Trong mô hình ma trận hình thành chiến lược trên cơ sở sự nhạy cảm về giá và sự khác biệt hóa sản phẩm, với sản phẩm, dịch vụ mà khách hàng có sự chấp nhận khác biệt hóa sản phẩm thấp và có tính nhạy cảm về giá cao thì doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược nào?
A. Tăng cường khuyến mại
B. Giảm giá sản phẩm
C. Sản phẩm độc đáo
D. Chi phí sản xuất thấp
Một câu hỏi cho chiến lược cấp kinh doanh sẽ là:
A. Các Doanh nghiệp cạnh tranh trong thị trường nào? Như thế nào?
B. Doanh nghiệp muốn gia nhập những ngành công nghiệp nào?
C. Các nguồn lực nào được chia sẻ giữa các Doanh nghiệp? Như thế nào?
D. Các Doanh nghiệp liên quan nhau như thế nào?
Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Lập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian
C. Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất
D. Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động
Đâu là lợi thế của chiến lược chi phí thấp?
A. Giảm quyền lực khách hàng
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Ít bị tác động bởi nhà cung câp quyền lực
D. Lợi thế về giá
Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về sự nhạy cảm về giá?
A. Sự nhạy cảm về giá là mức độ phản ứng của khách hàng đối với việc tăng hay giảm giá thành sản phẩm của doanh nghiệp
B. Tần suất của khuyến mại càng nhiều, người tiêu dùng càng giảm sự nhạy cảm về giá
C. Sự nhạy cảm về giá thể hiện thông qua độ co giãn nhu cầu theo giá cả
D. Khách hàng có tính nhạy cảm về giá thấp nếu họ có thu nhập cao
Trong các nhận định sau, nhận định nào là nhược điểm của chiến lược trọng tâm:
A. Qui mô hoạt động của Doanh nghiệp bị hạn chế
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Dễ phát sinh cạnh tranh về giá cả
D. Đòi hỏi đầu tư về tài chính lớn
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích
A. Quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của Doanh nghiệp
B. Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm
C. Tất cả đều đúng
D. Định hướng chung của Doanh nghiệp
Thời gian tồn tại của lợi thế khác biệt hóa của Doanh nghiệp dài hay ngắn phụ thuộc vào:
A. Chi phí đầu tư
B. Rào cản gia nhập ngành
C. Áp lực từ phía nhà cung cấp
D. Tính chất của nguồn tạo ra lợi thế khác biệt (Nguồn lực hữu hình hay vô hình của Doanh nghiệp)
Chiến lược chi phí thấp được xây dựng trên cơ sở:
A. guồn hình thành lợi thế và phân đoạn thị trường
B. Nguồn hình thành lợi thế và phạm vi thị trường tổng thể
C. Lợi thế cạnh tranh và thị trường ngách
D. Năng lực riêng biệt và phạm vi thị trường tổng thể
Phát biểu nào không đúng?
A. Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường
B. Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp
C. Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt
D. Người dẫn đạo chi phí có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận
Chiến lược nhằm đơn giản hóa các sản phẩm và dịch vụ cung cấp với mức giá thấp hơn các đối thủ, gọi là chiến lược?
A. Chiến lược giá thấp
B. Chiến lược khác biệt hóa xuống phía dưới
C. Chiến lược khác biệt hóa
D. Chiến lược chi phí thấp
Dòng người đổ xô mua hàng giảm giá cho thấy điều gì?
A. Người mua hành động là vì tình yêu thương hiệu
B. Người mua hành động là vì lợi ích kinh tế
C. Người mua hành động vì lòng trung thành
D. Định vị thương hiệu của doanh nghiệp hiệu quả
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải đặc điểm của chiến lược tập trung?
A. Rủi ro khi thay đổi công nghệ hoặc thị hiếu khách hàng thay đổi.
B. Chỉ nhằm đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng.
C. Có rủi ro về chi phí sản xuất cao
D. Doanh nghiệp có khả năng cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ độc đáo, đặc biệt mà các đối thủ cạnh tranh khác không thể làm được.
Chiến lược mà theo đó nỗ lực nhằm giảm chi phí kèm theo với sự giản tiện tính năng, đặc điểm sản phẩm so với mức trung bình ngành là chiến lược …
A. Chi phí thấp
B. Khác biệt hóa
C. Trọng tâm chi phí thấp
D. Trọng tâm khác biệt hóa
Chiến lược chi phí thấp đặc biệt có hiệu quả khi:
A. Số lượng người mua lớn, quyền lực của những người mua này rất mạnh, thị hiếu và sở thích của người tiêu dùng là tương tự nhau
B. Có nhiều cách để sản xuất ra sản phẩm với chất lượng cao hơn và được đánh giá cao bởi khách hàng
C. Khách hàng ít bị ảnh hưởng bởi các chiến dịch quảng cáo và mức độ trung thành của khách hàng đối với sản phẩm cao.
D. Hầu hết các đối thủ cạnh tranh đang cố gắng thực hiện chiến lược khác biệt hóa.
Vai trò nào trong chức năng R&D giúp tạo nên chất lượng vượt trội:
A. Thiết kế sản phẩm dễ chế tạo
B. Hợp lý hóa các nhà cung cấp
C. Theo dõi khuyết tật đến tận gốc
D. Tất cả các phương án đều đúng
Các yếu tố nào sau đây
không thuộc môi trường vĩ mô?
A. Yếu tố kinh tế chính trị
B. Yếu tố cơ cấu ngành kinh doanh
C. Yếu tố văn hóa – xã hội
D. Yếu tố cung
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới sức hấp dẫn của ngành?
A. Quy mô ngành
B. Thị phần
C. Tỷ suất lợi nhuận
D. Tính ổn định của công nghệ
Khi đánh giá khả năng thâm nhập của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, Doanh nghiệp KHÔNG xem xét yếu tố nào sau đây?
A. Rào cản rút lui khỏi ngành
B. Tỷ suất lợi nhuận của ngành
C. Cường độ cạnh tranh giữa các Doanh nghiệp trong ngành
D. Rào cản gia nhập ngành
Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1.5 cho ta thấy điều gì?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Môi trường kinh doanh của công ty có ít cơ hội và nhiều đe dọa bên ngoài.
C. Môi trường kinh doanh của công ty có nhiều cơ hội nhưng cũng có nhiều đe dọa bên ngoài
D. Môi trường kinh doanh của công ty có nhiều cơ hội và ít đe dọa bên ngoài