Quy luật phản ánh cách thức chung nhất của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng là:
A. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập
C. Quy luật nhận thức
D. Quy luật phủ định của phủ định
Các hình thức của giai đoạn nhận thức lý tính là:
A. Khái niệm, phán đoán, biểu tượng
B. Khái niệm, phán đoán, suy lý
C. Cảm giác, tri giác, khái niệm
D. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
Nguồn gốc xã hội khẳng định triết học ra đời từ:
A. Tri thức tiên nghiệm của con người
B. Thực tiễn xã hội
C. Mong muốn chủ quan của con người
D. Ý muốn của giai cấp thống trị
Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
A. Lao động sản xuất và ngôn ngữ
B. Sự tiến hóa của thế giới vật chất
C. Bộ não người và sự phản ánh của thế giới khách quan lên bộ não đó
D. Thế giới khách quan
Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:
A. Phát triển là mọi vận động nói chung
B. Phát triển là sự vận động của tư tưởng
C. Phát triển là sự vận động của ý niệm tuyết đối
D. Phát triển của thế giới vật chất mang tính khách quan
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ…(1).. khách quan…(2)… là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác”:
A. 1- tính quy định, 2- mối liên hệ
B. 1- mối liên hệ, 2- của các sự vật
C. 1- tính quy định, 2- vốn có của sự vật
D. 1- các nguyên nhân, 2- của các sự vật
Hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính là:
A. Khái niệm
B. Cảm giác
C. Phán đoán
D. Tri giác
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được định nghĩa về phạm trù thực tiễn: “Thực tiễn là toàn bộ những …… của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội nhằm phục vụ nhân loại tiến bộ”
A. Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội
B. Hoạt động vật chất
C. Hoạt động mang tính lịch sử
D. Hoạt động có mục đích
Khái niệm dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng trước đó gây ra là:
A. Bước nhảy toàn bộ
B. Độ
C. Điểm nút
D. Bước nhảy
Quan điểm “lấy dân làm gốc” của Đảng Cộng sản Việt Nam có cơ sở lý luận từ:
A. Quan điểm của triết học Mác – Lênin về vai trò quần chúng nhân dân là chủ thể sáng tạo chân chính, là động lực phát triển của lịch sử
B. Quan điểm của triết học Mác – Lênin về cách mạng xã hội
C. Quan điểm của triết học Mác – Lênin về giai cấp
D. Quan điểm của triết học Mác – Lênin về nhà nước
Quy luật phản khuynh hướng của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng là:
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập
B. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quy luật nhận thức
D. Quy luật phủ định của phủ định
Tâm lý cục bộ địa phương còn tồn tại trong xã hội Việt Nam hiện nay là biểu hiện nội dung nào trong tính độc lập tương đối của ý thức xã hội ?
A. Sự tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
B. Tính vượt trước của ý thức xã hội
C. Tính lạc hậu của ý thức xã hội
D. Tính kế thừa của ý thức xã hội
Tư liệu sản xuất là:
A. Toàn bộ các yếu tố của quá trình sản xuất
B. Điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất, bao gồm tư liệu lao động và đối tượng lao động.
C. Quan hệ vật chất - kinh tế giữa con người với con người trong quá trình sản xuất
D. Công cụ vật chất mà con người sử dụng để tác động lên đối tượng lao động nhằm tạo ra sản phẩm
Theo quan điểm duy vật lịch sử:
A. Mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị quyết định mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế.
B. Đời sống chính trị quyết định sự phát triển của đời sống kinh tế
C. Mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế quyết định mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị, tư tưởng
D. Kiến trúc thượng tầng nào thì sinh ra cơ sở hạ tầng đó
Mác và Ăngghen đã kế thừa gì ở Hêghen?
A. Chủ nghĩa duy vật
B. Phương pháp siêu hình
C. Phép biện chứng
D. Chủ nghĩa duy tâm
Ai là người xây dựng và phát triển Chủ nghĩa Mác- Lênin?
A. Mác và Lênin xây dựng, Ăngghen phát triển.
B. Mác xây dựng và Lênin phát triển.
C. Mác và Ăngghen xây dựng, Lênin phát triển.
D. Mác và Lênin xây dựng.
Chủ nghĩa Mác ra đời vào thời gian nào?
A. Cuối thế kỷ XIX
B. Những năm 40 của thế kỷ XIX
C. Cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX
D. Đầu thế kỷ XIX
Một trong những hạn chế của chủ nghĩa duy vật trước Mác trong quan niệm về vật chất là gì?:
A. Cho rằng vật chất là đem lại cho con người trong cảm giác.
B. Cho rằng vật chất là hữu hạn trong không gian và thời gian.
C. Đồng nhất vật chất với vật thể.
D. Cho rằng vật chất là bất biến(không vận động).
Tiền đề lý luận trực tiếp của của Chủ nghĩa Mác là gì?
A. Triết học cổ điển Đức, kinh tế học chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh, Pháp.
B. Chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc, học thuyết giá trị và biện chứng của triết học cổ điển Đức.
C. Triết học cổ điển Đức, lý luận về giá trị lao động của Ricácđô và chủ nghĩa xã hội của Phuriê.
D. Chủ nghĩa duy tâm của Hêghen, kinh tế học chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hôi không tưởng.
Trong triết học Mác- Lênin, chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng có quan hệ với nhau như thế nào?
A. Là hai bộ phận riêng, độc lập
B. Là hai bộ phận đối lập nhau
C. Là hai bộ phận có quan hệ thứ bậc trước - sau
D. Là hai bộ phận có quan hệ thống nhất hữu cơ