Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
A. Chi phí thuê văn phòng
B. Chi phí lãi vay
C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Chi phí bao gói sản phẩm bán
Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu
A. Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán
B. Ghi nhận tiền thanh toán là chi phí trong kỳ
C. Khi thu tiền thì ghi nhận doanh thu
D. Khi chi tiền thì ghi nhận chi phí
Tài sản được phân loại theo:
A. Hình dạng
B. Giá trị
C. Thời gian luân chuyển
D. Nội dung
Xác định câu đúng nhất?
A. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT.
B. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT.
C. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
D. Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT.
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
A. Hàng tồn kho
B. Tiền mặt
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Quỹ đầu tư phát triển
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
A. Quỹ đầu tư phát triển
B. Doanh thu
C. Chi phí bán hàng
D. Chi phí tài chính
Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh:
A. Nợ TK 632/ Có TK 511
B. Nợ TK 911/ Có TK 511
C. Nợ TK 511/ Có TK 632
D. Nợ TK 511/ Có TK 911
Lô hàng gửi bán được khách chấp nhận mua, giá vốn là 20.000, giá bán 30.000 (thuế GTGT 10%, PP khấu trừ), kế toán ghi nhận
A. Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
B. Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
C. Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
D. Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000
E. Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000
Biết chi phí SXKD tại Công ty B trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử CPSX dở dang đầu kỳ là 5.000, CPSX dở dang cuối kỳ là 7.000. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:
A. 178.000
B. 185.000
C. 198.000
D. 200.000
Mua nguyên vật liệu B kho theo giá có thuế GTGT 10% là 5.500, chi phí vận chuyển trả cho đơn vị vận chuyển là 100. Công ty áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá gốc nhập kho của nguyên vật liệu B là:
A. 5.500
B. 5.100
C. 5.600
D. 5.110
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 100 triệu đồng.
B. Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 90 triệu đồng.
C. Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 70 triệu đồng.
D. Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 0 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 80 triệu đồng
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
A. Chi phí bao gói sản phẩm bán
B. Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất
C. Chi phí thuê văn phòng
D. Chi phí lãi vay ngân hàng
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí lắp đặt TSCĐ được cộng vào nguyên giá của tài sản.
B. Chi phí sửa chữa TSCĐ trước khi sử dụng không được cộng vào nguyên giá của tài sản.
C. Chi phí bảo dưỡng TSCĐ trong quá trình sử dụng được cộng vào nguyên giá của tài sản.
D. Chi phí lắp đặt TSCĐ không được cộng vào nguyên giá của tài sản.
Xác định câu đúng nhất?
A. Việc ghi chép trên TK chi tiết được sử dụng cả thước đo giá trị và hiện vật.
B. Việc ghi chép trên TK chi tiết chỉ được sử dụng thước đo hiện vật.
C. Việc ghi chép trên TK chi tiết chỉ được sử dụng thước đo giá trị.
D. Việc ghi chép trên TK chi tiết không được sử dụng thước đo giá trị.
Tài khoản 411 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
A. Tài sản dài hạn
B. Nợ phải trả
C. Tài sản ngắn hạn
D. Vốn chủ sở hữu
Sự kiện rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?
A. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
B. Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
C. Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
D. Tài sản tăng – Tài sản giảm
Xác định câu đúng nhất?
A. Nhóm tài khoản thuộc Bảng CĐKT gồm các tài khoản loại 1, loại 2.
B. Nhóm tài khoản thuộc Bảng CĐKT gồm các tài khoản loại 1, loại 3.
C. Nhóm tài khoản thuộc Bảng CĐKT gồm các tài khoản loại 3, loại 4.
D. Nhóm tài khoản thuộc Bảng CĐKT gồm các tài khoản loại 1, loại 2, loại 3 và loại 4.
Xác định câu đúng nhất?
A. Về hình thức biểu hiện tài khoản kế toán là chứng từ và sổ kế toán.
B. Về hình thức biểu hiện tài khoản kế toán là báo cáo kế toán.
C. Về hình thức biểu hiện tài khoản kế toán là chứng từ kế toán.
D. Về hình thức biểu hiện tài khoản kế toán là sổ kế toán.
Xuất nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất sản phẩm
A. Nợ TK 627/ Có TK 152
B. Nợ TK 622/ Có TK 111
C. Nợ TK 621/Có TK 152
D. Nợ TK 641/ Có TK 152
Hạch toán kế toán cần sử dụng các loại thước đo
A. Tất cả các đáp án
B. Thước đo lao động
C. Thước đo giá trị
D. Thước đo hiện vật