Nguyên tắc biết tận dụng cơ hội kinh doanh thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
B. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
C. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
D. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
Các nguyên tắc cơ bản của QTKD không bao gồm:
A. Tâm lý khách hàng
B. Kết hợp hài hoà các loại lợi ích
C. Tuân thủ pháp luật và thông lệ kinh doanh
D. Hiệu quả
DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn?
A. Do Nhà nước
B. Do đoàn thể
C. Do Nhà nước, đoàn thể hoặc tư nhân
D. Do tư nhân
Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp quá lạc hậu mà khả năng nguồn lực cao thì giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:
A. Đổi mới chiến lược tiêu thụ sản phẩm
B. Rút lui khỏi thị trường
C. Đổi mới hoặc tìm kiếm công nghệ mới
D. Chuyển đổi sang sản xuất mặt hàng mới
Yêu cầu đối với cơ cấu bộ máy doanh nghiệp là:
A. Tin cậy và kinh tế
B. Tối ưu và linh hoạt
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Bảo mật và hợp pháp
Quản trị không phải là:
A. Công tác hành chính
B. Khoa học
C. Khoa học và nghệ thuật
D. Nghệ thuật
Theo giai đoạn tác động, QTDN có chức năng?
A. Chức năng quản trị nhân lực
B. Chức năng quản trị chất lượng sản phẩm
C. Chức năng quản trị tài chính
D. Chức năng tổ chức
Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo quy mô?
A. Khách hàng thực tế
B. Tập thể
C. Cá nhân
D. Hộ gia đình
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số lao động:
A. Lớn hơn 200 người
B. Lớn hơn 100 người
C. Lớn hơn 300 người
D. Lớn hơn 50 người
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số vốn:
A. Lớn hơn 20 tỷ
B. Lớn hơn 5 tỷ
C. Chỉ quy định số lao động, không quy định số vốn
D. Lớn hơn 10 tỷ
Công ty TNHH không có quyền phát hành:
A. Cổ phiếu
B. Công trái, cổ phiếu và trái phiếu
C. Trái phiếu
D. Công trái
Doanh nghiệp không kiểm soát được yếu tố nào sau đây?
A. Máy móc thiết bị.
B. Lao động.
C. Nguồn vốn.
D. Tỷ giá hối đoái.
Những mưu kế lâu dài để thực hiện đường lối kinh doanh của doanh nghiệp là:
A. Sách lược.
B. Chiến thuật.
C. Chính sách.
D. Chiến lược.
Định hướng kinh doanh giúp người lãnh đạo:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Đối phó với mọi sự không ổn định và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp
C. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi đối với doanh nghiệp
D. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi từ môi trường kinh doanh.
Những giải pháp mang tính mưu lược cụ thể để thể hiện các mục tiêu là:
A. Chiến lược
B. Chiến thuật.
C. Chính sách.
D. Sách lược.
Sứ mệnh (mission) là:
A. Ý tưởng về tương lai của DN có thể đạt được.
B. Công cụ để chỉ ra cầu nối từ hiện tại đến tương lai.
C. Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN.
D. Thể hiện mong muốn của DN và cộng đồng.
Thực chất của định hướng kinh doanh là:
A. Xác định mục đích và mục tiêu của khách hàng
B. Xác định mục đích và mục tiêu của người lao động
C. Xác định mục đích và mục tiêu của doanh nghiệp.
D. Xác định các tác động có chủ đích của chủ doanh nghiệp lên người lao động
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tuyệt đối (E) được xác định bằng:
A. E = K/C
B. E = K – C
C. E = C – K
D. E = C/K
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tương đối (e) được xác định bằng:
A. e = K/C
B. e = C – K
C. e = K – C
D. e = C/K
Khi hệ số co giãn lớn hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:
A. Giảm giá bán
B. Giữ nguyên giá
C. Giữ nguyên sản lượng
D. Tăng giá bán