Đặc điểm về các rủi ro của TCQT thể hiện:
A. Rủi ro tỷ giá hối đoái
B. Rủi ro chính trị
C. Rủi ro về môi trường kinh tế thế giới
D. Rủi ro tỷ giá hối đoái, rủi ro chính trị, rủi ro về môi trường kinh tế thế giới
Cơ chế rút vốn đặc biệt là của:
A. IMF
B. Asean
C. EU
D. AMF
Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là
A. xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
B. không cần xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
C. Không có phương án đúng
D. xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền không thành viên của khối
Giá trị của SDR được xác định trên nguyên tắc “rổ tiền tệ” gồm 5 đồng tiền mạnh là:
A. USD, JPY, EURO, GBP, CAD
B. USD, CHF, EURO, GBP, CAD
C. USD, JPY, SGD, GBP, CAD
D. USD, JPY, EURO, HKD, CAD
Cơ quan quản lý thường xuyên của IMF là:
A. Đại hội đồng
B. Ban kiểm soát
C. Ban giám đốc điều hành
D. Hội đồng thống đốc
Hiệu lực của hệ thống tiền tệ quốc tế được giới hạn:
A. Trong 30 năm
B. Trong 10 năm
C. Trong một khoảng thời gian nhất định
D. Trong 20 năm
Thành phần của “rổ tiền tệ” được xem xét lại sau bao nhiêu năm?
A. Sau 2 năm/lần
B. Sau 5 năm/lần
C. Sau 3 năm/lần
D. Sau 4 năm/lần
Một trong những nguyên nhân sụp đổ Hệ thống tiền tệ dựa trên chế độ bản vị bảng Anh là do:
A. Kinh tế Anh suy thoái
B. IMF quyết định
C. WB quyết định
D. Mỹ phản đối
Đồng SDR:
A. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên EU
B. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên WB
C. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên WTO
D. Là đơn vị tiền tệ qui ước của các nước thành viên IMF
IMF hiện nay có bao nhiêu nước thành viên?
Thị trường Eurocurency là thị trường mà:
A. Các Ngân hàng TW không can thiệp sâu vào các hoạt động của thị trường này
B. Các Ngân hàng TW can thiệp vào các hoạt động của thị trường khi cần
C. Các Ngân hàng TW can thiệp vào các hoạt động của thị trường này
D. Các Ngân hàng TW không can thiệp vào các hoạt động của thị trường này
Thị trường vốn quốc tế là thị trường giao dịch các luồng vốn có thời hạn:
A. Từ 1 năm trở lên
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 1 tháng
Thị trường tiền tệ Quốc tế có địa điểm giao dịch
A. Là bất cứ đâu diễn ra hoạt động mua bán, chuyển giao, vay, cho vay bằng ngoại tệ với thời hạn ngắn
B. Là bất cứ đâu trên thế giới, trừ châu Phi
C. Chỉ tại Châu Âu, Châu Á và Châu Mỹ
D. Chỉ tại Châu Âu và Châu Mỹ
Nếu căn cứ theo tiêu chí thời gian thì sẽ thị trường tài chính quốc tế sẽ gồm
A. thị trường tiền tệ QT, thị trường chứng khoán và thị trường vốn QT
B. thị trường tiền tệ QT và thị trường vốn QT
C. thị trường tiền tệ QT và thị trường chứng khoán QT
D. thị trường chứng khoán QT và thị trường vốn QT
Trái phiếu nước ngoài là trái phiếu:
A. Do người không cư trú phát hành
B. Do người không cư trú phát hành, ghi bằng nội tệ, tại nước có đồng tiền ghi trên trái phiếu
C. Do người nước ngoài phát hành
D. Do người cư trú phát hành
Euro dollar là:
A. Được ký gửi bên ngoài ngân hàng nước Mỹ
B. Bị chính phủ Mỹ điều tiết
C. Những tài sản bằng USD, được ký gửi bên ngoài ngân hàng nước Mỹ
D. Những tài sản bằng USD
Trái phiếu vô danh được giao dịch chủ yếu trên:
A. Thị trường trái phiếu nội địa
B. Thị trường trái phiếu châu Âu
C. Thị trường trái phiếu Việt Nam
D. Thị trường trái phiếu Mỹ
Hoạt động của thị trường Euro currency market bao gồm:
A. Cho các chính phủ vay
B. Cho các tổ chức quốc tế vay
C. Đi vay và cho vay
D. Đi vay
Các công cụ sử dụng trên thị trường tiền tệ quốc tế có tính lỏng cao, độ an toàn lớn vì
A. thời gian giao dịch dài
B. thời gian giao dịch ngắn
C. thời gian giao dịch cố định từ 8g -11 sáng
D. thời gian giao dịch không quy định cụ thể