Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là?
A. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
B. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH
C. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
D. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?
A. Mục đích sử dụng
B. Hình thái biểu hiện
C. Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
D. Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:
A. NPV(A) = NPV(B)
B. NPV(A) > NPV(B) > 0
C. 0>NPV(A) > NPV(B)
D. NPV(A) < NPV(B)
Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:
A. Là một số nguyên
B. Lớn hơn 0
C. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
D. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?
A. Tất cả các phương án
B. Các dự án loại trừ nhau
C. Không có loại nào
D. Các dự án độc lập
Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
A. 10,00%
B. 7,39%
C. 5,26%
D. 9,00%
Thị trường tài chính được sử dụng cho thương mại:
A. Chứng khoán như những cổ phiểu của công ty IBM
B. Nguyên liệu thô sử dụng cho sản xuất
C. Bao gồm những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra bởi một công ty
D. Bao gồm cả tài sản thực và tài sản tài chính
Tỷ lệ nhỏ nhất có thể chấp nhận được của vòng quay vốn đầu tư hợp tác được xác định bằng:
A. Thông tin từ những báo cáo kế toán
B. Những nhà đầu tư trong thị trường tài chính
C. Những quản lý cấp cao trong công ty
D. Quản lý tài chính
Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
A. Các cổ đông
B. Hội đồng quản trị
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Các nhà quản lý của chính công ty
Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của DN ?
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Công ty cổ phần và doanh nghiệp tư nhân
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty cổ phần
Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:
A. Được miễn thuế
B. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
C. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu
D. Trách nhiệm vô hạn
Sự khác nhau căn bản giữa chứng khoán bán ra ở những thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp là?
A. Sự rủi ro của chứng khoán
B. Giá của chứng khoán
C. Khả năng lợi nhuận của việc hợp tác phát hành
D. Chứng khoán phát hành đầu tiên
Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:
A. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
B. Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
C. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả; Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
D. Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
Chi phí biến đổi bao gồm:
A. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp
B. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
C. Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
D. Chi phí thuê mặt bằng
EBIT là :
A. Chi tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả
B. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay
C. Chi tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay
D. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay
Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:
A. Lãi tiền gửi ngân hàng
B. Cổ tức và lợi nhuận được chia; Lãi tiền gửi ngân hàng; Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
C. Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
D. Cổ tức và lợi nhuận được chia
Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
A. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
B. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
C. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
D. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
Tiền thuê đất được xếp vào:
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí tài chính
C. Chi phí bán hàng
D. Không phương án nào đúng
Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm:
A. Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ
B. Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
C. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
D. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
Thu nhập giữ lại là:
A. Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đã chi trả
B. Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
C. Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
D. Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được