Trong các nội dung sau, đâu là nguyên tắc kế toán?
A. Trọng yếu
B. Chính xác
C. Phải sử dụng tiền tệ ở dạng VNĐ
D. Kỳ kế toán gắn với năm dương lịch
Kết cấu của tài khoản tài sản
A. Tăng bên Có
B. Tăng bên Nợ
C. Giảm bên Nợ
D. Không có số dư
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải trả người bán”
B. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Có TK “Người mua ứng trước”
C. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”
D. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Người mua ứng trước”
Tài khoản 156 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
A. Vốn chủ sở hữu
B. Nợ phải trả
C. Tài sản ngắn hạn
D. Tài sản dài hạn
Công ty SUSU, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá thấp hơn so thực tế làm cho:
A. Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên
B. Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi
C. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi
D. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên
Xác định câu đúng nhất?
A. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm giảm giá trị của vật liệu nhập kho.
B. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) không ảnh hưởng tới giá trị của vật liệu nhập kho.
C. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm tăng giá trị của vật liệu nhập kho.
D. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm tăng giá trị của vật liệu xuất kho.
Sự tuần hoàn vốn trong doanh nghiệp sản xuất thông thường gồm:
A. Mua hàng
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tiêu thụ
D. Sản xuất
Lý do phân biệt kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính là do:
A. Yêu cầu của người sử dụng thông tin
B. Ngân hàng
C. Kế toán
D. Cơ quan Thuế
Theo nguyên tắc nhất quán, nếu doanh nghiệp lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào thì phải:
A. Áp dụng phương pháp đó trong suốt kỳ kế toán
B. Áp dụng trong suốt một năm dương lịch
C. Áp dụng phương pháp đó mãi mãi
D. Áp dụng phương pháp đó đến khi nó không còn phù hợp
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
A. Nhập trước xuất trước
B. Trực tiếp
C. PP khấu trừ
D. PP đường thẳng
Kết chuyển giá vốn xác định kết quả:
A. Nợ TK632 /Có TK154
B. Nợ TK632/Có TK911
C. Nợ TK911/Có TK632
D. Nợ TK154/Có TK632
Lô hàng gửi bán được khách chấp nhận mua, giá vốn là 20.000, giá bán 30.000 (thuế GTGT 10%, PP khấu trừ), kế toán ghi nhận
A. Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
B. Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
C. Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
D. Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000
E. Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000
Doanh thu bán hàng là?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Tổng giá trị được thực hiện khi bán hàng hóa cho khách hàng
C. Số tiền còn lại khi trừ đi các khoản chiết khấu và giảm giá
D. Tổng số tiền mà khách hàng phải trả
Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu A về đến kho, đã thanh toán bằng tiền mặt
A. Nợ TK 621 (A)/Có TK 111
B. Nợ TK 641(A)/ Có TK 111
C. Nợ TK 152 (A) /Có TK 331
D. Nợ TK 152 (A)/Có TK 111
TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:
A. Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ
B. Tiền lương ở toàn doanh nghiệp
C. Tiền lương ở toàn phân xưởng
D. Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng
Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:
A. Có độ chính xác không cao
B. Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho
C. Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên
D. Thông tin cung cấp không kịp thời
Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có hóa đơn giá trị gia tăng định khoản:
A. Nợ TK152/Có TK133
B. Nợ TK152/Có TK 331, 112
C. Nợ TK152/Có TK 331, 112,133
D. Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
A. Bình quân gia quyền
B. PP đường thẳng
C. PP Tuyến tính
D. PP khấu trừ
Xác định câu đúng nhất?
A. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 3 tài khoản có liên quan.
B. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 4 tài khoản có liên quan.
C. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 1 tài khoản có liên quan.
D. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 2 tài khoản có liên quan.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Chiết khấu thương mại”.
B. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Phải trả người bán”.
C. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Hàng hóa”.
D. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Hàng hóa”.