[Unable to find Component]

Biên dịch 2 - CN39 (25)

Câu hỏi 197465:

“Cộng đồng NVNONN là bộ phận không tách rời của khối đại đoàn kết toàn dân tộc” dịch đúng

A. 海外侨胞是大团结全民的不能分离部分
B. 海外越南侨胞是全民族大团结不可分开的一部分
C. 海外越南人社区是民族大团结的不可分割部分
D. 越南海外社区是全民族团结的一部分,不可分开

Câu hỏi 197464:

“Kiều hối liên tục tăng, năm 2021 đạt 18,1 tỷ USD” dịch đúng số liệu

A. 侨汇不断上升,2021年达到181亿美金
B. 侨汇持续增长,2021年达到181亿美元
C. 侨汇持续增长,2021年达到18.1亿美元
D. 侨汇连续增加,2021年达18.1亿美金

Câu hỏi 197463:

Cụm từ “Trong bối cảnh tình hình mới, yêu cầu mới” nên dịch sang tiếng Trung như thế nào?

A. 在新形势和新要求中
B. 于新形势、新要求时
C. 在新情况、新要求里
D. 在新形势、新要求下

Câu hỏi 197462:

Vì sao không nên dịch “thấy rằng cần thiết” thành “觉得需要”?

A. Vì từ này không tồn tại trong tiếng Trung
B. Vì “觉得” chỉ dùng cho cảm xúc cá nhân
C. Vì “需要” không đủ mạnh
D. Vì “觉得” mang tính chủ quan, khẩu ngữ, không phù hợp văn phong chính luận

Câu hỏi 197461:

“đóng góp tích cực cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc” dịch chuẩn

A. 积极地为祖国建设保卫做贡献
B. 对建设与保卫祖国有积极贡献
C. 积极贡献于建设保卫祖国事业
D. 为建设和保卫祖国事业作出积极贡献

Câu hỏi 197460:

“Cán cân thanh toán” trong ngữ cảnh kinh tế – đối ngoại dịch đúng là

A. 付款平衡
B. 杠杆支付
C. 国际收支平衡
D. 支付杠杆

Câu hỏi 197459:

“đã nhấn mạnh như vậy tại Hội nghị chuyên đề…” dịch phù hợp nhất:

A. 在专题会议上就此强调了这一点
B. 于专题会议强调了如此
C. 在专题会议上强调了这样
D. 在专题会议上强调了像这样

Câu hỏi 197458:

“Kiều bào ngày càng gắn bó với quê hương” nên dịch:

A. 侨胞越来越与故乡有关系
B. 侨胞越来越爱家乡
C. 侨胞日益同祖国和家乡紧密相连
D. 侨胞一天比一天联系家乡

Câu hỏi 197457:

“Ban Cán sự đảng Bộ Ngoại giao” dịch đúng là:

A. 外交部党组
B. 外交部党委
C. 外交部党组织
D. 外交部党委会

Câu hỏi 197456:

“Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Phạm Quang Hiệu, Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước về NVNONN” dịch đúng thứ tự chức danh là:

A. 范光效,外交部副部长兼国家海外越南人委员会主任
B. 范光效外交部副部长、国家海外越南人委员会主任
C. 外交部副部长范光效和国家海外越南人委员会主任
D. 越南外交部副部长、国家海外越南人委员会主任范光效

Câu hỏi 197455:

“tính đến hết năm 2021, có 376 dự án của kiều bào đầu tư tại Việt Nam” dịch đúng

A. 直到2021年末,有侨胞376个项目投资越南
B. 截止2021年,侨胞投资越南项目376个
C. 到2021年底,有376个侨胞在越南的投资项目
D. 截至2021年底,侨胞在越南投资的项目共有376个

Câu hỏi 197454:

“Từ góc độ công tác người Việt Nam ở nước ngoài” dịch đúng nhất là:

A. 从海外越南人工作角度看
B. 按照海外越南人工作角度
C. 从海外越南人工作的观点
D. 从海外越南人工作角度来看

Câu hỏi 197453:

“trên 130 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó hơn 80% là các nước phát triển” dịch đúng

A. 分布在130个以上国家与地区,其中80%多是发达国家
B. 在130多个国家和地区,其中超过80%是发达国家
C. 于130余个国家和地区,80%以上为发达国
D. 遍及130多个国家和地区,其中超过80%居住在发达国家

Câu hỏi 197452:

“có nghị quyết mới về công tác đại đoàn kết dân tộc” nên dịch:

A. 制定关于民族大团结工作的新决议
B. 需要民族大团结工作的新决议
C. 有一个关于民族大团结工作的新决议
D. 出现民族大团结工作新决议

Câu hỏi 197451:

Cụm “Từ 2,7 triệu người năm 2003, hiện đã tăng lên khoảng hơn 5,3 triệu người” dịch chuẩn:

A. 从2003年的270万人增长到目前约530多万人
B. 从2003年2.7百万人增加到现在5.3百万人以上
C. 从270万(2003年)升至5.3百万余人
D. 2003年有2.7百万人,现在有超过5.3百万人

Câu hỏi 992670:

“nhất trí tiếp tục thực hiện đầy đủ nhận thức chung cấp cao” dịch đúng

A. 达成一致继续全面进行高层共识
B. 同意继续充分实现高层认识
C. 一致同意继续全面落实高层共识
D. 一致认为继续完全执行高级共识

Câu hỏi 992669:

“tiếp tục áp dụng các biện pháp thuận lợi hóa thương mại, duy trì thông quan thông suốt” dịch:

A. 继续采取贸易便利化措施,保持通关顺畅
B. 继续应用贸易便利化措施,维持通关畅通
C. 继续实行贸易方便化办法,维持通关顺利
D. 继续采用贸易便利化措施,保持通关顺畅

Câu hỏi 992668:

“đẩy nhanh triển khai các khoản viện trợ Trung Quốc dành cho Việt Nam trong lĩnh vực y tế, giáo dục, cải thiện dân sinh” dịch

A. 快速展开中国给越南的医疗、教育、民生改善援助款项
B. 推动落实中国向越南提供的医疗教育民生援助
C. 加快实施中国对越南在卫生教育改善民生的援助
D. 加快落实中方向越方提供的卫生、教育和改善民生等领域援助项目

Câu hỏi 992667:

“chuẩn bị tốt cho Phiên họp lần thứ 15 Ủy ban chỉ đạo hợp tác song phương Việt Nam – Trung Quốc” dịch

A. 为第十五次会议越中双边合作指导委员会准备好
B. 准备好第15次越中双边合作指导委员会会议
C. 为越中双边合作指导委员会第十五次会议做好准备
D. 做好准备第15次越中双边合作指导委员会的会议

Câu hỏi 992666:

Lỗi điển hình khi dịch “đà phát triển” là dịch thành:

A. 发展势头良好
B. 发展态势
C. 发展的速度
D. 发展势头
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.