Xác định câu đúng nhất?
A. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT
B. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT
C. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT
D. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ TK.
B. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ T.
C. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ C.
D. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ A.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản không có số dư.
B. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản chỉ có số dư bên Có.
C. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản chỉ có số dư bên Nợ.
D. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản vừa có số dư Nợ, vừa có số dư Có.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Phải trả người bán”.
B. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Ứng trước cho người bán”.
C. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Ứng trước cho người bán”.
D. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”.
Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí sản xuất chung?
A. Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất
B. Nhiên liệu tiêu hao trực tiếp cho sản phẩm
C. Vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm
D. Vật liệu chính để sản xuất sản phẩm
Chi phí chế biến gồm:
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí sản xuất chung
C. Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung
D. Chi phí nhân công trực tiếp
Tài khoản Hàng hóa được chi tiết thành:
A. Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa
B. Giá mua và chi vận chuyển
C. Giá mua và chi thu mua
D. Giá cả và phí mua
Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có hóa đơn giá trị gia tăng định khoản:
A. Nợ TK152/Có TK133
B. Nợ TK152/Có TK 331, 112
C. Nợ TK152/Có TK 331, 112,133
D. Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112
Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:
A. Có độ chính xác không cao
B. Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho
C. Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên
D. Thông tin cung cấp không kịp thời
TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:
A. Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ
B. Tiền lương ở toàn doanh nghiệp
C. Tiền lương ở toàn phân xưởng
D. Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng
Cuối kỳ, vật liệu chính sử dụng không hết nhập ngược lại kho:
A. Nợ TK 152/ Có TK 621
B. Nợ TK 152/ Có TK 154
C. Nợ TK 621/Có TK 152
D. Nợ TK 621/ Có TK 154
Công thức tính giá thành sản phẩm là?
A. Bằng: Tổng doanh thu
B. Bằng: Tổng chi phí kinh doanh
C. Bằng: Tổng chi phí sản xuất
D. Bằng: Giá trị dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - giá trị dở dang cuối kỳ
Kết chuyển chi phí tính giá thành sản phẩm:
A. Nợ TK 154/Có TK 621
B. Tất cả các đáp án
C. Nợ TK 154/Có TK 622
D. Nợ TK 154/Có TK 627
Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu
A. Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán
B. Ghi nhận tiền thanh toán là chi phí trong kỳ
C. Khi thu tiền thì ghi nhận doanh thu
D. Khi chi tiền thì ghi nhận chi phí
Tài sản được phân loại theo:
A. Hình dạng
B. Giá trị
C. Thời gian luân chuyển
D. Nội dung
Đối tượng cơ bản của kế toán là?
A. Nguồn hình thành Tài sản
B. Hoạt động tuân thủ pháp luật
C. Tài sản
D. Tài sản và nguồn hình thành tài sản
Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Không đánh giá thấp hơn các khoản nợ và chi phí
C. Không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và thu nhập
D. Lập dự phòng không quá lớn
Xác định câu đúng nhất?
A. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT.
B. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT.
C. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
D. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT.
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
A. Hàng tồn kho
B. Tiền mặt
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Quỹ đầu tư phát triển
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
A. Quỹ đầu tư phát triển
B. Doanh thu
C. Chi phí bán hàng
D. Chi phí tài chính