Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí khác
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Chi phí tài chính
Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?
A. Cổ tức cổ phần thường
B. Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay
C. Cổ tức của cổ phần ưu đãi
D. Lãi vay
Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 10%.
A. 29.211$
B. 16.994$
C. 25.846$
D. 60.000$
Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:
A. IRR = Lãi suất chiết khấu
B. IRR < Lãi suất chiết khấu
C. IRR > Lãi suất chiết khấu
D. Thời gian hoàn vốn bằng 0
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 550 tr.đ từ vốn đầu tư ban đầu 500 tr.đ. NPV của dự án là bao nhiêu?
A. 50
B. 1050
C. – 50
D. – 1050
Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy:
Kiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:
A. Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt động
B. Trước khi khởi sự dự án
C. Một khoảng thời gian sau khi dự án đó hoàn tất đời sống kinh tế của mình và được thanh lý.
D. Trước khi cho phép dự án đi vào hoạt động
Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
A. 10,00%
B. 7,39%
C. 5,26%
D. 9,00%
Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả 50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ 30 của bạn (7 năm tính từ hôm nay) và tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?
A. 25.657,91 USD
B. 25.000 USD
C. 29.333,60 USD
D. 28.223,70 USD
Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:
A. Phân tán rủi ro
B. Vay
C. Vay; Phân tán rúi ro; cho vay
D. Cho vay
Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp?
A. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh
B. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh; Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
C. Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
D. Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp
Tỷ lệ nhỏ nhất có thể chấp nhận được của vòng quay vốn đầu tư hợp tác được xác định bằng:
A. Thông tin từ những báo cáo kế toán
B. Những nhà đầu tư trong thị trường tài chính
C. Những quản lý cấp cao trong công ty
D. Quản lý tài chính
Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:
A. Được miễn thuế
B. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
C. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu
D. Trách nhiệm vô hạn
Sự khác nhau căn bản giữa chứng khoán bán ra ở những thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp là?
A. Sự rủi ro của chứng khoán
B. Giá của chứng khoán
C. Khả năng lợi nhuận của việc hợp tác phát hành
D. Chứng khoán phát hành đầu tiên
Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:
A. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
B. Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
C. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả; Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
D. Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
EBIT là :
A. Chi tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả
B. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay
C. Chi tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay
D. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay
Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
A. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
B. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
C. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
D. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
Tiền thuê đất được xếp vào:
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí tài chính
C. Chi phí bán hàng
D. Không phương án nào đúng
Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm:
A. Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ
B. Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
C. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
D. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
Thu nhập giữ lại là:
A. Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đã chi trả
B. Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
C. Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
D. Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được