Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại bằng phương pháp mô hình đinh giá tài sản vốn (CAPM). Biết: lãi suất trái phiếu phi rủi ro = 6%, tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%, hệ số rủi ro các cổ phiếu j = 0,8.
A. 15,6%
B. 6%
C. 10,8%
D. 9,6%
Nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp là nguồn:
A. Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn
B. Vốn chủ sở hữu + Nợ ngắn hạn
C. Giá trị tổng tài sản – Nợ ngắn hạn
D. Giá trị tổng tài sản – nợ dài hạn
Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh
A. 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
B. Tất cả các phương án đều sai
C. 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ
D. 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
Những điểm bất lợi của phát hành trái phiếu:
A. Chủ sở hữu không bị chia quyền kiểm soát và quản lý doanh nghiệp.
B. Tieegn lãi trái phiếu không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Tăng hệ số nợ, tăng nguy cơ rủi ro cho doanh nghiệp.
D. Chi phí phát hành cao hơn chi phí phát hành các loại chứng khoán khác.
Dựa vào thời gian huy động và sử dụng nguồn vốn thì có các nguồn vốn nào?
A. Nguồn vốn thường xuyên và nguồn vốn tạm thời
B. Không có đáp án nào đúng
C. Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài
D. Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm
A. Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt, chạy thử
B. Tất cả các phương án trên đều đúng
C. Các chi phí khác: đào tạo,… nếu có
D. Giá mua
Xác định tỷ lệ khấu hao bình quân (
) của một doanh nghiệp, biết:
Tổng nguyên giá tài sản cố định = 1.000 triệu, trong đó :
Nhà cửa chiếm tỷ trọng 50%; tỷ lệ khấu hao 5%. Máy móc thiết bị chiếm tỷ trọng 30%; tỷ lệ khấu hao 15%.
Phương tiện vận tải chiếm tỷ trọng 20%; tỷ lệ khấu hao 10%.
A. 9%
B. 10%
C. 90%
D. 33,33%
Các loại lá chắn thuế trong doanh nghiệp là
A. Khấu hao
B. Khấu hao và lãi vay
C. Lãi vay
D. Không có phương án nào đúng
Tính mức tiết kiệm vốn lưu động năm kế hoạch , biết:
Doanh thu bán hàng = 18.500 triệu; giảm giá bán hàng = 200 triệu; hàng bị trả lại = 300 triệu; kỳ luân chuyển năm kế hoạch là 60 ngày; kỳ luân chuyển năm báo cáo là 72 ngày.
A. - 606,7 triệu
B. - 616,7 triệu
C. - 600 triệu
D. - 610 triệu
Xác định nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch theo phương pháp trực tiếp, biết:
Dự trữ hàng tồn kho = 500 triệu; khoản phải thu dự kiến = 300 triệu; khoản phải trả dự kiến = 400 triệu.
A. 600 triệu
B. 400 triệu
C. 1.200 triệu
D. 200 triệu
Tính mức khấu hao 2 tháng đầu năm theo phương pháp số lượng, biết:
Nguyên giá tài sản cố định là 250 triệu; sản lượng theo công suất thiết kế = 1.250.000 m3; khối lượng sản phẩm đạt được: tháng 1 là 14.000 m3, tháng 2 là 16.000 m3.
A. Không đáp án nào đúng.
B. Tháng 1: 2,8 triệu.
Tháng 2: 3,2 triệu.
C. Bài toán không đủ dữ kiện.
D. Tháng 1: 17.857đ
Tháng 2: 15.625đ
Xác định nguyên giá của tài sản cố định, biết: giá mua thực tế trên hóa đơn là 90 triệu, chi phí vận chuyển = 2 triệu, chi phí lắp đặt và chạy thử = 6 triệu, lệ phí trước bạ = 2 triệu, thuế VAT được hoàn = 4,5 triệu.
A. 100 triệu
B. 90 triệu
C. 104,5 triệu
D. 98 triệu
Nội dung của quyền tự chủ tài chính là gì?
A. Lựa chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm kết quả trong kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ, được quyết định phân phối sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp.
B. Mua bán tài sản, hàng hóa, sử dụng vốn kinh doanh đúng ngành nghề, lựa chọn đối tác trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về lỗ lãi, trích lập, sử dụng các quỹ, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, chịu trách nhiệm về các khoản nợ.
C. Lựa chọn hình thức huy động vốn đúng luật, sử dụng tài sản, vốn để kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước, ký kết hợp đồng với khách hàng, góp vốn liên doanh với bên ngoài.
D. Lựa chọn hình thức huy động vốn, tự chịu trách nhiệm lỗ lãi; sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, nộp thuế cho nhà nước; trả nợ đúng hạn, lựa chọn hình thức thanh toán,
Xác định hàng hóa là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu.
A. Là hàng hóa vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu biên giới Việt
B. Là hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt
C. Là quà biếu quà tặng
D. Hàng xuất nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo