Nội dung nào sau đây KHÔNG phải của việc thực thi chiến lược?
A. Phân bổ các nguồn lực trong doanh nghiệp
B. Xác định mục tiêu ngắn hạn hay là mục tiêu thường niên
C. Đánh giá mức độ thực hiện của tổ chức trong thực tế
D. Đề ra các quyết định quản trị
Thách thức được hiểu là:
A. Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu.
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Cuộc cách mạng KHKT & công nghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão.
D. Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.
Sản phẩm đặc trưng của giám đốc điều hành Doanh nghiệp là:
A. Quyết định
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Chiến lược kinh doanh
D. Ý tưởng mới
Mục tiêu của việc phân tích và lựa chọn chiến lược là gì?
A. Thiết lập nên các mục tiêu dài hạn và tạo ra các chiến lược thay thế, lựa chọn ra trong số đó một vài chiến lược để theo đuổi
B. Đề ra danh sách tóm gọn những cơ hội từ môi trường mà doanh nghiệp nên nắm bắt, đồng thời là những nguy cơ cũng từ môi trường đem lại
C. Xem xét lại những nhân tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp được sử dụng là cơ sở cho việc xây dựng chiến lược
D. Tìm ra những mặt mạnh và phát hiện ra những điểm yếu của bản thân công ty nhằm phát huy những mặt mạnh và khắc phục những điểm yếu này
Bước 5 trong mô hình quản trị chiến lược tổng quát là?
A. Tiến hành phân phối các nguồn lực
B. Xây dựng các chiến lược kinh doanh phù hợp
C. Quyết định chiến lược kinh doanh
D. Doanh nghiệp sử dụng các công cụ, phương tiện, kỹ thuật phân tích và dự báo thích hợp để phân tích môi trường bên trong
Để lập ma trận SWOT người quản trị phải thực hiện bao nhiêu bước?
Ma trận nào thường dùng để phân tích nội bộ:
Trong mô hình ma trận nguy cơ, mức khẩn cấp do ai xử lý?
A. Quản trị viên cấp trung gian
B. Quản trị viên cấp thừa hành
C. Quản trị viên cấp cao
D. Quản trị viên cấp cao và cấp trung gian
Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về nguồn lực của doanh nghiệp?
A. Nguồn lực trong một doanh nghiệp thường được phân biệt thành 2 loại chính: nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình
B. Các doanh nghiệp đều có cùng cách thức để tiến hành phân loại nguồn lực
C. Là những tài sản mà một doanh nghiệp sở hữu và có thể khai thác vì mục đích kinh tế
D. Sử dụng và quản lý nguồn lực đòi hỏi các nhà quản trị phải phân nhóm và phân loại các nguồn lực của doanh nghiệp
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá triển vọng ....”.
A. của các lĩnh vực mà Doanh nghiệp tham gia
B. của các đơn vị kinh doanh chiến lược
C. của hoạt động mới tham gia
D. lợi thế cạnh tranh của Doanh nghiệp
Theo Ma trận SWOT, phương án đòi hỏi doanh nghiệp phải phát huy các mặt mạnh để tận dụng mọi cơ hội thuận lợi cho việc phát triển kinh doanh với hiệu quả cao là?
A. Phương án chiến lược kết hợp W/O
B. Phương án chiến lược kết hợp S/O
C. Phương án chiến lược kết hợp W/T
D. Phương án chiến lược kết hợp S/T
SBU ở vùng chấp nhận được trong ma trận Mc.Kinsey mà có vị thế cạnh tranh mạnh nhưng sức hấp dẫn ngành lại thấp thì có đặc điểm giống, tương ứng với SBU nằm ở ô nào trong ma trận BCG?
A. Ô nguy cơ
B. Ô bò tiền
C. Ô ngôi sao
D. Ô dấu chấm hỏi
Ma trận BCG không sử dụng tiêu chí nào dưới đây:
A. Thị phần tương đối
B. Thị phần tuyệt đối
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Tốc độ tăng trưởng của ngành
Mục tiêu chiến lược đối với SBU có tốc độ tăng trưởng ngành thấp nhưng lại có thị phần tương đối cao là:
A. Tập trung đầu tư, phát triển nhiều hơn nữa
B. Đầu tư vừa phải, đủ để duy trì và khai thác tối đa để tạo ra nguồn lực cho các SBU khác
C. Từ bỏ, rút lui khỏi SBU này
D. Thanh lý, bán lại SBU này
Doanh thu của SBU nước tinh khiết ở Doanh nghiệp X trong năm N là 5tỷ VND, đối thủ cạnh tranh chính đạt 5,3tỷ, đối thủ cạnh tranh tiếp theo là 3 tỷ và còn các đối thủ khác, biết tổng doanh thu toàn ngành là 20 tỷ. Hãy tính thị phần tương đối của SBU đó ở Doanh nghiệp X?
A. 0.25
B. 0.94
C. 0.75
D. 1.67
Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?
A. Phối hợp S-O
B. Phối hợp W-T
C. Phối hợp S-T
D. Phối hợp W-O
Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp phải đảm bảo bao nhiêu tiêu chuẩn?
Theo Ma trận SWOT, Phương án này đòi hỏi doanh nghiệp phải có biện pháp hữu hiện để phòng thủ giảm thiểu các mặt yếu kém, hạn chế và né tránh các nguy cơ trong quá trình xây dựng và thực thi chiến lược là?
A. Phương án chiến lược kết hợp S/T
B. Phương án chiến lược kết hợp S/O
C. Phương án chiến lược kết hợp W/T
D. Phương án chiến lược kết hợp W/O
Áp lực từ phía các nhà cung cấp đối với Doanh nghiệp tăng trong trường hợp:
A. Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược chi phí thấp
B. Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa
C. Nhà cung cấp có khả năng hội nhập dọc về phía trước
D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp bằng không
Ngành bao gồm ít Doanh nghiệp mà các Doanh nghiệp này thường có qui mô lớn, thậm chí chỉ có một Doanh nghiệp giữ vai trò chi phối toàn ngành là:
A. Ngành bão hòa
B. Ngành phân tán
C. Ngành suy thoái
D. Ngành tập trung