[Unable to find Component]

Tài chính doanh nghiệp I - BF24 (154)

Câu hỏi 420196:

Căn cứ vào đâu để phân chia các loại hình doanh nghệp khác nhau?

A. Căn cứ vào quy mô của doanh nghiệp thuộc các ngành.
B. Căn cứ vào quyền sở hữu tài sản (vốn) đối với doanh nghiệp.
C. Căn cứ vào vốn trong nước hay vốn nước ngoài đầu tư vào.
D. Căn cứ vào chủ doanh nghiệp là ai.

Câu hỏi 613379:

Xác định mức khấu hao Mk theo phương pháp số dư giảm dần trong 2 năm đầu của một tài sản cố định, biết: nguyên giá tài sản cố định = 100 triệu, thời hạn sử dụng là 5 năm, hệ số điều chỉnh là 2,0.

A. Không đáp án nào đúng.
B. Mk1 = 40 triệu;
Mk2 = 24 triệu
C. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 20 triệu
D. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 16 triệu

Câu hỏi 613378:

Xác định tài sản cố định không tính khấu hao:

Tài sản cố định cất giữ hộ nhà nước.

Tài sản cố định đang sản xuất.

Tài sản cố định bị mất hay chia khấu hao hết.

Tài sản cố định đang sửa chữa lớn.

Xe ô tô đưa đón công nhân đi làm.

A. 1 + 2 +3 +4 + 5
B. 3 + 4 + 5
C. 1 + 3 + 4 + 5
D. 1 + 3

Câu hỏi 613376:

Một trong những lợi thế đối với công ty cổ phần khi huy động vốn đầu tư bằng phát hành thêm cổ phiếu thường mới bán rộng rãi ra công chúng

A. Sử dụng cổ phiếu thường khiến cho công ty được hưởng lợi từ khoản lợi về thuế thu nhập hay khoản tiết kiệm thuế
B. Làm tăng thêm cổ đông mới
C. Chi phí phát hành cổ phiếu thường thấp hơn so với trái phiếu
D. Làm tăng thêm vốn chủ sở hữu và giảm hệ số nợ của công ty

Câu hỏi 613375:

Tính hiệu suất sử dụng tài sản cố định, biết: doanh thu thuần trong kỳ = 24.000 triệu; nguyên giá tài sản cố định đầu kỳ = 5.000 triệu; nguyên giá tài sản cố định tăng trong kỳ = 3.000 triệu; nguyên giá tài sản cố định giảm trong kỳ = 1.000 triệu.

A. 3,5
B. 4,2
C. 3
D. 4

Câu hỏi 613374:

Xác định nguyên giá bình quân tài sản cố định cần tính khấu hao năm kế hoạch, biết: tổng nguyên giá tài sản cố định cần tính khấu hao đầu năm kế hoạch là 1.000 triệu; nguyên giá bình quân tài sản cố định tăng bình quân cần tính khấu hao năm kế hoạch là 400 triệu; nguyên giá bình quân tài sản cố định giảm bình quân thôi không tính khấu hao năm kế hoạch là 100 triệu.

A. 1.000 triệu
B. 700 triệu
C. 1.300 triệu
D. 1.500 triệu

Câu hỏi 613373:

Nội dung quản lý tiền trong doanh nghiệp là

A. Tất cả các phương án trên
B. Quản lý chặt chẽ các khoản thu, chi bằng tiền bao gồm kiểm soát các khoản tạm ứng tiền mặt
C. Xác định mức dự trữ vốn tiền mặt một cách hợp lý
D. Đảm bảo khả năng thanh toán, nâng cao khả năng sinh lời của số vốn tiền tệ nhàn rỗi.

Câu hỏi 613372:

Hao mòn hữu hình của tài sản cố định là:

A. Sự giảm thuần túy về giá trị sử dụng.
B. Sự giảm thuần túy về giá trị.
C. Sự giảm dần về giá trị sử dụng, theo đó là giảm dần về giá trị.
D. Không có khái niệm đúng

Câu hỏi 730941:

Bảng cân đối kế toán hiện thời của công ty cho thấy tài sản cố định ròng là 3,7 tỷ, nợ ngắn hạn 1,1 tỷ, và vốn lưu động ròng 380 triệu. Nếu toàn bộ tài sản ngắn hạn được thanh lý vào hôm nay, công ty sẽ nhận được 1,6 tỷ tiền mặt. Giá trị sổ sách của tài sản ngắn hạn của công ty hôm nay là bao nhiêu? Giá trị thị trường?

A. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 1.1 tỷ đồng
B. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 0.38 tỷ đồng
C. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 1.48 tỷ đồng
D. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 0.72 tỷ đồng

Câu hỏi 730940:

Chi phí nào thuộc chi phí theo nội dung kinh tế?

A. Chi phí cho bộ máy quản lý điều hành doanh nghiệp
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định
C. Chi phí vật tư trực tiếp
D. Chi phí sản xuất chung

Câu hỏi 730939:

Chi phí nào sau đây được gọi là chi phí biến đổi

A. Chi phí tiền lương cho người lái xe giám đốc.
B. Chi phí thuê xe vận chuyển
C. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo phương pháp khấu hao nhanh
D. Chi phí tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất

Câu hỏi 730938:

Xác định giá thành toàn bộ sản phẩm dịch vụ bằng:

A. Chi phí trong sản xuất + Chi phí ngoài sản xuất
B. Giá thành sản xuất + Chi phí bán hàng
C. Giá thành sản xuất + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Giá thành sản xuất + Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu hỏi 730935:

Chi phí nào dưới đây được gọi là chi phí theo khoản mục.

A. Chi phí vật tư mua ngoài
B. Chi phí vật tư trực tiếp dùng cho sản xuất.
C. Chi phí bằng tiền khác.
D. Chi phí nhân công

Câu hỏi 420203:

Quản lý tài chính doanh nghiệp phải tuân thủ những nguyên tắc gì?

A. Tự chủ tài chính, tôn trọng pháp luật, giữ chữ tín, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, công khai tài chính.
B. Công khai tài chính, tự chủ tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, tự trang trải, tự chịu lỗ lãi, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước, tộn trọng pháp luật.
C. Tôn trọng pháp luật, kinh doanh bình đẳng, tự chủ tài chính, công khai tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả.
D. Tự chủ tài chính, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, khả năng thanh toán bảo đảm sẵn sang, đặt lợi ích Nhà nước lên trên lợi ích doanh nghiệp.

Câu hỏi 420202:

Theo luật doanh nghiệp hiện hành có mấy loại công ty trách nhiệm hữu hạn

A. Có 2 loại
B. Có 3 loại
C. Có 1 loại
D. Có 4 loại

Câu hỏi 420200:

Quản trị tài chính doanh nghiệp là hoạt động nào?

A. Quyết định Lấy những nguồn tài trợ dài hạn nào để trả cho những khoản đầu tư đó
B. Quản trị những hoạt động tài chính hàng ngày như thế nào
C. Xác định cần phải thực hiện những khoản đầu tư dài hạn nào?
D. Tất cả các hoạt động trên

Câu hỏi 420197:

Các trung gian tài chính có thể là:

A. Ngân hàng và liên ngân hàng, các quỹ tiết kiệm và các công ty bảo hiểm.
B. Các công ty bảo hiểm.
C. Ngân hàng và liên ngân hàng.
D. Các quỹ tiết kiệm.

Câu hỏi 496187:

Lãi suất trái phiếu Chính phủ = 6%. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%. Hệ số rủi ro của cổ phiếu A = 1,1. Tính tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với cổ phiếu A.

A. Không đáp án nào đúng.
B. 18%
C. 12,6%
D. 19,8%

Câu hỏi 496184:

Xác định số tiền vay thực tế mà doanh nghiệp sử dụng cho đầu tư trứng, biết: số vốn gốc và lãi doanh nghiệp trả lần lượt trong 3 năm cho chủ nợ (t=1; 3): 31,5tr; 37,2tr; 42,5tr. Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế = 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%.

A. Không đáp án nào đúng.
B. 91,2782 triệu
C. 111,2 triệu
D. 89,96 triệu

Câu hỏi 613420:

Về mặt tài chính doanh nghiệp nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của doanh nghiệp

A. Công ty cổ phần
B. Không đáp án nào đúng
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty hợp danh
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.