Lực lượng sản xuất gồm:
A. Tư liệu sản xuất và sản phẩm được làm ra
B. Công cụ sản xuất và đối tượng lao động
C. Tư liệu sản xuất và nguyên nhiên vật liệu
D. Tư liệu sản xuất và người lao động
Quan điểm duy vật không triệt để nghĩa là gì?
A. Duy tâm trong giải quyết các vấn đề xã hội.
B. Coi kinh tế là nhân tố duy nhất quyết định đời sống xã hội.
C. Vật chất có điểm khởi đầu.
D. Cho rằng vật chất là hữu hạn trong không gian và thời gian.
Ý thức xã hội nào thì có khả năng vượt trước tồn tại xã hội?
A. Tiến bộ (khoa học, cách mạng)
B. Của giai cấp thống trị
C. Phù hợp với thời đại
D. Của những người trẻ tuổi
“Quan hệ song trùng” là những mối quan hệ nào mà con người nhất định phải tham gia vào trong quá trình sản xuất?
A. Quan hệ giữa chủ với thợ và quan hệ giữa các đồng nghiệp
B. Quan hệ cá nhân với nhà nước và quan hệ với cá nhân vói cá nhân
C. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ giữa con người với nhau
D. Quan hệ với tư liệu sản xuất và quan hệ với sản phẩm
Nhận thức cảm tính bao gồm hình thức cơ bản nào?
A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
B. Tri giác, ý niệm, cảm xúc.
C. Cảm giác, tri giác, ấn tượng
D. Hình tượng, ấn tượng, tưởng tượng
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là quy luật về:
A. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.
B. Phương thức chung của vận động và phát triển.
C. Nguồn gốc, động ực của vận động và phát triển
D. Kết quả của vận động và phát triển
Hạn chế trong phép biện chứng của triết học cổ điển Đức là gì?
A. Mang tính chất duy tâm
B. Thiếu tính triệt để
C. Thiếu tính hệ thống
D. Mang tính chất chủ quan
Thực tiễn là gì?
A. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần của con người trong lịch sử.
B. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động mang tính lịch sử- xã hội của con người.
C. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động của con người nhằm nhận thức, cải tạo thế giới.
D. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử-xã hội của con người nhằm cải biến thế giới.
Tư tưởng và hành động nào sau đây là biểu hiện rõ nhất của “tả khuynh”?
A. Duy ý chí
B. Nôn nóng
C. Chủ quan
D. Áp đặt
Ai là người đầu tiên trình bày một cách bao quát và có ý thức những hình thái vận động chung của phép biện chứng?
A. Arixtốt
B. Ăngghen
C. Hêghen
D. Hêraclit
Vì sao phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm?
A. Vì Hêghen cho rằng sự phát triển chỉ có trong lĩnh vực tinh thần.
B. Vì ông cho rằng tự nhiên không tồn tại khách quan.
C. Vì ông coi biện chứng chủ quan là cơ sở của biện chứng khách quan.
D. Vì Hêghen cho rằng “ý niệm tuyệt đối” là cao nhất.
Cái gì được coi là “hạt nhân” của phép biện chứng?
A. Nguyên lý về sự phát triển.
B. Quy luật phủ định của phủ định.
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của lý luận luận thức duy vật biện chứng?
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
B. Chân lý không bao giờ thay đổi.
C. Không có chân lý trừu tượng, chân lý luôn luôn là cụ thể.
D. Chân lý tương đối và chân lý tuyệt đối có sự thống nhất biện chứng với nhau.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Bản chất không bao giờ thay đổi.
B. Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan.
C. Hiện tượng bao giờ cũng là biểu hiện của một bản chất nhất định.
D. Không có bản chất thuần túy tách rời hiện tượng.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Cái chung và cái riêng và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan.
B. Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng.
C. Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú, đa dạng hơn cái chung.
D. Cái chung bao quát toàn bộ cái riêng.
Quy luật chuyến hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất là quy luật về:
A. Nguồn gốc của vận động và phát triển.
B. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.
C. Động lực của vận động và phát triển.
D. Phương thức chung của vận động và phát triển.
Đặc điểm lớn nhất của chủ nghĩa duy vật Tây Âu thế kỷ XVII-XVIII là gì?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa kinh nghiêm
C. Mang tính trực quan
D. Biện chứng tự phát
Ai là tác giả của khái quát sau: “vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học…là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại”?
A. Hêghen
B. Lênin
C. Ăngghen
D. Mác
Nguyên nhân cơ bản của đấu tranh giai cấp là gì?
A. Sự đối lập cơ bản về lợi ích giữa các giai cấp
B. Dự quản lý yếu kém của nhà nước
C. Bất đồng tư tưởng giữa các giai cấp
D. Bản chất xấu xa, độc ác của con người
Nhân tố nào là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Đạo đức và nghệ thuật
B. Chính trị
C. Sản xuất vật chất
D. Tôn giáo