Một hệ thống phần mềm cho phép các website thương mại điện tử có thể kết nối được với các kênh thanh toán như ngân hàng, nhằm cung cấp công cụ giúp cho khách hàng có tài khoản tín dụng hoặc các loại thẻ tín dụng có thể thực hiện các thủ tục thanh toán hàng hoá, dịch vụ ngay trên website khi mua hàng được gọi là gì?
A. Chi phiếu điện tử
B. Cổng thanh toán điện tử
C. Tiền điện tử
D. Ví điện tử
Họ các giao thức thanh toán điện tử Internet Keyed Protocol (iKP) gồm 3 giao thức dùng thuật toán gì?
A. AES
B. RSA
C. Cả 3 đáp án trên
D. DES
Phương pháp bảo mật trong thanh toán ngân hàng trực tuyến đang được sử dụng là
A. Hệ thống bảo vệ kép kiểu PIN/TAN và Hệ thống bảo mật bằng chữ ký điện tử
B. Hệ thống bảo mật dùng một mật khẩu nhận dạng
C. Hệ thống bảo mật bằng chữ ký điện tử
D. Hệ thống bảo vệ kép kiểu PIN/TAN
Giữa chữ PRICE trong Marketing 4P và chữ COST trong Marketing 4C khác nhau như thế nào?
A. Cost bao gồm giá mua sản phẩm và tổng chi phí để sử dụng sản phẩm cho hết tuổi thọ
B. Với người bán, giá tiền của sản phẩm là PRICE, với người mua, vì phải bỏ ra một khoản chi phí nên gọi là COST, trong Marketing 4C quan tâm đến khách hàng nên dùng từ Cost
C. Cost là Price, cộng thêm chi phí bảo hành mà bên bán hàng cam kết với khách hang
D. Cost và Price chỉ là 2 cách gọi khác nhau về số tiền khách hang bỏ ra để mua sản phẩm
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Người ta học để tạo ra tri thức cho mình
B. Loài vật cần được huấn luyện đúng phương pháp mới biết học
C. Tuy có mức độ khác nhau nhưng mọi con người đều luôn luôn học tập suốt đời mình
D. Trẻ em chưa đến trường cũng đã học
Vì sao nói là nền kinh tế công nghiệp – cơ giới hóa thay thế nền kinh tế công nghiệp – thủ công nghiệp?
A. Vì CN-CGH thay thế vai trò chủ đao của NN-TCN trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
B. Vì khi nền kinh tế CN-CGH ra đời thì nông nghiệp – thủ công nghiệp suy tàn
C. Vì CN-CGH làm cho cuộc sống con người tươi đẹp hơn
D. Vì CN-CGH giải phóng lao động nặng nhọc cho con người
Trong những tên gọi sau đây, đâu không phải là tên gọi khác của nền kinh tế mới
A. Nền kinh tế công nghệ thông tin
B. Nền kinh tế thông tin
C. Nền kinh tế số
D. Nền kinh tế tri thức
Thời đại Công nghệ thông tin – Truyền thông có sự khác nhau cơ bản với thời đại Công nghiệp cơ giới hóa và điện khí hóa ở điểm nào?
A. GDP ở các quốc gia có CNTT phát triển cao hơn nhiều so với các quốc gia khác.
B. Môi trường trong lành hơn nhờ ứng dụng của CNTT
C. Mức sống bình quân của người dân trong thời đại CN 3.0 cao hơn hẳn so với trước trong thời đại 1.0 và 2.0
D. Cơ giới hóa và điện khí hóa giải phóng cho lao động vật chất – cơ bắp – của con người trong khi ứng dụng CNTT hỗ trợ lao động trí óc – tư duy – của con người
Cách mạng Công nghiệp 2.0 được đánh dấu bằng những sự kiện gì?
A. Xuất hiện tàu thủy lớn và hang hải vượt đại dương
B. Tàu điện và ô tô, xe máy chạy bằng điện
C. Năng lượng điện và các dây chuyền công nghiệp
D. Chế tạo được các phương tiện vận chuyển hiện đại : ô tô, máy bay
Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế thông tin là gì?
A. Việc thu thập-xử lý-tàng trữ- trao đổi THÔNG TIN đóng vai trò chủ đạo trong mọi hoạt động kinh tế - xã hội
B. Thông tin trở thành môt loại “hàng hoá có giá trị cụ thể”.
C. Thông tin có giá trị nhất được tàng trữ, trao đổi mua bán trong nền kinh tế mới thực chất là thông tin đã được xử lý
D. Sự bùng nổ của Công nghệ thông tin
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Tri thức của một người là thông tin người đó thu thập, thu thập và xử lý và tích lũy được
B. Tri thức là thông tin từ một cá nhân đưa ra còn thông tin nói chung là từ toàn xã hội, toàn thế giới mang lại
C. Người đọc càng nhiều sách báo thì tri thức càng nhiều, người không biết chữ, không hề đọc sách báo thì không có tri thức
D. Người có tri thức cao là người thu thập được nhiều thông tin
Khi nào không nên sử dụng hòm thư miễn phí công cộng?
A. Giao dịch với người đã quen biết
B. Cần đính kèm nhiều file
C. Giao dịch làm quen với đối tác mới cần đảm bảo tín nhiệm
D. Trao đổi chuyện trò với bạn bè
Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại
A. Internet
B. Các phương tiện điện tử
C. Các mạng
D. các hệ thống công nghệ thông tin
Phương pháp nào sau đây đảm bảo xác thực nhận dạng được người gửi dữ liệu?
A. Tường lửa
B. Bộ lọc email
C. Mã hoá
D. Chữ ký điện tử
Khẳng định nào dưới đây là đúng đối với hệ mã hoá Khóa công khai?
A. Tốc độ lập và giải mã chậm và chỉ tạo tin cậy phía người gửi tin
B. Độ bảo mật không cao, dễ bị phá khóa
C. Khi giao khóa công khai bị lộ thì thông điệp đã mã hóa gửi đi cũng sẽ bị lộ
D. Chỉ sử dụng chung được cho 2 đối tác
Loại thẻ nào mà giá trị những giao dịch được khấu trừ vào tài khoản chủ thẻ?
A. Thẻ ghi có (Debit card)
B. Thẻ tín dụng (Credit Card)
C. Thẻ rút tiền mặt (Cash card)
D. Tất cả các loại thẻ trên
Giao thức bảo mật sử dụng trong giao dịch thanh toán tiền điện tử là gì?
A. Giao thức Digital cash
B. Giao thức CyberCash
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Giao thức SET
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:
A. Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
B. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
C. Tăng phúc lợi xã hội
D. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
TMĐT là quá trình ứng dụng mạnh mẽ ITC vào các giao dịch mua và bán và tiến dần đến sự “nối tắt” –shortcut – giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng nhằm giảm chi phí cho quá trình lưu thông và phân phối hàng hóa, mang lại lợi ích cho toàn xã hội. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
A. Trao đổi thông tin
B. Truyền thông
C. Dịch vụ
D. Kinh doanh
Một tổ chức, một cơ quan hay doanh nghiệp muốn xác nhận cho những thông điệp mà cơ quan mình phát hành có thể tạo…
A. Chữ ký số
B. Con dấu số
C. Phong bì số
D. Chữ ký điện tử