Khái niệm nào sau đây không được sử dụng trong thương mại điện tử:
A. Thanh toán điện tử
B. Thẻ tín dụng
C. Tiền mặt
D. Chữ ký số
Giữa chữ PRICE trong Marketing 4P và chữ COST trong Marketing 4C khác nhau như thế nào?
A. Cost bao gồm giá mua sản phẩm và tổng chi phí để sử dụng sản phẩm cho hết tuổi thọ
B. Với người bán, giá tiền của sản phẩm là PRICE, với người mua, vì phải bỏ ra một khoản chi phí nên gọi là COST, trong Marketing 4C quan tâm đến khách hàng nên dùng từ Cost
C. Cost là Price, cộng thêm chi phí bảo hành mà bên bán hàng cam kết với khách hang
D. Cost và Price chỉ là 2 cách gọi khác nhau về số tiền khách hang bỏ ra để mua sản phẩm
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:
A. Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
B. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
C. Tăng phúc lợi xã hội
D. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
TMĐT là quá trình ứng dụng mạnh mẽ ITC vào các giao dịch mua và bán và tiến dần đến sự “nối tắt” –shortcut – giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng nhằm giảm chi phí cho quá trình lưu thông và phân phối hàng hóa, mang lại lợi ích cho toàn xã hội. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
A. Trao đổi thông tin
B. Truyền thông
C. Dịch vụ
D. Kinh doanh
Một tổ chức, một cơ quan hay doanh nghiệp muốn xác nhận cho những thông điệp mà cơ quan mình phát hành có thể tạo…
A. Chữ ký số
B. Con dấu số
C. Phong bì số
D. Chữ ký điện tử
Đâu là một hình thức tấn công trên mạng:
A. Intranet
B. World wide web
C. DoS ( Denial of Service )
D. Không có ý nào đúng
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Virus được tạo ra để đùa nghịch, chọc ghẹo nhau
B. Virus dùng để trộm cắp tài nguyên, dữ liệu của đối phương
C. Virus được tạo ra để dò xét bí mật của đối phương
D. Virus do ngẫu nhiên bị lây nhiễm
Những người truy cập vào cùng một Website TMĐT có thể giao tiếp với nhau thế nào?
A. Thông tin số điện thoại để liên lạc
B. Trực tiếp đăng ý kiến của mình lên website để gửi đến đối tác
C. Thông qua các chức năng hỗ trợ như: Diễn đàn, Bình luận, Góp ý
D. Thông tin địa chỉ Email để liên lạc
Blog có thế mạnh gì hơn website?
A. Uy tín và mức độ tin cậy cao hơn
B. Thông tin, dữ liệu cá nhân được bảo vệ tốt hơn
C. Khả năng lan truyền nhanh chóng và rộng rãi hơn
D. Khả năng tích hợp âm thanh, hình ảnh...nhiều hơn
Giao thức TCP/IP không thể thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Phát hiện lỗi trong gói tin
B. Các gói tin được gửi qua nhiều trạm trung chuyển khác nhau
C. Phát hiện virus độc hại trong gói tin
D. Quản lý địa chỉ gửi và địa chỉ nhận của gói tin
Trong các sự kiện sau, sự kiện nào đánh dấu sự hình thành Xã hội loài người?
A. Khi loài linh trưởng biết tạo ra lửa và chế tác công cụ
B. Khi con người biết săn bắt và hái lượm
C. Khi nông nghiệp và thủ công nghiệp xuất hiện
D. Khi con người rời bỏ hang động để làm nhà ở
Thực hiện TMĐT có khó khăn nào lớn hơn nhiều so với TM truyền thống?
A. Vận chuyển khó khăn và chi phí cao đối với nhiều loại hàng hóa
B. Nhiều nguy hiểm về gian dối lừa đảo giữa người mua và người bán
C. Giao dịch trong TMĐT là giao dịch trong môi trường mở và thiếu thông tin
D. Giữa người mua và người bán thường xa xôi về địa lý, khác nhau về thói quen giao dịch
Đặc điểm nổi bật chủ yếu của Thương mại điện tử là gì?
A. Trong TMĐT người mua và người bán không có giao dịch “mặt đối mặt”
B. TMĐT gắn liền với việc sử dụng MTĐT và Internet giảm chi phí, nâng cao lợi ích cho người bán và người mua
C. TMĐT là giao dịch thương mại toàn cầu, xuyên quốc gia
D. TMĐT sử dụng thanh toán không dùng tiền mặt
Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT
A. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
B. Vấn đề an toàn
C. Thói quen mua sắm truyền thống
D. Văn hoá của những người sử dụng Internet
TMĐT là quá trình trao đổi thông tin để thực hiện các giao dịch mua và bán – giới thiệu, tư vấn, đặt hàng, thanh toán…trên phạm vi toàn cầu thông qua các mạng máy tính nội bộ từng doanh nghiệp – Intranet – các mạng chia sẻ liên doanh nghiệp – shared Extranet – và cuối cùng là Liên mạng toàn cầu Internet
A. Kinh doanh
B. Truyền thông
C. Trao đổi thông tin
D. Dịch vụ
Khi sử dụng Hệ thống quản lý và phân phối Khóa công khai (PKI), phương pháp nào được sử dụng để xác thực 1 email được ký nhận bởi người gửi?
A. Khóa công khai của người gửi
B. Khóa bí mật của người nhận
C. Khóa bí mật của người gửi
D. Khóa công khai của người nhận
Chứng thực điện tử cần dùng để?
A. Mã hoá dữ liệu cần ký nhận của chữ ký điện tử
B. Kiểm tra dữ liệu mã hoá bởi chữ ký điện tử
C. Tạo chữ ký điện tử
D. Kiểm tra chữ ký điện tử
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mật mã học là các biện pháp cất giấu thông tin kỹ càng ở nơi kín đáo, không cho kẻ địch phát hiện
B. Mật mã học là cách sử dụng các loại mực hóa học để ghi thông tin lên giấy nhưng không nhìn thấy, phải xử lý bằng những biện pháp riêng mới đọc lại được
C. Mật mã học là cách trao đổi mật khẩu trước giữa 2 bên, khi khai báo đúng thì người truyền tin mới bàn giao bản tin
D. Mật mã học là các phương pháp biến đổi thông tin được ghi chép bằng dạng thông thường ai cũng hiểu được sang dạng bí mật mà chỉ người nào biết qui tắc biến đổi ngược lại mới hiểu được
Giao thức mở rộng thư đa phương tiện trên Internet có bảo mật - S/MIME - Secure/ Multipurpose Internet Mail Extension là …
A. những giao thức mã hóa, cung cấp truyền thông an toàn trên Internet.
B. một chương trình máy tính mã hóa và giải mã các dữ liệu được truyền trên các E-mail cần bảo mật
C. một chuẩn mã hóa các tệp đính kèm trong dịch vụ thư điện tử
D. một giao thức chuẩn để đảm bảo an toàn thanh toán cho các thẻ tín dụng trên một mạng truyền thông không tin cậy, nhất là trên Internet
Trong chứng thư của một thẻ trả tiền trước phải có chức năng:
A. Nhận dạng tổ chức phát hành từ đó chấp nhận thanh toán.
B. Tất cả các phương án trên
C. Chức năng kế toán khấu trừ qua mỗi lần thanh toán
D. Mệnh giá của thẻ