[Unable to find Component]

Tài chính doanh nghiệp I - BF24 (154)

Câu hỏi 268235:

Tính hiệu suất sử dụng vốn cố định năm kế hoạch ( HVCĐ), biết: doanh thu thuần bán hàng trong kỳ = 18.000 triệu; vốn cố định đầu kỳ = 5.000 triệu; vốn cố định cuối kỳ = 7.000 triệu.

A. Không có đáp án nào đúng.
B. 2,57
C. 3,0
D. 3,6

Câu hỏi 472112:

Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị

A. Không bị hao mòn
B. Hao mòn vô hình
C. Hao mòn hữu hình
D. Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

Câu hỏi 472111:

Mệnh giá của cổ phiếu là:

A. Giá được quyết định bởi giao dịch trên thị trường.
B. Giá được phản ánh trong sổ sách kế toán của công ty.
C. Giá được quyết đinh bởi đấu giá.
D. Giá ghi trên mặt cổ phiếu khi mới phát hành.

Câu hỏi 472110:

Xác đinh chi phí sử dụng lợi nhuận để lại, biết: Giá hiện hành một cổ phiếu thường trên thị trường của công ty A là 50.000đ. Cổ tức kỳ vọng nhận cuối năm thứ nhất là 1.300đ và tốc độ tăng cổ tức trong những năm tới là 6% / năm. Dự tính dành 40% lợi nhuận để lại để tái đầu tư.

A. 2,6%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 8,6%
D. 7,04%

Câu hỏi 472109:

Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:

A. Không giảm giá trị vì không sử dụng.
B. Giảm thuần túy về giá trị của tài sản cố định.
C. Giảm thuần túy về giá trị sử dụng.
D. Giảm giá trị sử dụng về giá trị của tài sản.

Câu hỏi 472108:

Một trong những lợi thế chủ yếu của việc huy động tăng thêm vốn đầu tư bằng phát hành trái phiếu của công ty cổ phần

A. Lợi tức trái phiếu trả cho nhà đầu tư được tính trừ vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp
B. Không phải chịu áp lực trả lợi tức trái phiếu đúng hạn
C. Làm giảm hệ số nợ và làm tăng thêm độ vững chắc về tài chính cho công ty
D. Không phải lo hoàn trả vốn gốc

Câu hỏi 622750:

Xác định số vòng luận chuyển vốn lưu động năm kế hoạch, biết: doanh thu bán hàng cả năm = 19.000 triệu; chiết khấu bán hàng = 1% doanh thu; giảm gá bán hàng cho khách hàng = 500 triệu; hàng bán bị trả lại = 310 triệu; vốn lưu động đầu kỳ kế hoạch = 500 triệu; vốn lưu động cuối kỳ kế hoạch = 700 triệu.

A. Không có đáp án nào đúng.
B. 15,8 vòng
C. 30 vòng
D. 31,7 vòng

Câu hỏi 332820:

Một trong những đặc điểm cơ bản khi tài trợ bằng vốn từ cổ phần thường:

A. Không quản lý và kiểm soát công ty.
B. Cổ đông không được kiểm tra sổ sách kế toán của công ty.
C. Quyền chuyển nhượng quyền sở hữu cổ phần.
D. Có quyền rút vốn khi cần.

Câu hỏi 766856:

Phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán gồm:

A. Nợ phải trả.
B. Nợ lương, nợ tiền thuế và vốn chủ sở hữu.
C. Nợ vay Ngân hàng phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu.
D. Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu.

Câu hỏi 766855:

Công ty Y3K có doanh thu là 5276 triệu, tổng tài sản 3105 triệu, hệ số nợ/vốn CSH 1.4. Nếu ROE của công ty là 15% thì thu nhập ròng là bao nhiêu?

A. 178,098 triệu đồng
B. 170,098 triệu đồng
C. 194,060 triệu đồng
D. 189,080 triệu đồng

Câu hỏi 766854:

Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:

A. Tài sản cố định hữu hình.
B. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn.
C. Khoản phải trả người bán.
D. Giá trị hao mòn lũy kế.

Câu hỏi 766853:

Nếu Công ty Trang Linh có số nhân vốn chủ sở hữu là 2,8, vòng quay tổng tài sản 1,15 và biên lợi nhuận 5,5%, ROE của nó là bao nhiêu?

A. 18.71%
B. 17.71%
C. 18.01%
D. 17.01%

Câu hỏi 613390:

Bạn sở hữu một danh mục cổ phiếu đầu tư 25% vào cổ phiếu Q, 20% vào cổ phiếu R, 15% vào S và 40% vào T. Beta của bốn cổ phiếu này lần lượt là 0,84; 1,17; 1,11 và 1,36. Beta của danh mục là bao nhiêu?

A. 1.21
B. 1.17
C. 1.19
D. 1.15

Câu hỏi 613389:

Điền cụm từ thích hợp: “ Chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới là tỷ lệ sinh lời tối thiểu mà công ty cần đạt được khi sử dụng số vốn huy động bằng phát hành cổ phiếu thường mới, để sao cho …… của các cổ đông hiện hành hay giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm.”.

A. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
B. Lợi nhuận công ty.
C. Lợi nhuận sau thuế.
D. Thu nhập trên một cổ phần

Câu hỏi 613388:

Bạn sở hữu một danh mục có 2,950 triệu đầu tư vào cổ phiếu A và 3,700 triệu đầu tư vào cổ phiếu B. Nếu lợi suất kỳ vọng trên hai cổ phiếu này lần lượt là 11% và 15% thì lợi suất kỳ vọng của danh mục là bao nhiêu?

A. 13.23%
B. 12.98%
C. 13.11%
D. 11.34%

Câu hỏi 613387:

Cổ đông thường của công ty cổ phần là người:

A. Cho công ty vay vốn dưới hình thức trái phiếu
B. Được nhận cổ tức cố định.
C. Không trường hợp nào đúng.
D. Nắm giữ cổ phiếu, là chủ sở hữu công ty cổ phần tương ứng với giá trị phần vốn góp.

Câu hỏi 613386:

Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung binh hàng năm của công ty?

A. 32 triệu đồng
B. 44 triệu đồng
C. 20 triệu đồng
D. 24 triệu đồng

Câu hỏi 613385:

Người nắm giữ cổ phần thường có quyền:

A. Ưu tiên về cổ tức và thanh toán khi công ty giải thể.
B. Quyền quản lý và kiểm soát công ty.
C. Không tham gia biểu quyết những vấn đề quan trọng của công ty.
D. Nhận cổ tức với mức cố định.

Câu hỏi 613384:

Một trong những nguồn vốn bên ngoài của doanh nghiệp:

A. Tín dụng thương mại.
B. Tiền bán tài sản, vật liệu thừa.
C. Khấu hao tài sản cố định.
D. Lợi nhuận chưa phân phối.

Câu hỏi 613383:

Doanh nghiệp có tình hình sau: Tổng nguồn vốn = 2000 triệu, nợ dài hạn = 1000 triệu, nợ ngắn hạn = 200 triệu, nguồn vốn chủ sở hữu = 800 triệu, tài sản cố định thuần = 1200 triệu. Tính nguồn vốn lưu động thường xuyên của doanh nghiệp.

A. 600
B. Không đáp án nào đúng.
C. 1000
D. 1800
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.