Tài chính doanh nghiệp I - BF24 (154)

Câu hỏi 420196:

Căn cứ vào đâu để phân chia các loại hình doanh nghệp khác nhau?

A. Căn cứ vào quy mô của doanh nghiệp thuộc các ngành.
B. Căn cứ vào quyền sở hữu tài sản (vốn) đối với doanh nghiệp.
C. Căn cứ vào vốn trong nước hay vốn nước ngoài đầu tư vào.
D. Căn cứ vào chủ doanh nghiệp là ai.

Câu hỏi 420195:

Ưu điểm của doanh nghiệp một chủ là?

A. Do một người làm chủ, dễ thành lập, ít tốn kém
B. Tránh được thuế thu nhập doanh nghiệp
C. Chủ sở hữu được hưởng toàn bộ lợi nhuận
D. Do một người làm chủ, dễ thành lập, ít tốn kém; Chủ sở hữu được hưởng toàn bộ lợi nhuận; Tránh được thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu hỏi 496187:

Lãi suất trái phiếu Chính phủ = 6%. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%. Hệ số rủi ro của cổ phiếu A = 1,1. Tính tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với cổ phiếu A.

A. Không đáp án nào đúng.
B. 18%
C. 12,6%
D. 19,8%

Câu hỏi 496186:

Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 20.000đ, chi phí phát hành = 10%, cổ tức tăng trưởng dự định = 5%, cổ tức nhận được ở cuối năm thứ nhất = 1.200đ.

A. 11,67%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 12%
D. 11%

Câu hỏi 496185:

Điền cụm từ thích hợp: “ Chi phí cận biên sử dụng vốn (MCC) là …… mà doanh nghiệp tăng thêm vào đầu tư hay hoạt động kinh doanh.”

A. Toàn bộ chi phí.
B. Chi phí cho một đồng vốn mới nhất.
C. Chi phí cho một lượng vốn.
D. Chi phí cho một đồng vốn.

Câu hỏi 496184:

Xác định số tiền vay thực tế mà doanh nghiệp sử dụng cho đầu tư trứng, biết: số vốn gốc và lãi doanh nghiệp trả lần lượt trong 3 năm cho chủ nợ (t=1; 3): 31,5tr; 37,2tr; 42,5tr. Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế = 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%.

A. Không đáp án nào đúng.
B. 91,2782 triệu
C. 111,2 triệu
D. 89,96 triệu

Câu hỏi 496183:

Xác định giá hiện hành của cổ phiếu thường, biết: cổ tức tăng trưởng đều đặn hàng năm = 5%, cổ tức nhận được ở năm trước = 1.000đ/ CP, tỷ suất sinh lời đòi hỏi của cổ đông đối với cổ phiếu thường = 13%.

A. 12.550đ
B. Không đáp án nào đúng.
C. 13.125đ
D. 12.500đ

Câu hỏi 496182:

Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là ……. Doanh nghiệp phải đạt được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp để để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không bị sụt giảm.”.

A. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
B. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
C. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
D. Lợi nhuận trước thuế.

Câu hỏi 496181:

Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 40.000đ/CP. Chi phí phát hành bằng 12% giá phát hành. Tỷ lệ cổ tức tăng trưởng đều đặn hàng năm = 5%. Cổ tức nhận được ở năm trước là 1.000đ/CP.

A. 7,98%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 7,84%
D. 7,5%

Câu hỏi 496180:

Giá hiện hành một cổ phiếu thường trên thị trường = 30.000đ. Cổ tức kỳ vọng trong năm tới là 1.200đ/CP. Tốc độ tăng trưởng cổ tức trong năm tới là 4%. Công ty dự tính dung 50% lợi nhuận để lại tái đầu tư. Tính chi phí sử dụng lợi nhuận để lại ?

A. 4%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 6%
D. 8%

Câu hỏi 496179:

Tính chi phí sử dụng vốn vay sau thuế, biết: chi phí sử dụng vốn vay trước thuế = 15%, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%.

A. 8%
B. 2,4%
C. 9,6%
D. 12%

Câu hỏi 496178:

Điền cụm từ đúng vào câu: “ Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là …….cần phải đạt được khi huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi để đầu tư, sao cho thu nhập trên một cổ phần không bị sụt giảm.”.

A. Tỷ suất lợi nhuận.
B. Lợi nhuận
C. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
D. Là chi phí bình quân.

Câu hỏi 613420:

Về mặt tài chính doanh nghiệp nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của doanh nghiệp

A. Công ty cổ phần
B. Không đáp án nào đúng
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty hợp danh

Câu hỏi 613419:

Điều kiện kinh tế - tài chính chủ yếu cho một doanh nghiệp mới ra đời gồm những vấn đề gì?

A. Phải có một số vón pháp định cho một ngành nghề kinh doanh đã được pháp luật quy định và phải có dự án đầu tư được duyệt.
B. Phải có một lượng vốn chủ sở hữu nhất định để đảm bảo hình thành các yếu tố sản xuất và phải được nhà nước cấp giấy phép kinh doanh.
C. Phải có khả năng sản xuất, cung ứng một loại hàng hóa, dịch vụ nhất định và có khả năng sinh lời, phải có nguồn tài chính, nhất là số vốn chủ sở hữu nhất định để hình thành các yếu tố sản xuất.
D. Phải có nguồn lực tài chính cần thiết và phải đăng ký kinh doanh trong một ngành nghề nhất định mà pháp luật không cấm.

Câu hỏi 613418:

Doanh nghiệp cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán. Khi doanh nghiệp cần vốn, doanh nghiệp thực hiện phát hành thêm cổ phiếu. Nếu giá trị thị trường của cổ phiếu của doanh nghiệp bị giảm thì có ảnh hưởng đến doanh nghiệp hay không?

A. Không ảnh hưởng đến giá trị thị trường và giá trị sổ sách của doanh nghiệp do khi phát hành bán được cổ phiếu là đã thu được tiền
B. Có ảnh hưởng giảm giá trị sổ sách của doanh nghiệp trong dài hạn
C. Có ảnh hưởng giảm giá trị thị trường của doanh nghiệp trong ngắn hạn
D. Có ảnh hưởng đến giá trị thị trường của doanh nghiệp trong dài hạn

Câu hỏi 613417:

Điền cụm từ cho phù hợp: “Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có tên riêng,……., được đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm thực hiện các hoạt động kinh doanh.”.

A. Có hợp đồng cam kết
B. Có tài sản và có trụ sở giao dịch ổn định.
C. Có thương hiệu
D. Có địa điểm bán hang

Câu hỏi 613416:

Nhược điểm của doanh nghiệp một chủ là?

A. Thu nhập của doanh nghiệp (bằng của cá nhân) phải chịu thuế thu nhập cá nhân
B. Giới hạn vòng đời (theo chủ sở hữu)
C. Trách nhiệm không hạn chế về nợ nần của doanh nghiệp; Thu nhập của doanh nghiệp (bằng của cá nhân) phải chịu thuế thu nhập cá nhân; Giới hạn vòng đời (theo chủ sở hữu).
D. Trách nhiệm không hạn chế về nợ nần của doanh nghiệp

Câu hỏi 613415:

Điểm khác biệt nhất của doanh nghiệp cổ phần so với các loại hình doanh nghiệp khác là tách biệt quyền sở hữu và quyền kiểm soát. Vậy trong doanh nghiệp cổ phần, quyền quyết định lớn nhất thuộc về?

A. Đại hội đồng cổ đông
B. Không đáp án nào đúng
C. Hội đồng quản trị
D. Ban điều hành

Câu hỏi 613414:

Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:

A. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang.
B. Bất động sản đầu tư.
C. Các khoản phải thu dài hạn.
D. Các khoản đầu tư ngắn hạn.

Câu hỏi 613413:

Một trong những nội dung của nguồn vốn:

A. Trả trước cho người bán.
B. Đầu tư ngắn hạn.
C. Phải thu từ khách hàng.
D. Phải trả người lao động.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.