Thị trường trái phiếu châu Âu chủ yếu giao dịch các loại trái phiếu:
A. Trên 30 năm
B. Dưới 10 năm
C. Dưới 1 năm
D. Trên 10 năm
Thị trường Eurocurency còn được gọi là:
A. Thị trường nội địa
B. Thị trường hải ngoại
C. Thị trường quốc tế
D. Thị trường ngoại hối
Các nước đang phát triển tham gia vào thị trường Eurocurency với tư cách là:
A. Người cho vay
B. Người đi vay và người cho vay
C. Người kiểm soát
D. Người đi vay
Trên thị trường tiền tệ châu Âu (Euro currency market), các Euro bank nhận tiền gửi Euro có kỳ hạn và phát hành:
A. Đồng Euro dollard
B. Sổ tiền gửi tiết kiệm bằng Dollard
C. Không có phương án nào đúng
D. Chứng chỉ tiền gửi khả nhượng
Chứng chỉ tiền gửi khả nhượng do các Eurobank phát hành có mệnh giá tối thiểu là:
A. 500.000 USD
B. 700.000 USD
C. 600.000 USD
D. 1.000.000 USD
Hệ thống Bretton Woods ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian:
A. Từ 1944 – 1971
B. Từ 1945 – 1965
C. Từ 1944 – 1964
D. Từ 1944 - 1972
Hệ thống tiền tệ dựa trên chế độ Rúp chuyển nhượng của SEV là:
A. Của Liên Xô
B. Của các nước Tư bản chủ nghĩa
C. Của Mỹ
D. Của các nước Xã hội chủ nghĩa
Đặc trưng của hệ thống tiền tệ Bretton Woods 1944 là
A. hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi có sự quản lý điều tiết của Nhà nước
B. hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi
C. hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD
D. hệ thống chế độ tỷ giá cố định nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD
IMF được hình thành trong khuôn khổ:
A. Bretton Woods
B. Hiệp định Mastricht
C. Versailles
D. Paris
Hệ thống tiền tệ quốc tế được hiểu:
A. Là một chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ
B. Là sự thống nhất về tiền tệ
C. Là đồng tiền quốc tế được sử dụng rộng rãi nhất
D. Là đồng tiền quốc tế được sử dụng nhiều nhất
Hiệu lực của hệ thống tiền tệ quốc tế được giới hạn trong phạm vi:
A. Quốc gia có đồng tiền quốc tế
B. Toàn cầu
C. Khu vực
D. Không gian nhất định
Nguồn vốn hoạt động chủ yếu của IMF là do:
A. Vốn tự có
B. Vốn đi vay từ các tổ chức tài chính quốc tế
C. Vốn đi vay từ các quốc gia
D. Các nước thành viên đóng góp
Bretton Woods là chế độ tỷ giá hối đoái:
A. Cố định điều chỉnh hạn chế
B. Thả nổi có điều tiết
C. Thả nổi
D. Thả nổi hoàn toàn
Hoạt động xuất nhập khẩu được phản ánh trong:
A. Cán cân thu nhập
B. Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều
C. Cán cân thương mại và cán cân thu nhập
D. Cán cân thương mại
Ask là:
A. Tỷ giá khách hàng bán ra
B. Tỷ giá hối đoái ngân hàng bán ra
C. Tỷ giá trung tâm do ngân hàng trung ương công bố
D. Tỷ giá hối đoái ngân hàng mua vào
Hoạt động không làm nảy sinh tài chính quốc tế là hoạt động:
A. Thanh toán chứng khoán
B. Thanh toán quốc tế
C. Thanh toán giữa người xuất khẩu và người nhập khẩu
D. Thanh toán giữa người mua và người bán
Trên thị trường ngoại hối, nếu thực hiện mua bán kỳ hạn 1 tháng thì 2 bên sẽ thực hiện thanh toán
A. trong phạm vi 2 ngày làm việc kể từ 1 tháng sau ngày ký kết Hợp đồng
B. ngay 1 tháng sau khi Hợp đồng được ký kết
C. Vào bất kỳ ngày nào trong thời hạn 1 tháng + 2 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng
D. vào bất kỳ ngày nào trong thời hạn 1 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Trong nghiệp vụ mua bán quyền chọn Option, bên có quyền thực hiện hay không thực hiện Hợp đồng giao dịch ngoại hối là
A. Bên mua ngoại tệ
B. Bên bán ngoại tệ
C. Bên mua quyền chọn
D. Bên bán quyền chọn
Báo cáo phản ánh toàn bộ giá trị các giao dịch về thương mại hàng hóa, dịch vụ, thu nhập và cán cân chuyển giao vãng lai một chiều gọi là:
A. Cán cân thương mại quốc tế
B. Tài khoản vốn
C. Tài khoản vãng lai
D. Cán cân thương mại