Cho bảng tầm ảnh hưởng:

Đâu là phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Khi thực hiện thêm Nhân viên mới cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
B. Bảng “NhanVien” không có ràng buộc nào cần phải kiểm tra khi thực hiện thao tác Thêm – Sửa – Xoá
C. Khi thực hiện xoá một Nhân viên thì cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
D. Khi thực hiện sửa các thông tin của Nhân viên thì cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
Cho hình vẽ, thực hiện chuyển sang lược đồ quan hệ

A. NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh)SoThich _ NhanVien (MaNV, SoThich)
B. NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh, SoThich)
C. NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh)
D. NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh, SoThich)SoThich_NhanVien(MaNV, SoThich)
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ

A. RawMaterial(Material_ID, Unit_of_Measure, Standarrd_Cost)
Vendor(Vender_ID, Vendor_Name, Vendor_Address, Unit_Price)
B. RawMaterial(Material_ID, Unit_of_Measure, Standarrd_Cost, Unit_Price)
Vendor(Vender_ID, Vendor_Name, Vendor_Address)
C. Tất cả đều sai
D. RawMaterial(Material_ID, Unit_of_Measure, Standarrd_Cost)
Vendor(Vender_ID, Vendor_Name, Vendor_Address)
Quote(Material_ID, Vender_ID, Unit_Price)
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ

A. Nhà(Số nhà, Số tầng, Mã phòng)
Phòng(Mã phòng, Tên phòng, Số nhà)
B. Nhà(Số nhà, Số tầng)
Phòng(Mã phòng, Tên phòng, Số nhà)
C. Nhà(Số nhà, Số tầng)
Phòng(Mã phòng, Tên phòng)
D. Nhà(Số nhà, Số tầng, Mã phòng)
Phòng(Mã phòng, Tên phòng)
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ.

A. Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth)
CareCenter(Center_Name, Location, Nurse_ID_in_charge)
B. Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth,Nurse_ID_in_charge)
CareCenter(Center_Name, Location, Date_Assigned)
C. Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth )
CareCenter(Center_Name, Location, Nurse_ID_in_charge, Date_Assigned)
D. Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth )
CareCenter(Center_Name, Location, Date_Assigned)
Cho thực thể NHANVIEN như hình minh hoạ, kết quả chuyển thành những bảng quan hệ nào?

A. NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong, SDT)
B. NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong, SDT)
C. NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong)
Và
NV_DT(SDT)
D. NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong)
Và
NV_DT(MaNV, SDT)
Cho hình vẽ, thực hiện chuyển sang lược đồ quan hệ

A. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)
B. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)Học(MaSV, Malop)
C. SinhVien(MaSV, HoTen, Phai, NgaySinh, MaLop)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)
D. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaLop)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)
Thuộc tính A là dư thừa vế trái trong phụ thuộc hàm {ABC} F+ khi và chỉ khi: 
A. (F-{ABC}{BC)}+ F+
B.

C.

D.

Cho lược đồ R(ABCD) và F = {A BC, B D, AB D}. Cho biết kết qủa của (BD)+?
Đâu là dạng tổng quát của phép gom nhóm trong đại số quan hệ?
A.

C. R*S
D.

Cho bảng kết quả thực hiện kiểm tra phép tách sau, phát biểu nào là đúng?

A. Phép tách bị mất thông tin tại thuộc tính B
B. Phép tách là mất mát thông tin
C. Phép tách là không mất mát thông tin
D. Phép tách bị mất thông tin tại thuộc tính B, C
Cho lược đồ R(ABCDE) và tập F={ A → BC, B → C, AB → D}. Cho biết kết quả của (AB)+?
Đâu là phát biểu của thuộc tính đơn của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?
A. là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể
B. là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn
C. là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể
D. là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập