Định hướng kinh doanh giúp người lãnh đạo:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Đối phó với mọi sự không ổn định và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp
C. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi đối với doanh nghiệp
D. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi từ môi trường kinh doanh.
Những giải pháp mang tính mưu lược cụ thể để thể hiện các mục tiêu là:
A. Chiến lược
B. Chiến thuật.
C. Chính sách.
D. Sách lược.
Sứ mệnh (mission) là:
A. Ý tưởng về tương lai của DN có thể đạt được.
B. Công cụ để chỉ ra cầu nối từ hiện tại đến tương lai.
C. Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN.
D. Thể hiện mong muốn của DN và cộng đồng.
Thực chất của định hướng kinh doanh là:
A. Xác định mục đích và mục tiêu của khách hàng
B. Xác định mục đích và mục tiêu của người lao động
C. Xác định mục đích và mục tiêu của doanh nghiệp.
D. Xác định các tác động có chủ đích của chủ doanh nghiệp lên người lao động
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tuyệt đối (E) được xác định bằng:
A. E = K/C
B. E = K – C
C. E = C – K
D. E = C/K
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tương đối (e) được xác định bằng:
A. e = K/C
B. e = C – K
C. e = K – C
D. e = C/K
Thông tin có bao nhiêu đặc trưng cơ bản:
Có bao nhiêu yêu cầu đối với thông tin kinh tế?
Số cách tổ chức lấy thông tin?
Vai trò của thông tinh kinh tế?
A. Là công cụ của QTKD
B. Làm tiền đề cho QTKD
C. Làm cơ sở cho QTKD
D. Tất cả các phương án đều đúng
Các nguyên tắc cơ bản ra quyết định?
A. Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng.
B. Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự đồng nhất.
C. Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự công bằng; Nguyên tắc về định nghĩa.
D. Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng.
Những đặc trưng cơ bản của thông tin?
A. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.
B. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Thông tin có tính chỉ đạo.
C. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.
D. Thông tin có tính chỉ đạo; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng.
Khi ra quyết định cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc cơ bản?
Yêu cầu đối với giám đốc doanh nghiệp được xét ở những khía cạnh nào?
A. Ý chí làm giàu, khả năng chịu áp lực cao.
B. Tất cả các phương án
C. Phẩm chất chính trị, năng lực chuyên môn, năng lực tổ chức.
D. Sức khỏe, tri thức, gia đình, Năng lực tổ chức, đạo đức và tư duy trong kinh doanh.
Câu nào sau đây không phải là nội dung của quy luật giá trị:
A. Giá cả có thể bằng giá trị
B. Giá cả có thể thấp hơn giá trị
C. Giá cả có thể cao hơn giá trị
D. Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng