Các cấp quản trị trong doanh nghiệp gồm:
A. Cấp cao – Cấp thừa hành – Cấp thực hiện
B. Cấp cao – Cấp trung gian – Cấp thừa hành – Cấp cơ sở
C. Cấp cao- Cấp trung gian - Cấp thừa hành
D. Cấp cao – Cấp thực hiện – Cấp cơ sở
Cơ cấu quyền lực trong các doanh nghiệp cổ phần không bị nắm giữa bởi:
A. Giám đốc điều hành được HĐQT tuyển dụng
B. Chủ sở hữu toàn bộ hoặc đại bộ phận tài sản của doanh nghiệp
C. Chủ doanh nghiệp
D. Hội đồng quản trị
Doanh nghiệp có hiệu quả tuyệt đối (E) khi:
A. E < 1
B. E > 0
C. E > 1
D. E < 0
Doanh nghiệp lựa chọn công nghệ cần quan tâm nhiều đến:
A. Khả năng tài chính của doanh nghiệp
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Khả năng vận hành, ứng dụng công nghệ của doanh nghiệp
D. Khả năng thích ứng với cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp
Nhân tố không ảnh hưởng trực tiếp đến cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp là:
A. Quy mô của doanh nghiệp
B. Công nghệ và trang thiết bị quản trị của doanh nghiệp
C. Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp trong từng thời kỳ
D. Sự thay đổi của nền kinh tế
Để địa điểm đặt doanh nghiệp mang lại hiệu quả cao thì cần:
A. Gấn thị trường tiêu thụ
B. Gần thị trường đầu vào - đầu ra
C. Gần thị trường nguyên vật liệu
D. Gần thị trường nguyên vật liệu và trung tâm KHCN
Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp quá lạc hậu mà khả năng nguồn lực vừa phải thì giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:
A. Khống chế thị trường
B. Tìm kiếm công nghệ mới
C. Rút lui khỏi thị trường
D. Đổi mới công nghệ
Chủ doanh nghiệp không thể thay đổi được yếu tố nào sau đây?
A. Nguyên tắc chuyên môn hóa
B. Môi trường bên trong
C. Nguyên tắc hiệu quả
D. Quy luật cung cầu
Các loại nhiễu trong thông tin?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Nhiễu ngữ nghĩa
C. Nhiễu vật lý, nhiễu ngữ nghĩa, nhiễu thực dụng
D. Nhiễu vật lý
Nêu các nguyên tắc cơ bản khi ra quyết định?
A. Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Nguyên tắc về sự đồng nhất
D. Nguyên tắc về định nghĩa
Khi ra quyết định cần tuân theo bao nhiêu bước?
Có bao nhiêu phương pháp ra quyết định?
Quyết định quản trị kinh doanh là gì?
A. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị và việc phân tích các thông tin về hiện trạng của hệ thống.
B. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi.
C. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống.
D. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị.Viện trợ không hoàn lại và vay nợ nước ngoài.
Phương pháp ra quyết định nào thường gặp nhất?
A. Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin).
B. Không có phương án nào đúng
C. Ra quyết định khi có đủ thông tin
D. Ra quyết định khi có ít thông tin
Vai trò của thông tin trong quá trình quản trị kinh doanh?
A. Pháp lý, có ích, có thẩm quyền, bí mật
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tính đầy đủ, tính hệ thống, tính tổng hợp
D. Chính xác, kịp thời, tối ưu, đầy đủ
Có bao nhiêu yêu cầu với các quyết định?
Yêu cầu với các quyết định?
A. Tính cụ thể về thời gian thực hiện
B. Tính khách quan và khoa học, có định hướng, hệ thống, tối ưu.
C. Tính cô đọng dễ hiểu, pháp lý, góc độ đa dạng hợp lý.
D. Tất cả các phương án đều đúng
Các phương pháp ra quyết định?
A. Ra quyết định khi có ít thông tin
B. Ra quyết định khi có đủ thông tin
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin)
Câu nào sau đây là cách phân loại cách phân loại cạnh tranh căn cứ vào tính chất cạnh tranh?
A. Cạnh tranh giữa người mua và người bán
B. Cạnh tranh giữa các ngành
C. Cạnh tranh trong nội bộ ngành
D. Cạnh tranh hoàn hảo
Quy luật giá trị thể hiện:
A. Giá cả luôn bằng giá trị
B. Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
C. Giá cả luôn cao hơn giá trị
D. Giá cả luôn thấp hơn giá trị