Trong mô hình Client/Server nhiều lớp KHÔNG gồm lớp nào?
A. Lớp Khách (Client)
B. Lớp giao dịch (Business Tier)
C. Lớp người dùng (User)
D. Lớp nguồn dữ liệu (Data Source)
Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?
“Kết quả của bước này là một tập hợp các ghi chép súc tích về các yêu cầu của người sử dụng cũng như của hệ thống. Những yêu cầu của hệ thống sẽ được đặc tả càng đầy đủ và càng chi tiết càng tốt”
A. Thiết kế quan niệm
B. Thiết kế vật lý
C. Thiết kế mức logic
D. Tổng hợp và phân tích yêu cầu
Giá trị của thuộc tính trong thực thể gồm những kiểu gì?
A. Kiểu chuỗi
B. Kiểu nguyên, kiểu số thực
C. Kiểu xâu kí tự
D. Tất cả các phát biểu đều đúng
Khi sử dụng hệ quản trị CSDL hiện nay thì có mấy loại giao diện chính để làm việc?
Đâu là phát biểu của thuộc tính đơn của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?
A. Là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập.
B. Là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể.
C. Là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể.
D. Là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn.
Loại thực thể nào không cảm nhận được bằng giác quan mà nhận biết được thông qua nhận thức?
A. Thực thể cụ thể
B. Thực thể trừu tượng
C. Cả hai loại đều sai
D. Cả hai loại đều đúng
Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?
“Kết quả của bước này thu được một lược đồ cơ sở dữ liệu dưới dạng một hình dữ liệu có khả năng cài đặt được bằng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu cụ thể”
A. Thiết kế vật lý
B. Thiết kế quan niệm
C. Tổng hợp và phân tích yêu cầu
D. Thiết kế mức logic
Các loại dữ liệu bao gồm:
A. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
B. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...dưới dạng nhị phân.
C. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động....được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File
D. Tập các File số liệu
Ký hiệu để mô tả thuộc tính đa trị là gì?
A. Hình elip tô màu nét đôi
B. Hình elip tô màu nét đơn
C. Hình elip nét đơn
D. Hình elip nét đôi
Cơ sở dữ liệu là gì?
A. Cả hai phát biểu đều đúng
B. Cả hai phát biểu đều sai
C. là tập hợp dữ liệu có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị trữ tin nhằm thỏa mãn đồng thời cho nhiều người sử dụng khác nhau với các mục đích khác nhau
D. là tập hợp dữ liệu không có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị trữ tin nhằm thỏa mãn đồng thời cho nhiều người sử dụng khác nhau với các mục đích khác nhau
Khi xây dựng CSDL của bài toán cần đảm bảo tối thiểu bao nhiêu yêu cầu
Đâu là phát biểu của thuộc tính phức của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?
A. là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập
B. là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn
C. là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể
D. là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể
Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?
“Tại bước này, ta phải chỉ rõ ra các cấu trúc bên trong, các đường dẫn truy cập, cách tổ chức tệp cho cơ sở dữ liệu của bài toán”
A. Thiết kế quan niệm
B. Tổng hợp và phân tích yêu cầu
C. Thiết kế vật lý
D. Thiết kế mức logic
Đâu là phát biểu của thuộc tính đơn trị của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?
A. là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập
B. là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể
C. là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn
D. là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể
Ký hiệu được dùng để mô tả thuộc tính của thực thể
A. Hình elip nét đôi đơn với tên của thuộc tính.
B. Hình elip nét đậm với tên của thuôc tính.
C. Hình nét đôi đậm với tên của thuộc tính.
D. Hình elip nét đơn với tên của thuộc tính.
Các bước thực hiện xây dựng mô hình thực thể ER làm gì?
A. Liệt kê và lựa chọn thông tin -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
B. Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
C. Xác định thực thể và thuộc tính -> Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
D. Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
Đâu là phát biểu của thuộc tính khóa của thực thể trong mô hình ER?
A. là thuộc tính được nhập trực tiếp từ khi tạo ra thực thể
B. là thuộc tính xác định giá trị của thực thể
C. là thuộc tính có giá trị duy nhất giúp phân biệt thực thể này với thực thể khác
D. là thuộc tính được tạo ra từ các thuộc tính khác của thực thể
Loại thực thể nào không tồn tại độc lập được mà phải phụ thuộc vào một kiểu thực thể khác.
A. Tập thực thể mạnh.
B. Tập thực thể yếu.
Ký hiệu được sử dụng cho tập thực thể yếu là?
A. Hình chữ nhật nét đôi chứa tên thực thể
B. Hình chữ nhật bo trong góc nét đôi chứa tên thực thể
C. Hình chữ nhật nét đơn chứa tên thực thể
D. Hình chữ nhật bo tròn góc chứa tên thực thể
Cho hai thực thể NHÂN VIÊN và NGƯỜI THÂN. Biết: mỗi NHÂN VIÊN có thể đóng bảo hiểm cho một số NGƯỜI THÂN nào đó khi họ là nhân viên của đơn vị?
Vậy đâu là thực thể yếu?
A. Cả thực thể NGƯỜI THÂN và NHÂN VIÊN đều là thực thể yếu
B. NGƯỜI THÂN
C. Không có thực thể yếu
D. NHÂN VIÊN