Đâu là nội dung của doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ?
A. Doanh thu từ lãi tiền gửi Ngân hàng qua dịch vụ giữ tiền.
B. Doanh thu từ lãi cho vay.
C. Doanh thu từ bán sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.
D. Doanh thu từ bán tài sản cố định đã hư hỏng.
Đâu là nội dung của tài sản dài hạn?
A. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
B. Tài sản cố định thuê tài chính.
C. Vốn đầu tư của chủ sở hữu.
D. Hàng tồn kho.
Quan hệ tài chính nảy sinh trong hoạt động xã hội của doanh nghiệp là những gì? (Những hoạt động có tính xã hội)
A. Là giúp đỡ cho bất cứ tổ chức cá nhân nào khi gặp khó khăn do rủi ro bất ngờ gây ra.
B. Là tài trợ cho các tổ chức xã hội, quỹ từ thiện, phong trào đền ơn đáp nghĩa, thể dục, thể thao, văn hóa…
C. Là tài trợ cho các tổ chức xã hội, nuôi các bà mẹ anh hùng, quyên góp, giúp đỡ đồng bào bão lụt.
D. Là đóng góp vào các quỹ từ thiện, giúp đỡ người nghèo, tài trợ cho các hoạt động thể thao, văn hóa, góp vốn cho UBND phường, xã nơi có trụ sở.
Mục tiêu về tài chính của 1 công ty cổ phần là:
A. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý
B. Doanh số tối đa
C. Tối đa hóa giá trị công ty
D. Tối đa hóa lợi nhuận
Một trong những đặc điểm của thuê tài chính:
A. Chỉ cần ký một hợp đồng ngắn hạn giữa người đi thuê và cho thuê.
B. Không đáp án nào đúng.
C. Thời gian thuê tương đối dài so với đời sống hữu ích của tài sản.
D. Người thuê không phải chịu khấu hao tài sản thuê.
Người nắm giữ cổ phần ưu đãi có quyền (trong công ty cổ phần):
A. Nhận lại vốn góp bất cứ khi nào họ yêu cầu.
B. Được nhận cổ tức với mức cố định.
C. Tham gia đại hội cổ đông, bầu Hội đồng quản trị.
D. Được quyền kiểm tra sổ sách công ty.
Điền cụm từ thích hợp: “Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là tỷ suất sinh lời tối thiểu cần phải đạt được khi huy động vốn khi phát hành cổ phiếu ưu đãi để đầu tư sao cho thu nhập…… hay giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm.”.
A. Mong đợi
B. Trên một cổ phần.
C. Được chia.
D. Được tích lũy
Xác định phạm vi tài sản cố định phải tính khấu hao, biết:
Tổng nguyên giá tài sản cố định phục vụ sản xuất: 3.200 triệu.
Tài sản cố định cất giữ hộ nhà nước: 500 triệu.
Tài sản cố định thuê vận hành phục vụ sản xuất: 300 triệu.
Tài sản cố định đang sửa chữa lớn: 200 triệu.
A. 4.200 triệu
B. 3.700 triệu
C. 3.200 triệu
D. 4000 triệu
Tính hiệu suất sử dụng vốn cố định năm kế hoạch ( HVCĐ), biết: doanh thu thuần bán hàng trong kỳ = 18.000 triệu; vốn cố định đầu kỳ = 5.000 triệu; vốn cố định cuối kỳ = 7.000 triệu.
A. Không có đáp án nào đúng.
B. 2,57
C. 3,0
D. 3,6
Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị
A. Không bị hao mòn
B. Hao mòn vô hình
C. Hao mòn hữu hình
D. Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
Mệnh giá của cổ phiếu là:
A. Giá được quyết định bởi giao dịch trên thị trường.
B. Giá được phản ánh trong sổ sách kế toán của công ty.
C. Giá được quyết đinh bởi đấu giá.
D. Giá ghi trên mặt cổ phiếu khi mới phát hành.
Xác đinh chi phí sử dụng lợi nhuận để lại, biết: Giá hiện hành một cổ phiếu thường trên thị trường của công ty A là 50.000đ. Cổ tức kỳ vọng nhận cuối năm thứ nhất là 1.300đ và tốc độ tăng cổ tức trong những năm tới là 6% / năm. Dự tính dành 40% lợi nhuận để lại để tái đầu tư.
A. 2,6%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 8,6%
D. 7,04%
Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:
A. Không giảm giá trị vì không sử dụng.
B. Giảm thuần túy về giá trị của tài sản cố định.
C. Giảm thuần túy về giá trị sử dụng.
D. Giảm giá trị sử dụng về giá trị của tài sản.
Một trong những lợi thế chủ yếu của việc huy động tăng thêm vốn đầu tư bằng phát hành trái phiếu của công ty cổ phần
A. Lợi tức trái phiếu trả cho nhà đầu tư được tính trừ vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp
B. Không phải chịu áp lực trả lợi tức trái phiếu đúng hạn
C. Làm giảm hệ số nợ và làm tăng thêm độ vững chắc về tài chính cho công ty
D. Không phải lo hoàn trả vốn gốc
Nội dung của quyền tự chủ tài chính là gì?
A. Lựa chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm kết quả trong kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ, được quyết định phân phối sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp.
B. Mua bán tài sản, hàng hóa, sử dụng vốn kinh doanh đúng ngành nghề, lựa chọn đối tác trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về lỗ lãi, trích lập, sử dụng các quỹ, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, chịu trách nhiệm về các khoản nợ.
C. Lựa chọn hình thức huy động vốn đúng luật, sử dụng tài sản, vốn để kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước, ký kết hợp đồng với khách hàng, góp vốn liên doanh với bên ngoài.
D. Lựa chọn hình thức huy động vốn, tự chịu trách nhiệm lỗ lãi; sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, nộp thuế cho nhà nước; trả nợ đúng hạn, lựa chọn hình thức thanh toán,
Xác định hàng hóa là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu.
A. Là hàng hóa vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu biên giới Việt
B. Là hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt
C. Là quà biếu quà tặng
D. Hàng xuất nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo
Cổ đông ưu đãi của công ty cổ phần là người:
A. Không đáp án nào đúng
B. Đầu tư vốn vào công ty.
C. Nhận cổ tức nhiều hay ít phụ thuộc vào kết quả kinh doanh.
D. Cho công ty vay vốn.
Một trong những nội dung nguồn vốn của bản thân doanh nghiệp:
A. Nguồn từ khấu hao tài sản cố định.
B. Huy động vốn từ phát hành chứng khoán.
C. Gọi vốn liên doanh liên kết.
D. Thuê tài chính.
Nguồn vốn từ vốn góp ban đầu thuộc nguồn vốn nào của doanh nghiệp?
A. Nguồn vốn pháp định.
B. Nguồn vốn từ vay dài hạn.
C. Nguồn vốn chủ sở hữu.
D. Nguồn vốn từ đi thuê dài hạn.
Nguồn vốn lưu động thương xuyên tính bằng:
A. Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn
B. Giá trị tài sản dài hạn – Nguồn vốn tạm thời
C. Gia trị tài sản ngắn hạn – nguồn vốn tạm thời
D. Không đáp án nào đúng