Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?
A. Phối hợp S-O
B. Phối hợp W-T
C. Phối hợp S-T
D. Phối hợp W-O
Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp phải đảm bảo bao nhiêu tiêu chuẩn?
Áp lực từ phía các nhà cung cấp đối với Doanh nghiệp tăng trong trường hợp:
A. Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược chi phí thấp
B. Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa
C. Nhà cung cấp có khả năng hội nhập dọc về phía trước
D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp bằng không
Ngành bao gồm ít Doanh nghiệp mà các Doanh nghiệp này thường có qui mô lớn, thậm chí chỉ có một Doanh nghiệp giữ vai trò chi phối toàn ngành là:
A. Ngành bão hòa
B. Ngành phân tán
C. Ngành suy thoái
D. Ngành tập trung
Những vấn đề liên quan đến môi trường vi mô là:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Gắn liến với Doanh nghiệp
C. Doanh nghiệp phải đối mặt hàng ngày
Áp lực từ phía khách hàng đối với các Doanh nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu:
A. Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với khách hàng
B. Khi khách hàng khó thay đổi nhà cung cấp
C. Khi khách hàng mua hàng với số lượng ít
D. Ngành gồm nhiều Doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các Doanh nghiệp là:
A. Lãi suất ngân hàng
B. Cán cân thanh toán
C. Giai đoạn của chu kỳ kinh tế
D. Tất cả các phương án đều đúng
Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất:
A. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với Doanh nghiệp
B. Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty
C. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức
D. Tất cả các phương án đều đúng
Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1.5 cho ta thấy điều gì?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Môi trường kinh doanh của công ty có ít cơ hội và nhiều đe dọa bên ngoài.
C. Môi trường kinh doanh của công ty có nhiều cơ hội nhưng cũng có nhiều đe dọa bên ngoài
D. Môi trường kinh doanh của công ty có nhiều cơ hội và ít đe dọa bên ngoài
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới sức hấp dẫn của ngành?
A. Quy mô ngành
B. Thị phần
C. Tỷ suất lợi nhuận
D. Tính ổn định của công nghệ
Vai trò nào trong chức năng R&D giúp tạo nên chất lượng vượt trội:
A. Thiết kế sản phẩm dễ chế tạo
B. Hợp lý hóa các nhà cung cấp
C. Theo dõi khuyết tật đến tận gốc
D. Tất cả các phương án đều đúng
Chiến lược mà theo đó nỗ lực nhằm giảm chi phí kèm theo với sự giản tiện tính năng, đặc điểm sản phẩm so với mức trung bình ngành là chiến lược …
A. Chi phí thấp
B. Khác biệt hóa
C. Trọng tâm chi phí thấp
D. Trọng tâm khác biệt hóa
Dòng người đổ xô mua hàng giảm giá cho thấy điều gì?
A. Người mua hành động là vì tình yêu thương hiệu
B. Người mua hành động là vì lợi ích kinh tế
C. Người mua hành động vì lòng trung thành
D. Định vị thương hiệu của doanh nghiệp hiệu quả
Phát biểu nào không đúng?
A. Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường
B. Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp
C. Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt
D. Người dẫn đạo chi phí có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận
Thời gian tồn tại của lợi thế khác biệt hóa của Doanh nghiệp dài hay ngắn phụ thuộc vào:
A. Chi phí đầu tư
B. Rào cản gia nhập ngành
C. Áp lực từ phía nhà cung cấp
D. Tính chất của nguồn tạo ra lợi thế khác biệt (Nguồn lực hữu hình hay vô hình của Doanh nghiệp)
Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về sự nhạy cảm về giá?
A. Sự nhạy cảm về giá là mức độ phản ứng của khách hàng đối với việc tăng hay giảm giá thành sản phẩm của doanh nghiệp
B. Tần suất của khuyến mại càng nhiều, người tiêu dùng càng giảm sự nhạy cảm về giá
C. Sự nhạy cảm về giá thể hiện thông qua độ co giãn nhu cầu theo giá cả
D. Khách hàng có tính nhạy cảm về giá thấp nếu họ có thu nhập cao
Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Lập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian
C. Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất
D. Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động
Trong mô hình ma trận hình thành chiến lược trên cơ sở sự nhạy cảm về giá và sự khác biệt hóa sản phẩm, với sản phẩm, dịch vụ mà khách hàng có sự chấp nhận khác biệt hóa sản phẩm thấp và có tính nhạy cảm về giá cao thì doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược nào?
A. Tăng cường khuyến mại
B. Giảm giá sản phẩm
C. Sản phẩm độc đáo
D. Chi phí sản xuất thấp
Chiến lược nào sau đây không được xem là một chiến lược chức năng?
A. Tài chính
B. Marketing
C. Sản xuất – tác nghiệp
D. Sản phẩm - Thị trường
Chiến lược nhằm tạo dựng lợi thế cạnh tranh là chiến lược:
A. Tác nghiệp
B. Cấp đơn vị kinh doanh
C. Cấp chức năng
D. Cấp công ty