Ai là người đầu tiên trình bày một cách bao quát và có ý thức những hình thái vận động chung của phép biện chứng?
A. Arixtốt
B. Ăngghen
C. Hêghen
D. Hêraclit
Vì sao phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm?
A. Vì Hêghen cho rằng sự phát triển chỉ có trong lĩnh vực tinh thần.
B. Vì ông cho rằng tự nhiên không tồn tại khách quan.
C. Vì ông coi biện chứng chủ quan là cơ sở của biện chứng khách quan.
D. Vì Hêghen cho rằng “ý niệm tuyệt đối” là cao nhất.
Cái gì được coi là “hạt nhân” của phép biện chứng?
A. Nguyên lý về sự phát triển.
B. Quy luật phủ định của phủ định.
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của lý luận luận thức duy vật biện chứng?
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
B. Chân lý không bao giờ thay đổi.
C. Không có chân lý trừu tượng, chân lý luôn luôn là cụ thể.
D. Chân lý tương đối và chân lý tuyệt đối có sự thống nhất biện chứng với nhau.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Bản chất không bao giờ thay đổi.
B. Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan.
C. Hiện tượng bao giờ cũng là biểu hiện của một bản chất nhất định.
D. Không có bản chất thuần túy tách rời hiện tượng.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Cái chung và cái riêng và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan.
B. Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng.
C. Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú, đa dạng hơn cái chung.
D. Cái chung bao quát toàn bộ cái riêng.
Quy luật chuyến hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất là quy luật về:
A. Nguồn gốc của vận động và phát triển.
B. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.
C. Động lực của vận động và phát triển.
D. Phương thức chung của vận động và phát triển.
Đặc điểm lớn nhất của chủ nghĩa duy vật Tây Âu thế kỷ XVII-XVIII là gì?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa kinh nghiêm
C. Mang tính trực quan
D. Biện chứng tự phát
Ai là tác giả của khái quát sau: “vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học…là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại”?
A. Hêghen
B. Lênin
C. Ăngghen
D. Mác
Nguyên nhân cơ bản của đấu tranh giai cấp là gì?
A. Sự đối lập cơ bản về lợi ích giữa các giai cấp
B. Dự quản lý yếu kém của nhà nước
C. Bất đồng tư tưởng giữa các giai cấp
D. Bản chất xấu xa, độc ác của con người
Nhân tố nào là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Đạo đức và nghệ thuật
B. Chính trị
C. Sản xuất vật chất
D. Tôn giáo
Ai là tác giả của khẳng định: nhà nước…“chỉ là bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác”?
A. Hồ Chí Minh
B. Ăngghen
C. Lênin
D. Mác
Những yếu nào làm thành các mặt cơ bản của một “hình thái kinh tế - xã hội”?
A. Kinh tế, chính trị và văn hóa- xã hội
B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
C. Sản xuất, trao đổi và tiêu dùng
D. Đời sống vật chất, đời sống tinh thần và trật tự an toàn xã hội
“Quá trình lịch sử - tự nhiên” có nghĩa là:
A. Điều kiện tự nhiên là động lực phát triên chủ yếu của xã hội
B. Về cơ bản, xã hội vận động và phát triển theo quy luật
C. Xã hội phát triển theo chương trình đã định sẵn
D. Xã hội phát triển giống như tự nhiên
Các giai cấp được xác định dựa trên sự khác biệt cơ bản nào?
A. Thu nhập và mức sống
B. Địa vị kinh tế
C. Chức năng xã hội
D. Tâm lý tư tưởng
Lực lượng sản suất thể hiện quan hệ của con người với
A. Tự nhiên
B. Con người
C. Sản phẩm được tạo ra
D. Tư liệu sản xuất
Ai là tác giả của khẳng định: “… trong tính hiện thực của nó bản chất của con người là tổng hòa các quan hệ xã hội”?
A. Ăngghen
B. Mác
C. Lênin
D. Phoiơbăc
Quan điểm cho rằng các giai cấp tồn tại trong mọi giai đoạn phát triển của lịch sử là đúng hay sai?
A. Vừa đúng vừa sai
B. Sai
C. Đúng
D. Không xác định
Quan hệ sản xuất như thế nào thì là “hình thức phát triển” thúc đẩy lực lượng sản xuất?
A. Dựa trên chế độ tư hữu
B. Tiên tiến, vượt trước tình độ của lực lượng sản xuất
C. Phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất
D. Dựa trên chế độ công hữu
Quy luật phủ định của phủ định là quy luật về:
A. Nguồn gốc của vận động và phát triển.
B. Động lực của vận động và phát triển.
C. Phương thức chung của vận động và phát triển.
D. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.