Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:
A. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vòng quay toàn bộ vốn × vốn kinh doanh bình quân trên vốn CSH
B. Vòng quay toàn bộ vốn × lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần × vốn kinh doanh bình quân × vốn chủ sở hữu bình quân
Ứng dụng của phân tích hoà vốn:
A. Lựa chọn phương án sản xuất
B. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư; Lựa chọn phương án sản xuất; Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
C. Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
D. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
Nếu tỷ số nợ là 0.5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là?
A. Tất cả các phương án đều sai
B. 1,0
C. 1,5
D. 0,5
Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là quyết định _______
A. Cấu trúc vốn
B. Vốn lưu động
C. Hoạch định ngân sách vốn
D. Tài trợ
Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt giá toàn bộ?
A. Giá trị kế toán không đổi
B. Giá trị thị trường bằng không
C. Giá trị thị trường lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách
D. Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường
Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:
A. Thương hiệu
B. Bất động sản
C. Máy móc thiết bị
D. Các loại chứng khoán
Đặc điểm của vốn cố định:
A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
B. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
C. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
D. Tất cả các phương án đều sai
Tài sản cố định vô hình bao gồm:
A. Thiết bị
B. Nhãn hiệu
C. Máy móc
D. Nhà cửa
Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình:
A. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi
B. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi
Mức độ ảnh hưởng của ………phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ).
A. Đòn bẩy tài chính
B. Đòn bẩy kinh doanh
C. Đòn bẩy tổng hợp
D. Đòn bẩy chung
Trong ________ tất cả các chi phí đều thay đổi.
A. Ngắn hạn
B. Thay đổi doanh số
C. Dài hạn
D. Chỉ số chi phí hoạt động biến đổi
Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.
A. Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng
D. Khi EBIT tăng, EPS giảm
DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _____khi _____ thay đổi.
A. EBIT, doanh số
B. Doanh số, EBIT
C. EBIT; EPS
D. EPS; EBIT
Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:
A. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
B. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
C. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
D. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:
A. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
D. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động
Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:
A. Vật chất của TSCĐ; Giá trị sử dụng của TSCĐ; Giá trị của TSCĐ
B. Giá trị của TSCĐ
C. Vật chất của TSCĐ
D. Giá trị sử dụng của TSCĐ
Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:
A. Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
B. Độ lớn đòn bẩy tài chính
C. Chỉ số khả năng thanh toán
D. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số
Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:
A. Chi phí biến đổi, lãi vay
B. Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
C. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
D. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm và chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
A. Tổng hợp
B. Chung
C. Kinh doanh
D. Tài chính
…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định.
A. Tất cả các phương án đều sai
B. DTL
C. DOL
D. DFL