Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của lý luận luận thức duy vật biện chứng?
A. Lý luận mà không có nhận thức là lý luận suông
B. Lý luận quyết định thực tiễn.
C. Thực tiễn mà không có lý luận thì quáng
D. Thực tiễn là cơ sở, động lưc, mục đích của nhận thức.
Câu nào sau đây thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Mâu thuẫn là đấu tranh của các mặt đối lập.
B. Mâu thuẫn cản trở sự phát triển.
C. Mỗi sự vật, hiện tượng, quá trình đều có thể bao hàm nhiều loại mâu thuẫn khác nhau.
D. Mâu thuẫn chỉ có trong tư duy sai lầm, chủ quan.
Phép biện chứng bao gồm những hình thức lịch sử cơ bản nào?
A. Phép biện chứng chủ quan, phép biện chứng khách quan và phép biện chứng khoa học.
B. Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng trung đại và phép biện chứng cận- hiện đại.
C. Phép biện tự phát, phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật.
D. Phép biện chứng tự nhiên, phép biện chứng lịch sử và phép biện chứng tinh thần.
Cụm từ “trực quan sinh động” dùng để chỉ loại nhận thức nào?
A. Nhận thức lý tính.
B. Nhận thức thông thường.
C. Nhận thức cảm tính thức
D. Nhận thức kinh nghiệm.
Ai là tác giả của khẳng định: “quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm thứ nhất và cơ bản của lý luận về nhận thức”?
A. Lênin
B. Hồ Chí Minh
C. Ăngghen
D. Mác
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức khác gì so với quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình?
A. Ý thức thụ động, có vai trò không đáng kể.
B. Chỉ con người mới có ý thức.
C. Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
D. Khẳng định ý thức là sản phẩm của vật chất.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Không có cái ngẫu nhiên thuần túy.
B. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan.
C. Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của tất nhiên.
D. Ngẫu nhiên là cái không có nguyên nhân.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:
A. Tính thứ nhất của vật chất so với tinh thần.
B. Tính vật chất của thế giới.
C. Sự tồn tại của vật chất.
D. Tính đa dạng của vật chất.
Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
A. Một nội dung có thể biểu hiện trong nhiều hình thức
B. Hình thức quyết định nội dung.
C. Không có hình thức nào không chứa đựng nội dung và ngược lại.
D. Nếu hình thức không phù hợp thì sẽ kìm hãm sự phát triển của nội dung.
Nguồn gốc xã hội của chủ nghĩa duy tâm là gi?
A. Lợi ích của các giai cấp, tầng lớp áp bức, bóc lột
B. Con người không có khả năng nhận thức thế giới.
C. Nhu cầu của đời sống tinh thần
D. Nhận thức phiến diện
Việc chia triết học thành hai trường phái lớn chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là tùy thuộc vào câu trả lời cho câu hỏi:
A. Thế giới được sáng tạo ra hay có sẵn từ trước?
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
C. Bản chất của con người là gì?
D. Giữa ý thức và vật chất cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
Nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là gì?
A. Gán bó lý luận với thực tiễn
B. Sáng tao ra chủ nghĩa duy vật lịch sử
C. Phát triển chủ nghĩa vô thần khoa học
D. Xây dựng và phát triển phép biện chứng
Tư tưởng và hành động nào sau đây là biểu hiện rõ nhất của “tả khuynh”?
A. Duy ý chí
B. Nôn nóng
C. Chủ quan
D. Áp đặt
Thực tiễn là gì?
A. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần của con người trong lịch sử.
B. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động mang tính lịch sử- xã hội của con người.
C. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động của con người nhằm nhận thức, cải tạo thế giới.
D. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử-xã hội của con người nhằm cải biến thế giới.
Hạn chế trong phép biện chứng của triết học cổ điển Đức là gì?
A. Mang tính chất duy tâm
B. Thiếu tính triệt để
C. Thiếu tính hệ thống
D. Mang tính chất chủ quan
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là quy luật về:
A. Khuynh hướng chung của vận động và phát triển.
B. Phương thức chung của vận động và phát triển.
C. Nguồn gốc, động ực của vận động và phát triển
D. Kết quả của vận động và phát triển
Nhận thức cảm tính bao gồm hình thức cơ bản nào?
A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
B. Tri giác, ý niệm, cảm xúc.
C. Cảm giác, tri giác, ấn tượng
D. Hình tượng, ấn tượng, tưởng tượng
“Quan hệ song trùng” là những mối quan hệ nào mà con người nhất định phải tham gia vào trong quá trình sản xuất?
A. Quan hệ giữa chủ với thợ và quan hệ giữa các đồng nghiệp
B. Quan hệ cá nhân với nhà nước và quan hệ với cá nhân vói cá nhân
C. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ giữa con người với nhau
D. Quan hệ với tư liệu sản xuất và quan hệ với sản phẩm
Ý thức xã hội nào thì có khả năng vượt trước tồn tại xã hội?
A. Tiến bộ (khoa học, cách mạng)
B. Của giai cấp thống trị
C. Phù hợp với thời đại
D. Của những người trẻ tuổi
Quan điểm duy vật không triệt để nghĩa là gì?
A. Duy tâm trong giải quyết các vấn đề xã hội.
B. Coi kinh tế là nhân tố duy nhất quyết định đời sống xã hội.
C. Vật chất có điểm khởi đầu.
D. Cho rằng vật chất là hữu hạn trong không gian và thời gian.