Nếu BP của quốc gia thâm hụt thì:
A. Giảm chi tiêu của chính phủ
B. Tăng xuất khẩu
C. Phá giá đồng nội tệ
D. Giảm chi tiêu của chính phủ, phá giá đồng nội tệ, tăng xuất khẩu
Giá CIF là giá bao gồm:
A. Giá trị của hàng nhập khẩu + bảo hiểm
B. Giá trị của hàng nhập khẩu + thuế nhập khẩu
C. Giá trị của hàng xuất khẩu + chi phí vận tải
D. Giá trị của hàng xuất khẩu + chi phí vận tải + bảo hiểm
Nội dung nào sau không thuộc cán cân vốn và tài chính
A. Chuyển khoản đơn phương ròng
B. Giao dịch tài khoản vốn ròng
C. Tài sản sở hữu ở nước ngoài
D. Tài sản nước ngoài sở hữu ròng
Người cư trú là:
A. Công dân của nước sở tại
B. Có thời hạn cư trú tại nước sở tại 12 tháng trở lên
C. Công dân nước ngoài
D. Có thời hạn cư trú ở nước sở tại 12 tháng trở lên và có thu nhập phát sinh trên lãnh thổ nước đó
Khi cán cân thanh toán quốc tế bị thâm hụt, chính phủ cần phải
A. Hạn chế xuất khẩu
B. Giảm lãi suất chiết khấu
C. Nâng giá tiền tệ
D. Nâng lãi suất chiết khấu
Hoạt động nào sau đây không làm nảy sinh tài chính quốc tế?
A. Thương mại quốc tế theo hướng hàng đổi hàng
B. Gửi tiền về nước
C. Đóng góp cho các tổ chức quốc tế
D. Đầu tư ra nước ngoài
Đặc điểm về các rủi ro của TCQT thể hiện:
A. Rủi ro tỷ giá hối đoái
B. Rủi ro chính trị
C. Rủi ro về môi trường kinh tế thế giới
D. Rủi ro tỷ giá hối đoái, rủi ro chính trị, rủi ro về môi trường kinh tế thế giới
Cơ chế rút vốn đặc biệt là của:
A. IMF
B. Asean
C. EU
D. AMF
Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là
A. xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
B. không cần xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
C. Không có phương án đúng
D. xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền không thành viên của khối
Giá trị của SDR được xác định trên nguyên tắc “rổ tiền tệ” gồm 5 đồng tiền mạnh là:
A. USD, JPY, EURO, GBP, CAD
B. USD, CHF, EURO, GBP, CAD
C. USD, JPY, SGD, GBP, CAD
D. USD, JPY, EURO, HKD, CAD
Cơ quan quản lý thường xuyên của IMF là:
A. Đại hội đồng
B. Ban kiểm soát
C. Ban giám đốc điều hành
D. Hội đồng thống đốc
Hiệu lực của hệ thống tiền tệ quốc tế được giới hạn:
A. Trong 30 năm
B. Trong 10 năm
C. Trong một khoảng thời gian nhất định
D. Trong 20 năm
Thành phần của “rổ tiền tệ” được xem xét lại sau bao nhiêu năm?
A. Sau 2 năm/lần
B. Sau 5 năm/lần
C. Sau 3 năm/lần
D. Sau 4 năm/lần
Một trong những nguyên nhân sụp đổ Hệ thống tiền tệ dựa trên chế độ bản vị bảng Anh là do:
A. Kinh tế Anh suy thoái
B. IMF quyết định
C. WB quyết định
D. Mỹ phản đối
Đồng SDR:
A. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên EU
B. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên WB
C. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên WTO
D. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên IMF
IMF hiện nay có bao nhiêu nước thành viên?
Thị trường Eurocurency là thị trường mà:
A. Các Ngân hàng TW không can thiệp sâu vào các hoạt động của thị trường này
B. Các Ngân hàng TW can thiệp vào các hoạt động của thị trường khi cần
C. Các Ngân hàng TW can thiệp vào các hoạt động của thị trường này
D. Các Ngân hàng TW không can thiệp vào các hoạt động của thị trường này
Thị trường vốn quốc tế là thị trường giao dịch các luồng vốn có thời hạn:
A. Từ 1 năm trở lên
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 1 tháng
Thị trường tiền tệ Quốc tế có địa điểm giao dịch
A. Là bất cứ đâu diễn ra hoạt động mua bán, chuyển giao, vay, cho vay bằng ngoại tệ với thời hạn ngắn
B. Là bất cứ đâu trên thế giới, trừ châu Phi
C. Chỉ tại Châu Âu, Châu Á và Châu Mỹ
D. Chỉ tại Châu Âu và Châu Mỹ