Thông tin có bao nhiêu đặc trưng cơ bản:
Từ góc độ tái sản xuất xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị?
A. Phân phối và sản xuất của cải vật chất
B. Tạo ra các hoạt động công ích
C. Sản xuất của cải vật chất
D. Phân phối của cải vật chất
Nguyên tắc chuyên môn hoá thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
B. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
C. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
D. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp là:
A. Nguồn nhân lực của ngành
B. Lạm phát và lãi suất tăng cao
C. Công nghệ sản xuất kinh doanh của đối thủ cạnh tranh
D. Công nghệ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Công nghệ không được cấu thành bởi:
A. Thiết bị, thông tin
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Phần cứng- phần mềm
D. Tổ chức, con người
Quản trị không phải là:
A. Công tác hành chính
B. Khoa học
C. Khoa học và nghệ thuật
D. Nghệ thuật
Theo giai đoạn tác động, QTDN có chức năng?
A. Chức năng quản trị nhân lực
B. Chức năng quản trị chất lượng sản phẩm
C. Chức năng quản trị tài chính
D. Chức năng tổ chức
Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo quy mô?
A. Khách hàng thực tế
B. Tập thể
C. Cá nhân
D. Hộ gia đình
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số lao động:
A. Lớn hơn 200 người
B. Lớn hơn 100 người
C. Lớn hơn 300 người
D. Lớn hơn 50 người
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số vốn:
A. Lớn hơn 20 tỷ
B. Lớn hơn 5 tỷ
C. Chỉ quy định số lao động, không quy định số vốn
D. Lớn hơn 10 tỷ
Công ty TNHH không có quyền phát hành:
A. Cổ phiếu
B. Công trái, cổ phiếu và trái phiếu
C. Trái phiếu
D. Công trái
Doanh nghiệp không kiểm soát được yếu tố nào sau đây?
A. Máy móc thiết bị.
B. Lao động.
C. Nguồn vốn.
D. Tỷ giá hối đoái.
Những mưu kế lâu dài để thực hiện đường lối kinh doanh của doanh nghiệp là:
A. Sách lược.
B. Chiến thuật.
C. Chính sách.
D. Chiến lược.
Định hướng kinh doanh giúp người lãnh đạo:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Đối phó với mọi sự không ổn định và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp
C. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi đối với doanh nghiệp
D. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi từ môi trường kinh doanh.
Những giải pháp mang tính mưu lược cụ thể để thể hiện các mục tiêu là:
A. Chiến lược
B. Chiến thuật.
C. Chính sách.
D. Sách lược.
Sứ mệnh (mission) là:
A. Ý tưởng về tương lai của DN có thể đạt được.
B. Công cụ để chỉ ra cầu nối từ hiện tại đến tương lai.
C. Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN.
D. Thể hiện mong muốn của DN và cộng đồng.
Thực chất của định hướng kinh doanh là:
A. Xác định mục đích và mục tiêu của khách hàng
B. Xác định mục đích và mục tiêu của người lao động
C. Xác định mục đích và mục tiêu của doanh nghiệp.
D. Xác định các tác động có chủ đích của chủ doanh nghiệp lên người lao động
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tuyệt đối (E) được xác định bằng:
A. E = K/C
B. E = K – C
C. E = C – K
D. E = C/K
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tương đối (e) được xác định bằng:
A. e = K/C
B. e = C – K
C. e = K – C
D. e = C/K
Khi hệ số co giãn lớn hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:
A. Giảm giá bán
B. Giữ nguyên giá
C. Giữ nguyên sản lượng
D. Tăng giá bán