Tài chính doanh nghiệp I - BF24 (131)

Câu hỏi 730915:

Tính mức khấu hao 2 tháng đầu năm theo phương pháp số lượng, biết:

Nguyên giá tài sản cố định là 250 triệu; sản lượng theo công suất thiết kế = 1.250.000 m3; khối lượng sản phẩm đạt được: tháng 1 là 14.000 m3, tháng 2 là 16.000 m3.

A. Không đáp án nào đúng.
B. Tháng 1: 2,8 triệu.
Tháng 2: 3,2 triệu.
C. Bài toán không đủ dữ kiện.
D. Tháng 1: 17.857đ
Tháng 2: 15.625đ

Câu hỏi 730916:

Xác định nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch theo phương pháp trực tiếp, biết:

Dự trữ hàng tồn kho = 500 triệu; khoản phải thu dự kiến = 300 triệu; khoản phải trả dự kiến = 400 triệu.

A. 600 triệu
B. 400 triệu
C. 1.200 triệu
D. 200 triệu

Câu hỏi 730917:

Tính mức tiết kiệm vốn lưu động năm kế hoạch , biết:

Doanh thu bán hàng = 18.500 triệu; giảm giá bán hàng = 200 triệu; hàng bị trả lại = 300 triệu; kỳ luân chuyển năm kế hoạch là 60 ngày; kỳ luân chuyển năm báo cáo là 72 ngày.

A. - 606,7 triệu
B. - 616,7 triệu
C. - 600 triệu
D. - 610 triệu

Câu hỏi 730918:

Các loại lá chắn thuế trong doanh nghiệp là

A. Khấu hao
B. Khấu hao và lãi vay
C. Lãi vay
D. Không có phương án nào đúng

Câu hỏi 730919:

Xác định tỷ lệ khấu hao bình quân () của một doanh nghiệp, biết:

Tổng nguyên giá tài sản cố định = 1.000 triệu, trong đó :

Nhà cửa chiếm tỷ trọng 50%; tỷ lệ khấu hao 5%. Máy móc thiết bị chiếm tỷ trọng 30%; tỷ lệ khấu hao 15%.

Phương tiện vận tải chiếm tỷ trọng 20%; tỷ lệ khấu hao 10%.

A. 9%
B. 10%
C. 90%
D. 33,33%

Câu hỏi 730920:

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm

A. Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt, chạy thử
B. Tất cả các phương án trên đều đúng
C. Các chi phí khác: đào tạo,… nếu có
D. Giá mua

Câu hỏi 730921:

Dựa vào thời gian huy động và sử dụng nguồn vốn thì có các nguồn vốn nào?

A. Nguồn vốn thường xuyên và nguồn vốn tạm thời
B. Không có đáp án nào đúng
C. Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài
D. Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

Câu hỏi 730922:

Những điểm bất lợi của phát hành trái phiếu:

A. Chủ sở hữu không bị chia quyền kiểm soát và quản lý doanh nghiệp.
B. Tieegn lãi trái phiếu không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Tăng hệ số nợ, tăng nguy cơ rủi ro cho doanh nghiệp.
D. Chi phí phát hành cao hơn chi phí phát hành các loại chứng khoán khác.

Câu hỏi 730923:

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh

A. 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
B. Tất cả các phương án đều sai
C. 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ
D. 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

Câu hỏi 730924:

Nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp là nguồn:

A. Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn
B. Vốn chủ sở hữu + Nợ ngắn hạn
C. Giá trị tổng tài sản – Nợ ngắn hạn
D. Giá trị tổng tài sản – nợ dài hạn

Câu hỏi 730925:

Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại bằng phương pháp mô hình đinh giá tài sản vốn (CAPM). Biết: lãi suất trái phiếu phi rủi ro = 6%, tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%, hệ số rủi ro các cổ phiếu j = 0,8.

A. 15,6%
B. 6%
C. 10,8%
D. 9,6%

Câu hỏi 730926:

Ngân hàng Việt Tín có cổ phiếu phổ thông với cổ tức được dự tính là 8,000/cổ phiếu. Chi phí vốn cổ phần là 12%. Tỷ lệ tăng trưởng dự kiến là 7%. Giá bán hiện tại của cổ phiếu phổ thông của ngân hàng này là bao nhiêu?

A. 150,000 đồng
B. 160,000 đồng
C. 145,000 đồng
D. 155,000 đồng

Câu hỏi 730927:

Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), biết tình hình công ty với tổng nguồn vốn là 10.000, trong đó:

Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.

Giá trị cổ phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%.

Giá trị cổ phần thường = 5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%.

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.

A. 10,6%
B. 8,96%
C. 11,2%
D. 10,16%

Câu hỏi 730928:

Công ty A dự định phát hành thêm cổ phiếu thường mới để huy động thêm vốn. Giá phát hành dự kiến là 30.000đ/CP. Chi phí liên quan phát hành cổ phiếu thường mới là 12% so với giá phát hành. Cổ tức kỳ vọng trong năm tới là 1.200đ/CP ( nhận ở cuối năm). Tỷ lệ tăng trường cổ tức đều đặn là 5%. Tính chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới.

A. 4,77%
B. 9,77%
C. 9,55%
D. 9%

Câu hỏi 730929:

Công ty Bảo hiểm Toàn cầu vừa phát hành cổ tức 2,400/cổ phần cho cổ phiếu phổ thông. Công ty dự tính duy trì tỷ lệ tăng trưởng cổ tức vĩnh viễn là 5,5%. Nếu cổ phiếu bán với giá 52,000/cổ phần, thì chi phí vốn chủ sở hữu của công ty là bao nhiêu?

A. 10.369%
B. 10.360%
C. 10,309%
D. 10.639%

Câu hỏi 730930:

Theo phương pháp khấu trừ, thuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định thể nào

A. Bằng Thuế GTGT đầu ra phải nộp – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong kỳ tính thuế
B. Bằng (Giá bán ra có thuế GTGT x Thuế suất) – (Giá vốn hàng hóa mua vào x Thuế suất)
C. Bằng (Giá bán chưa có thuế GTGT x Thuế suất) – (Giá đầu vào x Thuế suất)
D. Bằng (Thuế suất x GTGT đầu ra) – (Thuế suất x GTGT đầu vào)

Câu hỏi 730931:

Những khoản chi phí nào sau đây thuộc chi phí hoạt động của doanh nghiệp?

A. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết và Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
C. Chi phí thanh lý tài sản
D. Chi phí khấu hao tài sản cố định

Câu hỏi 730932:

Bảng CĐKT năm 2018 của công ty Saddle Creek cho thấy tài sản ngắn hạn là 2100 tỷ và nợ ngắn hạn là 1380 tỷ. Bảng CĐKT năm 2019 cho thấy tài sản ngắn hạn là 2250 tỷ và nợ ngắn hạn là 1710 tỷ. Thay đổi trong vốn lưu động ròng năm 2019 của công ty, NWC, là bao nhiêu?

A. -168 tỷ đồng
B. -180 tỷ đồng
C. -176 tỷ đồng
D. -163 tỷ đồng

Câu hỏi 730933:

Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh phản ánh nội dung kinh tế gì?

A. Một đồng vốn kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Một đồng vốn kinh doanh có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế.
C. Không đáp án nào đúng.
D. Một đồng vốn kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp.

Câu hỏi 730934:

Quỹ đầu tư phát triển dùng để:

A. Gia tăng vốn điều lệ, bổ sung nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp.
B. Trích một phần khen thưởng công nhân viên chức trong doanh nghiệp
C. Trích một phần dùng cho quỹ phúc lợi.
D. Gia tăng vốn pháp định
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.