[Unable to find Component]

Nguyên lý kế toán - EG17 (184)

Câu hỏi 25484:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT
B. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT
C. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT
D. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.

Câu hỏi 677292:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ TK.
B. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ T.
C. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ C.
D. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ A.

Câu hỏi 677290:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản không có số dư.
B. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản chỉ có số dư bên Có.
C. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản chỉ có số dư bên Nợ.
D. Tài khoản hỗn hợp là tài khoản vừa có số dư Nợ, vừa có số dư Có.

Câu hỏi 677287:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Phải trả người bán”.
B. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Ứng trước cho người bán”.
C. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Ứng trước cho người bán”.
D. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”.

Câu hỏi 677286:

Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí sản xuất chung?

A. Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất
B. Nhiên liệu tiêu hao trực tiếp cho sản phẩm
C. Vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm
D. Vật liệu chính để sản xuất sản phẩm

Câu hỏi 677285:

Chi phí chế biến gồm:

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí sản xuất chung
C. Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung
D. Chi phí nhân công trực tiếp

Câu hỏi 677284:

Tài khoản Hàng hóa được chi tiết thành:

A. Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa
B. Giá mua và chi vận chuyển
C. Giá mua và chi thu mua
D. Giá cả và phí mua

Câu hỏi 677283:

Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có hóa đơn giá trị gia tăng định khoản:

A. Nợ TK152/Có TK133
B. Nợ TK152/Có TK 331, 112
C. Nợ TK152/Có TK 331, 112,133
D. Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112

Câu hỏi 677282:

Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:

A. Có độ chính xác không cao
B. Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho
C. Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên
D. Thông tin cung cấp không kịp thời

Câu hỏi 677281:

TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:

A. Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ
B. Tiền lương ở toàn doanh nghiệp
C. Tiền lương ở toàn phân xưởng
D. Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng

Câu hỏi 677280:

Cuối kỳ, vật liệu chính sử dụng không hết nhập ngược lại kho:

A. Nợ TK 152/ Có TK 621
B. Nợ TK 152/ Có TK 154
C. Nợ TK 621/Có TK 152
D. Nợ TK 621/ Có TK 154

Câu hỏi 677278:

Công thức tính giá thành sản phẩm là?

A. Bằng: Tổng doanh thu
B. Bằng: Tổng chi phí kinh doanh
C. Bằng: Tổng chi phí sản xuất
D. Bằng: Giá trị dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - giá trị dở dang cuối kỳ

Câu hỏi 677277:

Kết chuyển chi phí tính giá thành sản phẩm:

A. Nợ TK 154/Có TK 621
B. Tất cả các đáp án
C. Nợ TK 154/Có TK 622
D. Nợ TK 154/Có TK 627

Câu hỏi 677273:

Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu

A. Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán
B. Ghi nhận tiền thanh toán là chi phí trong kỳ
C. Khi thu tiền thì ghi nhận doanh thu
D. Khi chi tiền thì ghi nhận chi phí

Câu hỏi 677270:

Tài sản được phân loại theo:

A. Hình dạng
B. Giá trị
C. Thời gian luân chuyển
D. Nội dung

Câu hỏi 677268:

Đối tượng cơ bản của kế toán là?

A. Nguồn hình thành Tài sản
B. Hoạt động tuân thủ pháp luật
C. Tài sản
D. Tài sản và nguồn hình thành tài sản

Câu hỏi 677267:

Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:

A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Không đánh giá thấp hơn các khoản nợ và chi phí
C. Không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và thu nhập
D. Lập dự phòng không quá lớn

Câu hỏi 677266:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT.
B. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT.
C. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
D. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT.

Câu hỏi 677265:

Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh

A. Hàng tồn kho
B. Tiền mặt
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Quỹ đầu tư phát triển

Câu hỏi 677264:

Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán

A. Quỹ đầu tư phát triển
B. Doanh thu
C. Chi phí bán hàng
D. Chi phí tài chính
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.