêng hoạt động mua hàng
B. Hoạt động mua hàng và thanh toán
C. Riêng hoạt động nhập hàng
D. Riêng có hoạt động thanh toán
Chi phí quản lý doanh nghiệp được ghi nhận vào tài khoản
A. Ghi Có TK 627
B. Ghi Có TK 642
C. Ghi Nợ TK 627
D. Ghi Nợ TK 642
Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí quản lý doanh nghiệp?
A. Vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm
B. Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất
C. Vật liệu để bán hàng
D. Nhiên liệu phục vụ giám đốc đi công tác
Nội dung của quá trình tiêu thụ sẽ xuất hiện:
A. Doanh thu
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Thanh toán
D. Giá vốn
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
A. Doanh thu
B. Chi phí tài chính
C. Chi phí bán hàng
D. Hàng hóa tồn kho
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
A. Báo cáo tình hình sử dụng ngoại tệ
B. Báo cáo công nợ
C. Báo cáo tồn quỹ tiền mặt
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
TK nào không sử dụng trong quá trình bán hàng?
A. TK131
B. TK632
C. TK511
D. TK241
Phương pháp tiêu thụ gửi bán: giá trị của hàng gửi bán khi xuất kho được ghi Nợ TK?
A. TK157
B. TK632
C. TK911
D. TK154
Nội dung nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?
A. Chi phí kiểm dịch lô hàng
B. Chi phí tiền lương nhân viên phòng kế toán
C. Chi phí vận chuyển hàng mua
D. Tiền hàng trả cho nhà cung cấp
Mối quan hệ giữa 3 loại hạch toán:
A. Điều chỉnh lẫn nhau
B. Cung cấp số liệu cho nhau
C. Mâu thuẫn nhau
D. Loại trừ nhau
Nếu khoản ứng trước của khách hàng 10.000 được ghi vào mục tài sản của BCĐKT thì sẽ làm cho bên Tài sản so với bên Nguồn vốn:
A. Lớn hơn 20.000
B. Nhỏ hơn 10.000
C. Lớn hơn 10.000
D. Nhỏ hơn 20.000
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
A. Chi phí tài chính
B. Chi phí bán hàng
C. Doanh thu
D. Khoản vay ngân hàng
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
A. Tiền mặt
B. Chi phí bán hàng
C. Quỹ đầu tư phát triển
D. Hàng tồn kho
Công thức tính kết quả tiêu thụ:
A. Bằng: Doanh thu – Giá vốn
B. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn
D. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí chung
Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh:
A. Nợ TK 911/Có TK 632, Có TK 641, Có TK 642
B. Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 511
C. Nợ TK 632, Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 911
D. Nợ TK 632/ Có TK 641, Có TK 642
Biết chi phí SXKD tại Công ty A trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử không có CPSX dở dang. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:
A. 198.000
B. 220.000
C. 180.000
D. 200.000
Phương pháp sau không phải là phương pháp kế toán
A. Phương pháp thay thế liên hoàn
B. Phương pháp tổng hợp – cân đối
C. Phương pháp chứng từ
D. Phương pháp tính giá