[Unable to find Component]

Biên dịch 2 - CN39 (59)

Câu hỏi 197458:

“Kiều bào ngày càng gắn bó với quê hương” nên dịch:

A. 侨胞越来越与故乡有关系
B. 侨胞越来越爱家乡
C. 侨胞日益同祖国和家乡紧密相连
D. 侨胞一天比一天联系家乡

Câu hỏi 197457:

“Ban Cán sự đảng Bộ Ngoại giao” dịch đúng là:

A. 外交部党组
B. 外交部党委
C. 外交部党组织
D. 外交部党委会

Câu hỏi 197456:

“Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Phạm Quang Hiệu, Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước về NVNONN” dịch đúng thứ tự chức danh là:

A. 范光效,外交部副部长兼国家海外越南人委员会主任
B. 范光效外交部副部长、国家海外越南人委员会主任
C. 外交部副部长范光效和国家海外越南人委员会主任
D. 越南外交部副部长、国家海外越南人委员会主任范光效

Câu hỏi 992670:

“nhất trí tiếp tục thực hiện đầy đủ nhận thức chung cấp cao” dịch đúng

A. 达成一致继续全面进行高层共识
B. 同意继续充分实现高层认识
C. 一致同意继续全面落实高层共识
D. 一致认为继续完全执行高级共识

Câu hỏi 992669:

“tiếp tục áp dụng các biện pháp thuận lợi hóa thương mại, duy trì thông quan thông suốt” dịch:

A. 继续采取贸易便利化措施,保持通关顺畅
B. 继续应用贸易便利化措施,维持通关畅通
C. 继续实行贸易方便化办法,维持通关顺利
D. 继续采用贸易便利化措施,保持通关顺畅

Câu hỏi 992668:

“đẩy nhanh triển khai các khoản viện trợ Trung Quốc dành cho Việt Nam trong lĩnh vực y tế, giáo dục, cải thiện dân sinh” dịch

A. 快速展开中国给越南的医疗、教育、民生改善援助款项
B. 推动落实中国向越南提供的医疗教育民生援助
C. 加快实施中国对越南在卫生教育改善民生的援助
D. 加快落实中方向越方提供的卫生、教育和改善民生等领域援助项目

Câu hỏi 992667:

“chuẩn bị tốt cho Phiên họp lần thứ 15 Ủy ban chỉ đạo hợp tác song phương Việt Nam – Trung Quốc” dịch

A. 为第十五次会议越中双边合作指导委员会准备好
B. 准备好第15次越中双边合作指导委员会会议
C. 为越中双边合作指导委员会第十五次会议做好准备
D. 做好准备第15次越中双边合作指导委员会的会议

Câu hỏi 992666:

Lỗi điển hình khi dịch “đà phát triển” là dịch thành:

A. 发展势头良好
B. 发展态势
C. 发展的速度
D. 发展势头

Câu hỏi 992665:

“đánh giá cao đà phát triển tích cực” dịch đúng

A. 评价很高积极的发展速度
B. 高度评价积极的发展势头
C. 高度评估积极发展势头
D. 评价高积极发展的势头

Câu hỏi 992664:

“tạo điều kiện để Việt Nam thành lập thêm các văn phòng xúc tiến thương mại tại Trung Quốc” dịch

A. 为越方在中国增设贸易促进办事处创造条件
B. 创造条件使越南成立更多贸易促进办公室在中国
C. 让越南在中国再成立贸易促进办事处
D. 提供条件给越南在中国增设贸易促进办事处

Câu hỏi 992663:

“thúc đẩy các lĩnh vực hợp tác giữa hai nước không ngừng đạt được tiến triển mới” dịch

A. 推动两国各领域合作不断取得新进展
B. 促进两国合作领域不停地得到新进步
C. 促进两国各领域合作不停获得新发展
D. 推动两国合作各方面不断达到新进展

Câu hỏi 992662:

Trong câu dài có nhiều hành động song song, nguyên tắc xử lý đúng nhất là

A. Chỉ dịch 2–3 hành động quan trọng nhất
B. Dịch từng từ một theo thứ tự
C. Giữ nguyên toàn bộ trật tự tiếng Việt
D. Xác định mệnh đề chính trước, sau đó xử lý các khối thông tin song song

Câu hỏi 992661:

“Trung Quốc coi trọng các đề xuất hợp tác của Việt Nam” dịch đúng

A. 中方高度重视越方提出的合作建议
B. 中方很重视越南的合作提案
C. 中国看重越南合作的建议
D. 中国重视越南的合作提议

Câu hỏi 864057:

“đề nghị Trung Quốc đẩy nhanh mở cửa thị trường cho nông sản của Việt Nam” dịch đúng

A. 建议中国加快开放市场给越南的农产品
B. 提议中国快速开放越南农产品市场
C. 建议中方加快向越南农产品开放市场
D. 建议中国加快为越南农产品打开市场

Câu hỏi 864056:

“với điểm nhấn là chuyến thăm chính thức Trung Quốc của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng” dịch phù hợp

A. 以阮富仲总书记正式访问中国为亮点
B. 亮点是总书记阮富仲正式访华
C. 其中,越共中央总书记阮富仲对中国进行正式访问成为一大亮点
D. 重点是阮富仲总书记对中国的正式访问

Câu hỏi 864055:

“khuyến khích doanh nghiệp mở rộng đầu tư, tích cực phối hợp với các cơ quan Việt Nam giải quyết vướng mắc” dịch

A. 鼓励企业扩大投资,积极与越方有关部门协调配合,解决一些合作项目中存在的问题和困难
B. 鼓励企业扩大投资,积极配合越南机关解决困难
C. 鼓励企业扩大投资并积极与越南机关配合解决项目问题
D. 鼓励企业拓宽投资,积极和越南机构合作解决障碍

Câu hỏi 501152:

“Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất đối với nhóm hàng rau quả, sắn và các sản phẩm từ sắn, cao su” dịch

A. 中国为蔬菜水果、木薯产品、橡胶最大进口市场
B. 中国是最大的果蔬木薯橡胶进口市场
C. 中国是果蔬、木薯及木薯制品和橡胶的最大进口市场
D. 中国是越南果蔬、木薯及木薯制品和橡胶的最大进口市场

Câu hỏi 501151:

“tận dụng tối đa công nghệ số, công nghệ thông tin, tận dụng tối đa tính ưu việt của các sàn giao dịch thương mại điện tử” dịch

A. 充分开发数字技术信息技术及电商交易平台优越性
B. 充分利用数字技术、信息技术,以及电子商务交易平台的优势
C. 尽量使用数字科技、信息科技和电商店铺的优点
D. 最大利用数字技术、信息技术和电商平台优势

Câu hỏi 501150:

“giảm 24,3% so với cùng kỳ 2022” dịch đúng

A. 同比下降24.3%
B. 比2022年同期减少了24.3个百分点
C. 下降到24.3%与2022年同期相比
D. 下降24.3%从2022年同期

Câu hỏi 501149:

“tạo điều kiện cho doanh nghiệp hai nước có thể thương thảo trực tiếp với nhau, xây dựng các chuỗi cung ứng” dịch

A. 为两国企业提供直接洽谈的机会,构建农产品供应链
B. 让两国企业可以直接谈判,建设供应链
C. 提供便利两国企业面对面谈,打造供应链
D. 创造条件使两国企业直接商量,建立供应连
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.