Nếu Công ty Trang Linh có số nhân vốn chủ sở hữu là 2,8, vòng quay tổng tài sản 1,15 và biên lợi nhuận 5,5%, ROE của nó là bao nhiêu?
A. 18.71%
B. 17.71%
C. 18.01%
D. 17.01%
Công ty Y3K có doanh thu là 5276 triệu, tổng tài sản 3105 triệu, hệ số nợ/vốn CSH 1.4. Nếu ROE của công ty là 15% thì thu nhập ròng là bao nhiêu?
A. 178,098 triệu đồng
B. 170,098 triệu đồng
C. 194,060 triệu đồng
D. 189,080 triệu đồng
Xác định số vòng luận chuyển vốn lưu động năm kế hoạch, biết: doanh thu bán hàng cả năm = 19.000 triệu; chiết khấu bán hàng = 1% doanh thu; giảm gá bán hàng cho khách hàng = 500 triệu; hàng bán bị trả lại = 310 triệu; vốn lưu động đầu kỳ kế hoạch = 500 triệu; vốn lưu động cuối kỳ kế hoạch = 700 triệu.
A. Không có đáp án nào đúng.
B. 15,8 vòng
C. 30 vòng
D. 31,7 vòng
Một trong những đặc điểm cơ bản khi tài trợ bằng vốn từ cổ phần thường:
A. Không quản lý và kiểm soát công ty.
B. Cổ đông không được kiểm tra sổ sách kế toán của công ty.
C. Quyền chuyển nhượng quyền sở hữu cổ phần.
D. Có quyền rút vốn khi cần.
Phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán gồm:
A. Nợ phải trả.
B. Nợ lương, nợ tiền thuế và vốn chủ sở hữu.
C. Nợ vay Ngân hàng phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu.
D. Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu.
Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:
A. Tài sản cố định hữu hình.
B. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn.
C. Khoản phải trả người bán.
D. Giá trị hao mòn lũy kế.
Quản lý tài chính doanh nghiệp phải tuân thủ những nguyên tắc gì?
A. Tự chủ tài chính, tôn trọng pháp luật, giữ chữ tín, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, công khai tài chính.
B. Công khai tài chính, tự chủ tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, tự trang trải, tự chịu lỗ lãi, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước, tộn trọng pháp luật.
C. Tôn trọng pháp luật, kinh doanh bình đẳng, tự chủ tài chính, công khai tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả.
D. Tự chủ tài chính, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, khả năng thanh toán bảo đảm sẵn sang, đặt lợi ích Nhà nước lên trên lợi ích doanh nghiệp.
Theo luật doanh nghiệp hiện hành có mấy loại công ty trách nhiệm hữu hạn
A. Có 2 loại
B. Có 3 loại
C. Có 1 loại
D. Có 4 loại
Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị Tài chính doanh nghiệp
A. Sự khác nhau về hình thức pháp lý và tổ chức doanh nghiệp
B. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh, sự khác nhau về hình thức pháp lý và tổ chức doanh nghiệp, môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
C. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh
D. Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
Quản trị tài chính doanh nghiệp là hoạt động nào?
A. Quyết định Lấy những nguồn tài trợ dài hạn nào để trả cho những khoản đầu tư đó
B. Quản trị những hoạt động tài chính hàng ngày như thế nào
C. Xác định cần phải thực hiện những khoản đầu tư dài hạn nào?
D. Tất cả các hoạt động trên
Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của:
A. Các trường hợp trên đều đúng
B. Công ty cổ phần
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty hợp danh
Loại hình doanh nghiệp nào có thể tối đa hóa được giá trị doanh nghiệp?
A. Doanh nghiệp hợp danh
B. Doanh nghiệp cổ phần
C. Doanh nghiệp một chủ
D. Doanh nghiệp nhà nước
Các trung gian tài chính có thể là:
A. Ngân hàng và liên ngân hàng, các quỹ tiết kiệm và các công ty bảo hiểm.
B. Các công ty bảo hiểm.
C. Ngân hàng và liên ngân hàng.
D. Các quỹ tiết kiệm.
Căn cứ vào đâu để phân chia các loại hình doanh nghệp khác nhau?
A. Căn cứ vào quy mô của doanh nghiệp thuộc các ngành.
B. Căn cứ vào quyền sở hữu tài sản (vốn) đối với doanh nghiệp.
C. Căn cứ vào vốn trong nước hay vốn nước ngoài đầu tư vào.
D. Căn cứ vào chủ doanh nghiệp là ai.
Ưu điểm của doanh nghiệp một chủ là?
A. Do một người làm chủ, dễ thành lập, ít tốn kém
B. Tránh được thuế thu nhập doanh nghiệp
C. Chủ sở hữu được hưởng toàn bộ lợi nhuận
D. Do một người làm chủ, dễ thành lập, ít tốn kém; Chủ sở hữu được hưởng toàn bộ lợi nhuận; Tránh được thuế thu nhập doanh nghiệp
Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi 1 cá nhân duy nhất được gọi là:
A. Người nhận thầu độc lập
B. Công ty hợp danh
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty Cổ phần
Lãi suất trái phiếu Chính phủ = 6%. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%. Hệ số rủi ro của cổ phiếu A = 1,1. Tính tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với cổ phiếu A.
A. Không đáp án nào đúng.
B. 18%
C. 12,6%
D. 19,8%
Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 20.000đ, chi phí phát hành = 10%, cổ tức tăng trưởng dự định = 5%, cổ tức nhận được ở cuối năm thứ nhất = 1.200đ.
A. 11,67%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 12%
D. 11%
Điền cụm từ thích hợp: “ Chi phí cận biên sử dụng vốn (MCC) là …… mà doanh nghiệp tăng thêm vào đầu tư hay hoạt động kinh doanh.”
A. Toàn bộ chi phí.
B. Chi phí cho một đồng vốn mới nhất.
C. Chi phí cho một lượng vốn.
D. Chi phí cho một đồng vốn.
Xác định số tiền vay thực tế mà doanh nghiệp sử dụng cho đầu tư
, biết: số vốn gốc và lãi doanh nghiệp trả lần lượt trong 3 năm cho chủ nợ (t=1; 3): 31,5tr; 37,2tr; 42,5tr. Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế = 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%.
A. Không đáp án nào đúng.
B. 91,2782 triệu
C. 111,2 triệu
D. 89,96 triệu