Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về nguồn lực của doanh nghiệp?
A. Nguồn lực trong một doanh nghiệp thường được phân biệt thành 2 loại chính: nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình
B. Các doanh nghiệp đều có cùng cách thức để tiến hành phân loại nguồn lực
C. Là những tài sản mà một doanh nghiệp sở hữu và có thể khai thác vì mục đích kinh tế
D. Sử dụng và quản lý nguồn lực đòi hỏi các nhà quản trị phải phân nhóm và phân loại các nguồn lực của doanh nghiệp
Trong ma trận BCG, hoạt động có thị phần tương đối là 0.7 và tỷ lệ tăng trưởng là 15% là hoạt động:
A. Dấu hỏi
B. Bò sữa
C. Nguy hiểm (dogs)
D. Ngôi sao
Trong mô hình ma trận nguy cơ, mức khẩn cấp do ai xử lý?
A. Quản trị viên cấp trung gian
B. Quản trị viên cấp thừa hành
C. Quản trị viên cấp cao
D. Quản trị viên cấp cao và cấp trung gian
Các hệ thống, các cấu trúc, văn hóa, quy trình ra quyết định thuộc nhóm tài sản nào?
A. Tài sản tri giác
B. Tài sản con người
C. Tài sản tổ chức
D. Tài sản tri thức
SBU là tên gọi của:
A. Một phân doạn thị trường của Doanh nghiệp
B. Một nhóm chiến lược bao gồm các Doanh nghiệp cạnh tranh trực tiếp
C. Một dòng sản phẩm của Doanh nghiệp
D. Một đơn vị kinh doanh chiến lược
Ma trận nào thường dùng để phân tích nội bộ:
Để lập ma trận SWOT người quản trị phải thực hiện bao nhiêu bước?
Bước 5 trong mô hình quản trị chiến lược tổng quát là?
A. Tiến hành phân phối các nguồn lực
B. Xây dựng các chiến lược kinh doanh phù hợp
C. Quyết định chiến lược kinh doanh
D. Doanh nghiệp sử dụng các công cụ, phương tiện, kỹ thuật phân tích và dự báo thích hợp để phân tích môi trường bên trong
Mục tiêu của việc phân tích và lựa chọn chiến lược là gì?
A. Thiết lập nên các mục tiêu dài hạn và tạo ra các chiến lược thay thế, lựa chọn ra trong số đó một vài chiến lược để theo đuổi
B. Đề ra danh sách tóm gọn những cơ hội từ môi trường mà doanh nghiệp nên nắm bắt, đồng thời là những nguy cơ cũng từ môi trường đem lại
C. Xem xét lại những nhân tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp được sử dụng là cơ sở cho việc xây dựng chiến lược
D. Tìm ra những mặt mạnh và phát hiện ra những điểm yếu của bản thân công ty nhằm phát huy những mặt mạnh và khắc phục những điểm yếu này
Sản phẩm đặc trưng của giám đốc điều hành Doanh nghiệp là:
A. Quyết định
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Chiến lược kinh doanh
D. Ý tưởng mới
Thách thức được hiểu là:
A. Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu.
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Cuộc cách mạng KHKT & công nghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão.
D. Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải của việc thực thi chiến lược?
A. Phân bổ các nguồn lực trong doanh nghiệp
B. Xác định mục tiêu ngắn hạn hay là mục tiêu thường niên
C. Đánh giá mức độ thực hiện của tổ chức trong thực tế
D. Đề ra các quyết định quản trị
Nhà quản trị được chia thành 3 loại:
A. Cấp toàn công ty, cấp đơn vị thành viên và cấp chức năng
B. Xây dựng, thực hiện và kiểm tra đánh giá
C. Tất cả các phương án đều đúng
Tầm nhìn trong quản trị chiến lược là:
A. Lý tưởng trong tương lai
B. Một hình ảnh
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Hình tượng độc đáo
Sáng tạo chiến lược liên quan đến ba phương diện. Yếu tố nào sau đây không phải là một trong ba phương diện?
A. Tinh thần khởi nghiệp
B. Hoạch định
C. Các chiến lược xuất hiện
D. Tầm nhìn
Quản trị chiến lược được chia làm mấy giai đoạn?
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “… là bản tuyên ngôn của công ty với những nội dung cụ thể”.
A. Mục tiêu
B. Sứ mạng
C. Tầm nhìn
D. Tất cả các phương án đều sai
Quá trình hoạch định chiến lược cần phải thực hiện những bước nào sau đây?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh
C. Xác định các tiền đề để hoạch định
D. Xác định hệ thống mục tiêu
Bản tuyên bố sứ mạng (chức năng nhiệm vụ) có mấy nội dung?
A. 7 nội dung
B. 11 nội dung
C. 5 nội dung
D. 9 nội dung
Vai trò của quản trị chiến lược?
A. Gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn.
B. Gắn với sự phát triển dài hạn trong bối cảnh dài hạn.
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Gắn với sự phát triển dài hạn trong bối cảnh ngắn hạn