[Unable to find Component]

Nguyên lý kế toán - EG17 (184)

Câu hỏi 24929:

Trong các nội dung sau, đâu là nguyên tắc kế toán?

A. Trọng yếu
B. Chính xác
C. Phải sử dụng tiền tệ ở dạng VNĐ
D. Kỳ kế toán gắn với năm dương lịch

Câu hỏi 25485:

Kết cấu của tài khoản tài sản

A. Tăng bên Có
B. Tăng bên Nợ
C. Giảm bên Nợ
D. Không có số dư

Câu hỏi 25486:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải trả người bán”
B. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Có TK “Người mua ứng trước”
C. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”
D. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Người mua ứng trước”

Câu hỏi 26463:

Tài khoản 156 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?

A. Vốn chủ sở hữu
B. Nợ phải trả
C. Tài sản ngắn hạn
D. Tài sản dài hạn

Câu hỏi 26464:

Công ty SUSU, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá thấp hơn so thực tế làm cho:

A. Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên
B. Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi
C. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi
D. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên

Câu hỏi 26465:

Xác định câu đúng nhất?

A. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm giảm giá trị của vật liệu nhập kho.
B. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) không ảnh hưởng tới giá trị của vật liệu nhập kho.
C. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm tăng giá trị của vật liệu nhập kho.
D. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm tăng giá trị của vật liệu xuất kho.

Câu hỏi 675256:

Sự tuần hoàn vốn trong doanh nghiệp sản xuất thông thường gồm:

A. Mua hàng
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tiêu thụ
D. Sản xuất

Câu hỏi 675259:

Lý do phân biệt kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính là do:

A. Yêu cầu của người sử dụng thông tin
B. Ngân hàng
C. Kế toán
D. Cơ quan Thuế

Câu hỏi 675268:

Theo nguyên tắc nhất quán, nếu doanh nghiệp lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào thì phải:

A. Áp dụng phương pháp đó trong suốt kỳ kế toán
B. Áp dụng trong suốt một năm dương lịch
C. Áp dụng phương pháp đó mãi mãi
D. Áp dụng phương pháp đó đến khi nó không còn phù hợp

Câu hỏi 675269:

Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?

A. Nhập trước xuất trước
B. Trực tiếp
C. PP khấu trừ
D. PP đường thẳng

Câu hỏi 677250:

Kết chuyển giá vốn xác định kết quả:

A. Nợ TK632 /Có TK154
B. Nợ TK632/Có TK911
C. Nợ TK911/Có TK632
D. Nợ TK154/Có TK632

Câu hỏi 677251:

Lô hàng gửi bán được khách chấp nhận mua, giá vốn là 20.000, giá bán 30.000 (thuế GTGT 10%, PP khấu trừ), kế toán ghi nhận

A. Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
B. Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
C. Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
D. Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000
E. Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000

Câu hỏi 677255:

Doanh thu bán hàng là?

A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Tổng giá trị được thực hiện khi bán hàng hóa cho khách hàng
C. Số tiền còn lại khi trừ đi các khoản chiết khấu và giảm giá
D. Tổng số tiền mà khách hàng phải trả

Câu hỏi 677256:

Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu A về đến kho, đã thanh toán bằng tiền mặt

A. Nợ TK 621 (A)/Có TK 111
B. Nợ TK 641(A)/ Có TK 111
C. Nợ TK 152 (A) /Có TK 331
D. Nợ TK 152 (A)/Có TK 111

Câu hỏi 677281:

TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:

A. Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ
B. Tiền lương ở toàn doanh nghiệp
C. Tiền lương ở toàn phân xưởng
D. Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng

Câu hỏi 677282:

Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:

A. Có độ chính xác không cao
B. Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho
C. Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên
D. Thông tin cung cấp không kịp thời

Câu hỏi 677283:

Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có hóa đơn giá trị gia tăng định khoản:

A. Nợ TK152/Có TK133
B. Nợ TK152/Có TK 331, 112
C. Nợ TK152/Có TK 331, 112,133
D. Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112

Câu hỏi 677303:

Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?

A. Bình quân gia quyền
B. PP đường thẳng
C. PP Tuyến tính
D. PP khấu trừ

Câu hỏi 677296:

Xác định câu đúng nhất?

A. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 3 tài khoản có liên quan.
B. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 4 tài khoản có liên quan.
C. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 1 tài khoản có liên quan.
D. Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 2 tài khoản có liên quan.

Câu hỏi 677295:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Chiết khấu thương mại”.
B. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Phải trả người bán”.
C. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Hàng hóa”.
D. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Hàng hóa”.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.