Sự xuất hiện ảnh hưởng của nhà lãnh đạo đến đối tượng bị ảnh hưởng thường trong các trường hợp nào?
A. Sự xuất hiện ảnh hưởng của nhà lãnh đạo đến đối tượng bị ảnh hưởng thường trong trường hợp nhà lãnh đạo cần sự giúp đỡ của người khác.
B. Sự xuất hiện ảnh hưởng của nhà lãnh đạo đến đối tượng bị ảnh hưởng thường trong trường hợp nhà lãnh đạo có những yêu cầu, đòi hỏi về công việc từ người khác và muốn tạo ra sự thay đổi nhất định ở người khác.
C. Sự xuất hiện ảnh hưởng của nhà lãnh đạo đến đối tượng bị ảnh hưởng thường trong trường hợp nhà lãnh đạo giao việc cho người khác.
D. Sự xuất hiện ảnh hưởng của nhà lãnh đạo đến đối tượng bị ảnh hưởng thường trong các trường hợp sau
+ Nhà lãnh đạo cần sự giúp đỡ của người khác
+ Nhà lãnh đạo giao việc cho người khác
+ Nhà lãnh đạo có những yêu cầu, đòi hỏi về công việc từ người khác
+ Nhà lãnh đạo muốn tạo ra sự thay đổi nhất định ở người khác
Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước nào là bước quan trọng trước tiên ? Vì sao ?
A. Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước quan trọng trước tiên là bước thực hiện giải pháp. Bởi k thực hiện giải pháp đã lựa chọn thì vấn đề không thể giải quyết.
B. Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước quan trọng trước tiên là bước lựa chọn giải pháp tối ưu. Bởi có phương án giải quyết tối ưu thì vấn đề mới được giải quyết triệt để.
C. Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước quan trọng trước tiên là bước xác định nguyên nhân vấn đề. Bởi có xác định chính xác nguyên nhân mới có phương án giải quyết phù hợp.
D. Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước quan trọng trước tiên là bước xác định vấn đề. Bởi đó là cơ sở để thực hiện các bước tiếp theo.
Nội dung chủ yếu của nguyên tắc tin và trao đi niềm tin là gì?
A. Không có phương án đúng
B. Tin vào sứ mệnh của tổ chức
C. Tin vào quyết định của thủ trưởng
D. Tự tin vào bản thân và tin tưởng những người xung quanh
Phương pháp ABCDE có thứ tự ưu tiên công việc quan trọng như thế nào?
A. Từ E – Z
B. Từ Z – A
C. Từ Z – E
D. Từ A – Z
Công việc nào là công việc vừa quan trọng vừa khẩn cấp?
A. Phát triển thị trường
B. Thay đổi nhân sự
C. Thay đổi công nghệ
D. Giải quyết khủng hoảng
Kế hoạch thực hiện mục tiêu hiệu quả khi thoản mãn các điều kiện nào sau đây?
A. Phù hợp với bản thân, phù hợp với môi trường, phù hợp về thời gian
B. Phù hợp với bản thân
C. Phù hợp với môi trường
D. Phù hợp về thời gian
Nghiêm khắc bản thân cần chú ý đến những vấn đề gì?
A. Bản thân và công việc
B. Kế hoạch và công việc
C. Bản thân và mục tiêu
D. Bản thân và kế hoạch
Công việc nào là công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp?
A. Thay thế máy móc cũ
B. Mua sắm trang thiết bị
C. Mở rộng sản xuất
D. Mở rộng mối quan hệ với đối tác
Làm việc không hiệu quả xuất phát từ nguyên nhân nào?
A. Nhiều việc cùng một lúc
B. Trì hoãn
C. Không tập trung vào công việc, trì hoãn, nhiều việc cùng một lúc
D. Không tập trung vào công việc
Nguyên tắc tôn trọng khi XDMQHTCV áp dụng với nhóm chủ thế nào?
A. Cấp trên với cấp dưới, đồng nghiệp với nhau, người lớn tuổi với người tuổi trẻ
B. Cấp trên với cấp dưới
C. Đồng nghiệp với nhau
D. Người lớn tuổi với người trẻ tuổi
Có những cách phân loại MQH trong CV nào?
A. Thời gian và quy mô
B. Phạm vi và Quy mô
C. Phạm vi và Loại hình
D. Thời gian và Phạm vi
Mối quan hệ trong công việc nào sẽ quyết định đến hiệu quả hoạt động của tổ chức?
A. Mối quan hệ theo chiều dọc
B. Mối quan hệ theo chiều ngang
C. Mối quan hệ bên ngoài
D. Mối quan hệ bên trong tổ chức
Vai trò định hướng XDMQHTCV sẽ giúp các cá nhân điều gì?
A. Nhân thức được quan hệ tiêu cực
B. Hình thành mối quan hệ thân thiện
C. Có tiếng nói chung trong các mối quan hệ
D. Hình thành mối quan hệ thân thiện, nhận thức được quan hệ tiêu cực, có tiếng nói chung trong các mối quan hệ
Theo Andrew Carnegie các mối quan hệ xã hội sẽ chiếm bao nhiêu % trong thành công của mỗi cá nhân?
Mối quan hệ theo chiều dọc và theo chiều ngang là nội dung của cách phân loại nào?
A. Quan hệ đối ngoại
B. Mối quan hệ dài hạn
C. Mối quan hệ ngắn hạn
D. Mối quan hệ đối nội
Vài trò hợp tác trong xây dựng mối quan hệ giúp cho các cá nhân trong tổ chức là gì?
A. Phát huy nguồn lực bên trong, hạn chế điểm yếu
B. Phát huy điểm mạnh, hạn chế nguồn lưuc bên ngoài
C. Phát huy nguồn lực bên trong, hạn chế nguồn lực bên ngoài
D. Phát huy điểm mạnh, hạn chế điểm yếu
Trình bày khái niệm về vấn đề hoàn thiện.
A. Vấn đề hoàn thiện là loại vấn đề thiểu tỉ lệ sản phẩm lỗi trong thực tế.
B. Vấn đề hoàn thiện là loại vấn đề cần được tiếp tục hoàn thành sản phẩm trong thực tế.
C. Vấn đề hoàn thiện là việc cần cải thiện để đạt được một mục tiêu đo lường được.
D. Vấn đề hoàn thiện là loại vấn đề cần được thực hiện để đạt mục tiêu.