[Unable to find Component]

Quản trị thương hiệu - BA40 (111)

Câu hỏi 396090:

Thương hiệu quản trị tốt giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

A. Gia tăng rủi ro
B. Giảm cạnh tranh
C. Tăng lợi thế cạnh tranh
D. Giảm giá trị sản phẩm
E. Tăng chi phí

Câu hỏi 396089:

Loại thương hiệu nào là thương hiệu chung cho nhiều doanh nghiệp trong cùng liên kết kinh tế?

A. Thương hiệu cá biệt
B. Thương hiệu điện tử
C. Thương hiệu tập thể
D. Thương hiệu gia đình
E. Thương hiệu quốc gia

Câu hỏi 396088:

Yếu tố nào không phải là dấu hiệu tri giác của thương hiệu?

A. Hình ảnh vượt trội
B. Khẩu hiệu
C. Cảm giác an toàn
D. Tính nhất quán
E. Giá trị cá nhân

Câu hỏi 396087:

Theo Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ (AMA), thương hiệu có thể là:

A. Dấu hiệu phân biệt sản phẩm
B. Phương tiện truyền thông
C. Loại hình dịch vụ
D. Hành vi người tiêu dùng
E. Sản phẩm hữu hình

Câu hỏi 396086:

Đầu tư tài chính cho thương hiệu KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

A. Thiết kế logo mới
B. Tái cấu trúc doanh nghiệp
C. Chiến dịch quảng cáo truyền hình
D. Bán tài sản thương hiệu
E. Tài trợ sự kiện

Câu hỏi 396085:

Định vị thương hiệu theo Keller (2008) là gì?

A. Đổi mới quy trình
B. Tạo ra sự khác biệt và liên kết trong tâm trí khách hàng
C. Thiết kế sản phẩm mới
D. Tạo liên kết cảm xúc
E. Xây dựng cộng đồng

Câu hỏi 396084:

Quy trình định vị thương hiệu bắt đầu bằng bước nào?

A. Tìm kiếm đại lý phân phối
B. Phân tích thị trường và đối thủ cạnh tranh
C. Tối ưu kênh bán hàng
D. Tổ chức sự kiện
E. Tăng chi phí quảng bá

Câu hỏi 396083:

Yếu tố nào là căn cứ để xác định tầm nhìn thương hiệu?

A. Xu hướng người tiêu dùng
B. Hành vi cạnh tranh
C. Nguồn lực nội tại
D. Tình hình thị trường
E. Thời tiết

Câu hỏi 396082:

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là bước trong lựa chọn phương án chiến lược?

A. Đổi tên công ty
B. Thực hiện giảm giá
C. Đào tạo nhân viên
D. Sát nhập doanh nghiệp
E. Tổ chức hội thảo

Câu hỏi 396081:

Tầm nhìn thương hiệu cần đáp ứng điều kiện nào sau đây?

A. Thống nhất với mục tiêu công ty
B. Tối ưu chi phí
C. Tách biệt hoàn toàn với chiến lược KD
D. Dựa trên mục tiêu lợi nhuận
E. Mang tính linh hoạt

Câu hỏi 396080:

Ma trận QSPM dùng để làm gì trong hoạch định chiến lược?

A. Tăng doanh thu
B. Tăng vốn hóa thị trường
C. Cân đối tài chính
D. Đánh giá và lựa chọn phương án chiến lược
E. Huy động nhân sự

Câu hỏi 396079:

Trong danh mục thương hiệu, thương hiệu chiến lược là gì?

A. Thương hiệu chưa được định vị
B. Thương hiệu mới ra mắt
C. Thương hiệu phụ
D. Thương hiệu có tiềm năng và thị phần cao
E. Thương hiệu mở rộng

Câu hỏi 396078:

Mô hình thương hiệu hình ô (Umbrella Branding) có đặc điểm gì nổi bật?

A. Mỗi sản phẩm có thương hiệu riêng
B. Không có tên thương hiệu
C. Sử dụng một thương hiệu chung cho nhiều sản phẩm
D. Chỉ dùng cho sản phẩm công nghệ
E. Không có tính đồng nhất

Câu hỏi 396077:

Mô hình thương hiệu cá biệt phù hợp với doanh nghiệp nào?

A. Doanh nghiệp lớn và có tiềm lực tài chính
B. Doanh nghiệp nhà nước
C. Cá nhân kinh doanh nhỏ
D. Doanh nghiệp khởi nghiệp
E. Công ty truyền thông

Câu hỏi 396076:

Hệ thống nhận diện thương hiệu ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa doanh nghiệp?

A. Làm tăng sự cạnh tranh nội bộ
B. Giảm hiệu quả bán hàng
C. Tạo sự gắn kết và niềm tự hào nội bộ
D. Tạo áp lực chi phí
E. Gây khó khăn quản trị

Câu hỏi 396075:

Biểu tượng (symbol) trong nhận diện thương hiệu là gì?

A. Hình ảnh đặc trưng mang thông điệp mạnh
B. Biểu trưng bằng chữ
C. Một nhân vật nổi tiếng
D. Slogan
E. Nhạc hiệu

Câu hỏi 396074:

Bổ sung hoặc hoán vị thương hiệu nhằm:

A. Gây nhầm lẫn
B. Thay đổi vai trò chính/phụ giữa các thương hiệu
C. Thu hút nhân viên mới
D. Giảm chi phí
E. Tăng giá trị cổ phiếu

Câu hỏi 396073:

Điểm tiếp xúc thương hiệu là gì?

A. Kho lưu trữ hàng hóa
B. Nơi trưng bày sản phẩm
C. Chi nhánh phân phối
D. Văn phòng đại diện
E. Nơi khách hàng có thể tiếp xúc với thương hiệu

Câu hỏi 396072:

Mục tiêu khi triển khai hệ thống nhận diện là gì?

A. Mở rộng mạng lưới phân phối
B. Tạo ra sản phẩm mới
C. Đảm bảo tính đồng bộ và nhất quán
D. Tiết kiệm chi phí thiết kế
E. Tối đa hóa lợi nhuận

Câu hỏi 396071:

Điều chỉnh sự thể hiện của HTND bao gồm:

A. Thay đổi nhóm khách hàng
B. Thay đổi văn phòng
C. Thay đổi màu nền, thay đổi cách thể hiện
D. Thay đổi giám đốc
E. Thay đổi loại hình kinh doanh
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.