Nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là gì?
A. Gán bó lý luận với thực tiễn
B. Sáng tao ra chủ nghĩa duy vật lịch sử
C. Phát triển chủ nghĩa vô thần khoa học
D. Xây dựng và phát triển phép biện chứng
Những hình thức lịch sử cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử.
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật biên chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử.
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường, chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật siêu hình máy móc.
Ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác -Lênin là những gì?
A. Triết học Mác- Lênin, phép biện chứng và chủ nghĩa xã hội khoa học.
B. Triết học Mác-Lênin, chủ nghĩa duy vật và kinh tế học chính trị.
C. Triết học Mác- Lênin, phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật.
D. Triết học Mác- Lênin, kinh tế học chính trị Mác- Lênin và chủ nghĩa xã hội khoa học.
Chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo có quan hệ với nhau như thế nào?
A. Thường có mối liên hệ mật thiết với nhau.
B. Có quan hệ nhân - quả.
C. Đồng nhất hoàn toàn.
D. Đối lập nhau.
Quan điểm triết học nào khẳng định bản chất thế giới là tinh thần?
A. Chủ nghĩa duy tâm
B. Chủ nghĩa duy vật
C. Chủ nghĩa duy lý
D. Chủ nghĩa bất khả tri
Những thành tựu khoa học tự nhiên chủ yếu nào đóng vai trò là tiền đề khoa học của chủ nghĩa Mác?
A. Thuyết cấu tạo nguyên tử, thuyết tương đối, thuyết di truyền.
B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào và học thuyết tiến hóa.
C. Định luật quán tính, định luật 2 Newton, thuyết lượng tử.
D. Định luật vạn vật hấp dẫn,
đinh luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Trong triết học Mác- Lênin, chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng có quan hệ với nhau như thế nào?
A. Là hai bộ phận riêng, độc lập
B. Là hai bộ phận đối lập nhau
C. Là hai bộ phận có quan hệ thứ bậc trước - sau
D. Là hai bộ phận có quan hệ thống nhất hữu cơ
Tiền đề lý luận trực tiếp của của Chủ nghĩa Mác là gì?
A. Triết học cổ điển Đức, kinh tế học chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh, Pháp.
B. Chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc, học thuyết giá trị và biện chứng của triết học cổ điển Đức.
C. Triết học cổ điển Đức, lý luận về giá trị lao động của Ricácđô và chủ nghĩa xã hội của Phuriê.
D. Chủ nghĩa duy tâm của Hêghen, kinh tế học chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hôi không tưởng.
Một trong những hạn chế của chủ nghĩa duy vật trước Mác trong quan niệm về vật chất là gì?:
A. Cho rằng vật chất là đem lại cho con người trong cảm giác.
B. Cho rằng vật chất là hữu hạn trong không gian và thời gian.
C. Đồng nhất vật chất với vật thể.
D. Cho rằng vật chất là bất biến(không vận động).
Chủ nghĩa Mác ra đời vào thời gian nào?
A. Cuối thế kỷ XIX
B. Những năm 40 của thế kỷ XIX
C. Cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX
D. Đầu thế kỷ XIX
Ai là người xây dựng và phát triển Chủ nghĩa Mác- Lênin?
A. Mác và Lênin xây dựng, Ăngghen phát triển.
B. Mác xây dựng và Lênin phát triển.
C. Mác và Ăngghen xây dựng, Lênin phát triển.
D. Mác và Lênin xây dựng.
Mác và Ăngghen đã kế thừa gì ở Hêghen?
A. Chủ nghĩa duy vật
B. Phương pháp siêu hình
C. Phép biện chứng
D. Chủ nghĩa duy tâm
Tư tưởng trọng nam khinh nữ còn tồn tại trong xã hội Việt Nam hiện nay là biểu hiện nội dung nào trong tính độc lập tương đối của ý thức xã hội ?
A. Tính kế thừa của ý thức xã hội
B. Tính vượt trước của ý thức xã hội
C. Tính lạc hậu của ý thức xã hội
D. Sự tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
Theo quan điểm duy vật lịch sử vai trò lãnh đạo cách mạng xã hội là:
A. Giai cấp thống trị về tinh thần, tư tưởng.
B. Giai cấp lạc hậu trong xã hội
C. Tất cả các phương án
D. Giai cấp đứng ở vị trí trung tâm của thời đại, đại biểu cho phương thức sản xuất mới.
Theo quan điểm duy vật lịch sử, lực lượng căn bản, chủ chốt trong quần chúng nhân dân là:
A. Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần
B. Toàn thể dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với nhân dân
C. Những người đang có các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau, trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần vào sự biến đổi xã hội.
D. Tất cả các phương án
Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối
B. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối
C. Thực tiễn và chân lý tách rời nhau
D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối
Theo quan điểm duy vật lịch sử: ý thức xã hội là:
A. Toàn bộ hoạt động vật chất, tinh thần của xã hội.
B. Là mặt tinh thần của xã hội.
C. Tất cả các phương án
D. Những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
Căn cứ theo quy mô và nhịp độ, bước nhảy bao gồm:
A. Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ
B. Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy đột biến
C. Bước nhảy dần dần và bước nhảy bộ phận
D. Bước nhảy đột biến và bước nhảy dần dần
Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cách mạng xã hội là:
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
B. Mâu thuẫn trong lĩnh vực văn hóa
C. Mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo.
D. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau
Theo quan điểm duy vật lịch sử con người là
A. Một thực thể thống nhất giữa mặt sinh vật và mặt xã hội.
B. Một thực thể sinh vật
C. Một thực thể mang tính siêu nhiên
D. Một thực thể xã hội