Các nước đang phát triển thường quan niệm tài chính quốc tế là hoạt động tài chính của:
A. Các MNC
B. Các MNC, các chủ thể của quốc gia với phần còn lại của thế giới, và các tổ chức quốc tế
C. Các tổ chức quốc tế
D. Các chủ thể của quốc gia với phần còn lại của thế giới
Nguồn lực quốc tế được hiểu:
A. Các nguồn lực tài chính, công nghệ, kỹ thuật, lao động
B. Công nghệ, kỹ thuật
C. Các nguồn lực tài chính
D. Lao động
TCQT là một lĩnh vực hoạt động:
A. Liên quan đến nhiều quốc gia
B. Rộng lớn
C. Phát sinh trong phạm vi quốc gia
D. Rộng lớn và có liên quan đến nhiều quốc gia
Giao dịch tương lai là:
A. Thỏa thuận mua bán một số lượng tiền định sẵn
B. Có thời điểm xác định
C. Thỏa thuận mua bán một số lượng tiền định sẵn, có thời điểm xác định và có tỷ giá ấn định.
D. Có tỷ giá ấn định
Chủ thể tham gia vào FX?
A. Dân cư
B. Các ngân hàng thương mại, dân cư, ngân hàng Trung ương
C. Ngân hàng Trung ương
D. Các ngân hàng thương mại.
Đồng tiền được sử dụng nhiều nhất trong các giao dịch ngoại hối là:
A. Đồng USD
B. Đồng JPY
C. Đồng GBP
D. Đồng VND
Nhận định nào sau đây là chính xác?
A. Hoạt động tài chính quốc tế làm suy giảm hoạt động tài chính nội địa
B. Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế chịu nhiều rủi ro hơn chủ thể tham gia hoạt động tài chính nội địa
C. Hoạt động tài chính nội địa diễn ra trên phạm vi rộng hơn Tài chính quốc tế
D. Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế thì không tham gia hoạt động tài chính nội địa
Cán cân vốn được ký hiệu là:
Khi tỷ giá USD/VND = 23.000/50 thì doanh nghiệp xuất khẩu bán 1.000 USD sẽ thu về
A. 23,05 triệu
B. 23,5 triệu
C. 23 triệu
D. 460.000
Chuyển khoản đơn phương ròng là
A. Một nội dung của tài khoản vãng lai
B. Một nội dung của tài khoản tài chính
C. Giao dịch tài khoản vốn ròng
D. Một nội dung của tài khoản vốn
SDR là quyền rút vốn đặc biệt (Special Drawing Rights) của
A. các quốc gia thành viên IMF
B. các quốc gia thành viên WTO
C. các quốc gia thành viên ASEAN
D. các quốc gia thành viên WB
Trái phiếu nội địa là trái phiếu được phát hành bằng:
A. Bằng đồng nội tệ
B. Đồng USD
C. Đồng tiền nước ngoài
D. Bằng vàng tiêu chuẩn quốc tế
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường tiền tệ quốc tế:
A. Không có địa điểm giao dịch rõ ràng
B. Luân chuyển vốn thông qua hình thức tài chính gián tiếp
C. Các công cụ sử dụng trên thị trường có tính lỏng cao, độ an toàn lớn
D. Thời hạn luân chuyển vốn dài (thường hơn 1 năm)
Euro Currency là:
A. Được ký gửi bên ngoài hệ thống ngân hàng nước bản xứ
B. Đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi
C. Đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi, được ký gửi bên ngoài hệ thống ngân hàng nước bản xứ
D. Được ký gửi tại ngân hàng nước bản xứ
Hoạt động của thị trường Euro currency market bao gồm:
A. Cho các chính phủ vay
B. Cho các tổ chức quốc tế vay
C. Đi vay và cho vay
D. Đi vay
Trái phiếu vô danh được giao dịch chủ yếu trên:
A. Thị trường trái phiếu nội địa
B. Thị trường trái phiếu châu Âu
C. Thị trường trái phiếu Việt Nam
D. Thị trường trái phiếu Mỹ
Một trong những nguyên nhân sụp đổ Hệ thống tiền tệ dựa trên chế độ bản vị bảng Anh là do:
A. Kinh tế Anh suy thoái
B. IMF quyết định
C. WB quyết định
D. Mỹ phản đối
Hiệu lực của hệ thống tiền tệ quốc tế được giới hạn:
A. Trong 30 năm
B. Trong 10 năm
C. Trong một khoảng thời gian nhất định
D. Trong 20 năm
Cơ quan quản lý thường xuyên của IMF là:
A. Đại hội đồng
B. Ban kiểm soát
C. Ban giám đốc điều hành
D. Hội đồng thống đốc
Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là
A. xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
B. không cần xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
C. Không có phương án đúng
D. xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền không thành viên của khối