Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Phủ định biện chứng là sự tự thân phủ định.
B. Sự phát triển hình như diễn lại những giai đoạn đã qua, nhưng dưới một hình thức khác, ở một trình dộ cao hơn.
C. Phủ định biện chứng là sự phủ định sạch trơn.
D. Phủ định biện chứng tạo điều kiện và tiền đề cho sự phát triển.
Bất khả tri luận là trường phái triết học:
A. Cho rằng ý thức là có tính tích cực, sáng tạo.
B. Khẳng định nhận thức là một quá trình.
C. Phủ nhận khả năng nhận thức của con người.
D. Cho rằng ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai.
Những quan hệ xã hội nào được Mác coi là “cơ sở hạ tầng” của xã hội và vì sao?
A. Những quan hệ tôn giáo, vì chúng là những quan hệ thiêng liêng nhất
B. Những quan hệ chính trị, vì chúng quan trọng nhất
C. Những quan hệ đạo đức, vì chúng là những quan hệ nhân văn nhất
D. Những quan hệ sản xuất, vì chúng là những quan hệ vật chất
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ai là chủ thể sáng tạo chân chính của lịch sử?
A. Các lãnh tụ chính trị
B. Các nhà khoa học tài ba
C. Quần chúng nhân dân
D. Tầng lớp ưu tú của xã hội
Quan hệ sản xuất có quan hệ như thế nào với lực lượng sản xuất?
A. Lạc hậu hơn
B. Có xu hướng phải phù hợp
C. Tiến bộ hơn
D. Không xác định
Điểm khác biệt cơ bản giữa hoạt động của “Người máy thông minh” và hoạt động ý thức của con người là?
A. Vận động
B. Vật chất
C. Phản ánh sáng tạo
D. Năng động
Trong lịch sử đã từng tồn tại các kiểu nhà nước nào?
A. Phong kiến, tư sản và vô sản
B. Chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư sản và vô sản.
C. Chủ nô, quý tộc, phong kiến
D. Tất cả các phương án
Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là:
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
B. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau
C. Mâu thuẫn trong lĩnh vực văn hóa
D. Mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường… và nghiên cứu những quy luật vận động phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.
A. Duy tâm chủ quan
B. Duy tâm khách quan
C. Duy vật siêu hình
D. Duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học khẳng định:
A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
B. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
C. Vật chất quyết định ý thức.
D. Ý thức có trước, vật chất có sau.
Những đại biểu lớn của Triết học cổ điển Đức đã ảnh hưởng sâu sắc đến sự hình thành triết học của chủ nghĩa Mác là?
A. H.Xanhximông, S.Phuriê và R.Ôoen
B. D. Imanuel Cantơ
C. A.Xmít và Đ.Ricácđô
D. G.W.Ph.Hêghen và L.Phoiơbắc
Hệ thống triết học nào quan niệm: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”?
A. Triết học Hy Lạp cổ đại
B. Triết học Trung Quốc Cổ đại
C. Triết học Mác - Lênin
D. Triết học cổ điển Đức
Tính hiện thực của chủ nghĩa Mác – Lênin được chứng minh bằng cuộc cách mạng nào trong lịch sử?
A. Cách mạng Tháng Mười Nga 1917
B. Cách mạng tư sản Anh 1688
C. Cách mạng tư sản Pháp 1789
D. Cả ba phương án đều đúng
Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:
A. Lao động và thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não
B. Lao động và ngôn ngữ của con người
C. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người
D. Bộ óc con người
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật, trong vũ trụ bao la, thế giới nào là thế giới có trước?
A. Thế giới con người
B. Thế giới động vật và thực vật
C. Thế giới thần linh
D. Thế giới vật chất
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì đứng im là trạng thái nào của vận động ?
A. Bình thường
B. Cả ba phương án đều đúng
C. Vận động trong thăng bằng, mang tính tương đối và tạm thời
D. Không bao giờ xảy ra
Theo quan điểm của CNDV biện chứng, thuộc tính phân biệt vật chất với ý thức là:
A. Không gian
B. Tồn tại khách quan
C. Thời gian
D. Tồn tại
Ai là người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất?
A. V.I Lênin
B. C.Mác
C. Ph.Ăngghen
D. C.Mác và V.I.Lênin
Các yếu tố cấu thành ý thức:
A. Tình cảm
B. Tri thức
C. Niềm tin, ý chí
D. Tất cả các phương án
Luận điểm “cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan” là quan điểm của:
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan