Khi nhận đặt hàng qua mạng, trả tiền tại quầy hàng rồi mới lấy hàng có nguy cơ :
A. Đến hạn, người mua đến lấy đủ hàng nhưng trả thiếu tiền
B. Người bán nhận đặt hàng, đến hạn không có hàng trả
C. Người mua đặt hàng, đến hạn không lấy - (SPAM)
D. Đến hạn, người mua đến trả đủ tiền nhưng người bán thiếu hàng
Đâu không phải là ưu điểm của phương thức thanh toán qua bưu điện?
A. giao dịch đơn giản, an toàn, tin cậy
B. không cần có tài khoản mở trước
C. thời gian thanh toán rất nhanh chóng
D. mạng lưới bưu điện rộng khắp mọi địa phương
Khái niệm nào sau đây là đúng với mã hoá dữ liệu?
A. Giảm thời gian trao đổi dữ liệu
B. Tăng dung lượng lưu trữ dữ liệu
C. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu
D. Tăng thời gian trao đổi dữ liệu
Chữ ký điện tử - electronic signature - đáp ứng được những yêu cầu gì cho việc trao đổi thông điệp điện tử và vấn đề bảo mật dữ liệu?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Tính xác thực
C. Tính nhận dạng đối tác
D. Tính toàn vẹn thông tin
Mã bất đối xứng có nhược điểm gì?
A. Tốc độ lập và giải mã chậm và chỉ tạo tin cậy phía người gửi tin
B. Độ bảo mật không cao, dễ bị phá khóa
C. Chỉ sử dụng chung được cho 2 đối tác
D. Khi giao khóa công khai bị lộ thì thông điệp đã mã hóa gửi đi cũng sẽ bị lộ
Virus máy tính lây lan do nguyên nhân nào?
A. MT được đặt trong cùng môi trường với MT đã nhiễm virus
B. Máy tính được sắp xếp gần nhau, có tiếp xúc va chạm với những thiết bị khác đã nhiễm virus
C. Ổ cứng MT tiếp xúc với các dữ liệu nhiễm virus từ các thiết bị chứa dữ liệu
D. Người sử dụng làm việc trên MT nhiễm virus sau đó sử dụng MT khác sẽ làm lây lan sang
Điều nào sau đây không đúng?
A. CA phải có tư cách pháp nhân và tín nhiệm xã hội cao
B. CA phải có năng lực công nghệ để tạo và bảo vệ khóa công khai và chữ ký điện tử
C. CA phải là một tổ chức công lập có uy tín được nhà nước ủy nhiệm
D. CA phải có khả năng tài chính đủ mạnh để đề phòng rủi ro
Thế nào là môi trường truyền tin không an toàn về mặt bảo mât?
A. Môi trường truyền tin có nhiều tai họa thiên nhiên
B. Cự ly truyền tin xa xôi qua nhiều địa hình khó khăn trắc trở
C. Có khả năng bị kẻ đứng giữa tấn công lấy thông tin
D. Thiếu người và phương tiện bảo vệ môi trường truyền tin
Mật mã hiện đại là gì?
A. Là các hệ mật mã mới được tạo ra trong những năm của thế kỷ 21
B. Là mật mã mới được xây dựng và sử dụng trong các thời đại văn minh
C. Là mật mã sử dung trong các phương tiện truyền thông hiện đại: Fax, điện tín, điện thoại, email v..v..
D. Là các hệ mật mã trong đó các thông điệp đều đã được số hóa
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mật mã học là cách trao đổi mật khẩu trước giưa 2 bên, khi khai báo đúng thì mới bàn giao bản tin
B. Mật mã học là các phương pháp biến đổi thông tin từ dạng thông thường ai cũng hiểu được sang dạng bí mật mà chỉ người nào biết qui tắc biến đổi ngược lại mới hiểu
C. Mật mã học là các biện pháp cất giấu thông tin ở nơi kín đáo, kỹ càng không cho kẻ địch phát hiện
D. Mật mã học là cách sử dụng các loại mực hóa học để ghi thông tin
Trong các mã hóa sau đây, mã hóa nào là mật mã cổ điển?
A. Mã nhị phân
B. Tất cả đều đúng
C. Mã thay thế
D. Mã hoán vị
Nguyên nhân sinh ra virus máy tính?
A. Do công tác bảo trì thiết bị không đảm bảo
B. Do thời tiết và khí hậu
C. Do con người tạo ra
D. Do thiết bị tiếp xúc và làm việc gần nơi có nhiều virus sinh học
Đâu không phải là một thuật toán mã hóa đối xứng:
A. Elgamal
B. 3DES
C. DES
D. Blowfish
Một tổ chức, một cơ quan hay doanh nghiệp muốn xác nhận cho những thông điệp mà cơ quan mình phát hành có thể tạo…
A. Chữ ký số
B. Con dấu số
C. Phong bì số
D. Chữ ký điện tử
TMĐT là quá trình ứng dụng mạnh mẽ ITC vào các giao dịch mua và bán và tiến dần đến sự “nối tắt” –shortcut – giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng nhằm giảm chi phí cho quá trình lưu thông và phân phối hàng hóa, mang lại lợi ích cho toàn xã hội. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
A. Trao đổi thông tin
B. Truyền thông
C. Dịch vụ
D. Kinh doanh
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:
A. Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
B. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
C. Tăng phúc lợi xã hội
D. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
Giữa chữ PRICE trong Marketing 4P và chữ COST trong Marketing 4C khác nhau như thế nào?
A. Cost bao gồm giá mua sản phẩm và tổng chi phí để sử dụng sản phẩm cho hết tuổi thọ
B. Với người bán, giá tiền của sản phẩm là PRICE, với người mua, vì phải bỏ ra một khoản chi phí nên gọi là COST, trong Marketing 4C quan tâm đến khách hàng nên dùng từ Cost
C. Cost là Price, cộng thêm chi phí bảo hành mà bên bán hàng cam kết với khách hang
D. Cost và Price chỉ là 2 cách gọi khác nhau về số tiền khách hang bỏ ra để mua sản phẩm
Khái niệm nào sau đây không được sử dụng trong thương mại điện tử:
A. Thanh toán điện tử
B. Thẻ tín dụng
C. Tiền mặt
D. Chữ ký số
Phương pháp bảo mật trong thanh toán ngân hàng trực tuyến đang được sử dụng là
A. Hệ thống bảo vệ kép kiểu PIN/TAN và Hệ thống bảo mật bằng chữ ký điện tử
B. Hệ thống bảo mật dùng một mật khẩu nhận dạng
C. Hệ thống bảo mật bằng chữ ký điện tử
D. Hệ thống bảo vệ kép kiểu PIN/TAN
Họ các giao thức thanh toán điện tử Internet Keyed Protocol (iKP) gồm 3 giao thức dùng thuật toán gì?
A. AES
B. RSA
C. Cả 3 đáp án trên
D. DES