TMĐT bắt đầu được ứng dụng trong thế hệ thứ mấy của website?
A. Thế hệ 3
B. Thế hệ 5
C. Thế hệ 2
D. Thế hệ 4
Khi nào không nên sử dụng hòm thư miễn phí công cộng?
A. Giao dịch với người đã quen biết
B. Cần đính kèm nhiều file
C. Giao dịch làm quen với đối tác mới cần đảm bảo tín nhiệm
D. Trao đổi chuyện trò với bạn bè
Ưu điểm của hòm thư do một website cung cấp
A. Miễn phí,
B. Có nhiều tiện ích và dịch vụ hỗ trợ
C. Dung lượng lớn
D. Có thẩm định về thông tin cá nhân (profile) của người sử dụng.
Điều gì không đặc trưng cho nền kinh tế mới ở một quốc gia?
A. Người dân sử dụng nhiều thiết bị công nghệ hiện đại, đắt tiền
B. Kinh tế toàn cầu hóa, thị trường trong nước liên quan chặt chẽ với thị trường thế giới
C. CNTT phát triển, thông tin dân chủ hóa, phổ cập nhanh chóng
D. Nhiều doanh nghiệp công nghệ cao
Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT
A. Dịch vụ khách hàng tốt hơn
B. Giao dịch an toàn hơn
C. Tăng thêm cơ hội mua bán
D. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại
A. Internet
B. Các phương tiện điện tử
C. Các mạng
D. các hệ thống công nghệ thông tin
Trong các giao dịch sau đây, giao dịch nào không có tính thương mại?
A. Người này dùng sức mạnh hay quyền lực để bắt người kia đưa cho mình một vật hay làm cho mình một việc
B. Hai người trao đổi cho nhau: người này lấy sản vật của người kia
C. Người này trao cho người kia 1 sản vật để đổi lại người kia làm 1 việc cho mình
D. Người này đua cho người kia 1 sản vật và yêu cầu người kia ủng hộ quan điểm với mình về một vấn đề nào đó
Trong lịch sử loài người thương mại xuất hiện từ bao giờ?
A. Từ khi xã hội loài người phân chia giai cấp
B. Từ khi loài người xuất hiện
C. Từ khi trong xã hội loài người xuất hiện tiền tệ
D. Từ khi trong xã hội loài người xuất hiện hàng hóa và nhu cầu trao đổi hàng hóa
Vì sao TMĐT có thể thực hiện Marketing 4C tốt hơn TM truyền thống?
A. Vì trong TMĐT có thể thực hiện giao dịch toàn cầu dễ dàng
B. Vì trong TMĐT chi phí quảng cáo thấp hơn trong TM truyền thống
C. Vì trong TMĐT có dùng thanh toán điện tử nên khách hàng từ xa cũng giao dịch được
D. Vì trong TMĐT có khả năng tiếp cận khách hàng dễ dàng ở mọi nơi, mọi lúc qua các dịch vụ Internet, ưu việt hơn hẳn các phương tiện truyền thông khác
Phương pháp nào sau đây đảm bảo xác thực nhận dạng được người gửi dữ liệu?
A. Tường lửa
B. Bộ lọc email
C. Mã hoá
D. Chữ ký điện tử
Khẳng định nào dưới đây là đúng đối với hệ mã hoá Khóa công khai?
A. Tốc độ lập và giải mã chậm và chỉ tạo tin cậy phía người gửi tin
B. Độ bảo mật không cao, dễ bị phá khóa
C. Khi giao khóa công khai bị lộ thì thông điệp đã mã hóa gửi đi cũng sẽ bị lộ
D. Chỉ sử dụng chung được cho 2 đối tác
Mã bất đối xứng (công khai) có ưu điểm nổi bật gì?
A. Dễ dàng trao đổi khóa mã
B. Dùng để mã hoá dữ liệu lớn
C. Tốc độ lập mã và giải mã nhanh chóng
D. Phải tạo nhiều khoá cho mỗi người dùng trong cộng đồng
Nếu một thông điệp được ký nhận bởi chữ ký điện tử bị thay đổi trong quá trình trao đổi, ta sẽ nhận thấy?
A. Không mở được dữ liệu
B. Dữ liệu giải mã xác nhận sai
C. Dữ liệu không giải mã xác nhận được
D. Dữ liệu xác nhận ra ký tự không đọc được
Loại thẻ nào mà giá trị những giao dịch được khấu trừ vào tài khoản chủ thẻ?
A. Thẻ ghi có (Debit card)
B. Thẻ tín dụng (Credit Card)
C. Thẻ rút tiền mặt (Cash card)
D. Tất cả các loại thẻ trên
Một hệ thống phần mềm cho phép các website thương mại điện tử có thể kết nối được với các kênh thanh toán như ngân hàng, nhằm cung cấp công cụ giúp cho khách hàng có tài khoản tín dụng hoặc các loại thẻ tín dụng có thể thực hiện các thủ tục thanh toán hàng hoá, dịch vụ ngay trên website khi mua hàng được gọi là gì?
A. Chi phiếu điện tử
B. Cổng thanh toán điện tử
C. Tiền điện tử
D. Ví điện tử
Giao thức bảo mật sử dụng trong giao dịch thanh toán tiền điện tử là gì?
A. Giao thức Digital cash
B. Giao thức CyberCash
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Giao thức SET
Họ các giao thức thanh toán điện tử Internet Keyed Protocol (iKP) gồm 3 giao thức dùng thuật toán gì?
A. AES
B. RSA
C. Cả 3 đáp án trên
D. DES
Phương pháp bảo mật trong thanh toán ngân hàng trực tuyến đang được sử dụng là
A. Hệ thống bảo vệ kép kiểu PIN/TAN và Hệ thống bảo mật bằng chữ ký điện tử
B. Hệ thống bảo mật dùng một mật khẩu nhận dạng
C. Hệ thống bảo mật bằng chữ ký điện tử
D. Hệ thống bảo vệ kép kiểu PIN/TAN
Khái niệm nào sau đây không được sử dụng trong thương mại điện tử:
A. Thanh toán điện tử
B. Thẻ tín dụng
C. Tiền mặt
D. Chữ ký số
Giữa chữ PRICE trong Marketing 4P và chữ COST trong Marketing 4C khác nhau như thế nào?
A. Cost bao gồm giá mua sản phẩm và tổng chi phí để sử dụng sản phẩm cho hết tuổi thọ
B. Với người bán, giá tiền của sản phẩm là PRICE, với người mua, vì phải bỏ ra một khoản chi phí nên gọi là COST, trong Marketing 4C quan tâm đến khách hàng nên dùng từ Cost
C. Cost là Price, cộng thêm chi phí bảo hành mà bên bán hàng cam kết với khách hang
D. Cost và Price chỉ là 2 cách gọi khác nhau về số tiền khách hang bỏ ra để mua sản phẩm