Tài chính quốc tế - BF34 (178)

Câu hỏi 730794:

Đặc điểm về các rủi ro của TCQT thể hiện:

A. Rủi ro tỷ giá hối đoái
B. Rủi ro chính trị
C. Rủi ro về môi trường kinh tế thế giới
D. Rủi ro tỷ giá hối đoái, rủi ro chính trị, rủi ro về môi trường kinh tế thế giới

Câu hỏi 731049:

Cơ chế rút vốn đặc biệt là của:

A. IMF
B. Asean
C. EU
D. AMF

Câu hỏi 731050:

SDR là đồng tiền của:

A. Anh
B. IMF
C. Thụy Sỹ
D. Liên minh Châu Âu EU

Câu hỏi 731051:

Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là

A. xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
B. không cần xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
C. Không có phương án đúng
D. xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền không thành viên của khối

Câu hỏi 731052:

Giá trị của SDR được xác định trên nguyên tắc “rổ tiền tệ” gồm 5 đồng tiền mạnh là:

A. USD, JPY, EURO, GBP, CAD
B. USD, CHF, EURO, GBP, CAD
C. USD, JPY, SGD, GBP, CAD
D. USD, JPY, EURO, HKD, CAD

Câu hỏi 731053:

Cơ quan quản lý thường xuyên của IMF là:

A. Đại hội đồng
B. Ban kiểm soát
C. Ban giám đốc điều hành
D. Hội đồng thống đốc

Câu hỏi 731054:

Hiệu lực của hệ thống tiền tệ quốc tế được giới hạn:

A. Trong 30 năm
B. Trong 10 năm
C. Trong một khoảng thời gian nhất định
D. Trong 20 năm

Câu hỏi 731055:

Thành phần của “rổ tiền tệ” được xem xét lại sau bao nhiêu năm?

A. Sau 2 năm/lần
B. Sau 5 năm/lần
C. Sau 3 năm/lần
D. Sau 4 năm/lần

Câu hỏi 731056:

Một trong những nguyên nhân sụp đổ Hệ thống tiền tệ dựa trên chế độ bản vị bảng Anh là do:

A. Kinh tế Anh suy thoái
B. IMF quyết định
C. WB quyết định
D. Mỹ phản đối

Câu hỏi 731057:

Đồng SDR:

A. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên EU
B. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên WB
C. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên WTO
D. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên IMF 

Câu hỏi 731058:

IMF hiện nay có bao nhiêu nước thành viên?

A. 180
B. 187
C. 182
D. 186

Câu hỏi 731059:

Thị trường Eurocurency là thị trường mà:

A. Các Ngân hàng TW không can thiệp sâu vào các hoạt động của thị trường này
B. Các Ngân hàng TW can thiệp vào các hoạt động của thị trường khi cần
C. Các Ngân hàng TW can thiệp vào các hoạt động của thị trường này
D. Các Ngân hàng TW không can thiệp vào các hoạt động của thị trường này

Câu hỏi 731060:

Thị trường vốn quốc tế là thị trường giao dịch các luồng vốn có thời hạn:

A. Từ 1 năm trở lên
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 1 tháng

Câu hỏi 731061:

Thị trường tiền tệ Quốc tế có địa điểm giao dịch

A. Là bất cứ đâu diễn ra hoạt động mua bán, chuyển giao, vay, cho vay bằng ngoại tệ với thời hạn ngắn
B. Là bất cứ đâu trên thế giới, trừ châu Phi
C. Chỉ tại Châu Âu, Châu Á và Châu Mỹ
D. Chỉ tại Châu Âu và Châu Mỹ

Câu hỏi 731062:

Nếu căn cứ theo tiêu chí thời gian thì sẽ thị trường tài chính quốc tế sẽ gồm

A. thị trường tiền tệ QT, thị trường chứng khoán và thị trường vốn QT
B. thị trường tiền tệ QT và thị trường vốn QT
C. thị trường tiền tệ QT và thị trường chứng khoán QT
D. thị trường chứng khoán QT và thị trường vốn QT

Câu hỏi 731063:

Trái phiếu nước ngoài là trái phiếu:

A. Do người không cư trú phát hành
B. Do người không cư trú phát hành, ghi bằng nội tệ, tại nước có đồng tiền ghi trên trái phiếu
C. Do người nước ngoài phát hành
D. Do người cư trú phát hành

Câu hỏi 731064:

Euro dollar là:

A. Được ký gửi bên ngoài ngân hàng nước Mỹ
B. Bị chính phủ Mỹ điều tiết
C. Những tài sản bằng USD, được ký gửi bên ngoài ngân hàng nước Mỹ
D. Những tài sản bằng USD

Câu hỏi 731065:

Trái phiếu vô danh được giao dịch chủ yếu trên:

A. Thị trường trái phiếu nội địa
B. Thị trường trái phiếu châu Âu
C. Thị trường trái phiếu Việt Nam
D. Thị trường trái phiếu Mỹ

Câu hỏi 731066:

Hoạt động của thị trường Euro currency market bao gồm:

A. Cho các chính phủ vay
B. Cho các tổ chức quốc tế vay
C. Đi vay và cho vay
D. Đi vay

Câu hỏi 731067:

Các công cụ sử dụng trên thị trường tiền tệ quốc tế có tính lỏng cao, độ an toàn lớn vì

A. thời gian giao dịch dài
B. thời gian giao dịch ngắn
C. thời gian giao dịch cố định từ 8g -11 sáng
D. thời gian giao dịch không quy định cụ thể
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.