Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN ( MaNV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh, HeSoLuong, DiaChi, MaĐV). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho thông tin của nhân viên nữ có địa chỉ Hà nội.
Cho lược đồ quan hệ: NV( MaNV, HoTen, GioiTinh, Tuoi, QueQuan). Chọn biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên, quê quán của các nhân viên nữ có tuổi trên 20
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB - tên thuê bao, SDT - số điện thoại, DC - địa chỉ. Chọn đáp án đúng khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương bằng đại số quan hệ
Cho bảng tầm ảnh hưởng:

Đâu là phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Khi thực hiện thêm Nhân viên mới cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
B. Bảng “NhanVien” không có ràng buộc nào cần phải kiểm tra khi thực hiện thao tác Thêm – Sửa – Xoá
C. Khi thực hiện xoá một Nhân viên thì cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
D. Khi thực hiện sửa các thông tin của Nhân viên thì cần kiểm tra ràng buộc của bảng “NhanVien”
Cho hình vẽ, thực hiện chuyển sang lược đồ quan hệ

A. NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh)SoThich _ NhanVien (MaNV, SoThich)
B. NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh, SoThich)
C. NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh)
D. NhanVien(MaNV, HoTen, NgaySinh, SoThich)SoThich_NhanVien(MaNV, SoThich)
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ

A. RawMaterial(Material_ID, Unit_of_Measure, Standarrd_Cost)
Vendor(Vender_ID, Vendor_Name, Vendor_Address, Unit_Price)
B. RawMaterial(Material_ID, Unit_of_Measure, Standarrd_Cost, Unit_Price)
Vendor(Vender_ID, Vendor_Name, Vendor_Address)
C. Tất cả đều sai
D. RawMaterial(Material_ID, Unit_of_Measure, Standarrd_Cost)
Vendor(Vender_ID, Vendor_Name, Vendor_Address)
Quote(Material_ID, Vender_ID, Unit_Price)
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ

A. Nhà(Số nhà, Số tầng, Mã phòng)
Phòng(Mã phòng, Tên phòng, Số nhà)
B. Nhà(Số nhà, Số tầng)
Phòng(Mã phòng, Tên phòng, Số nhà)
C. Nhà(Số nhà, Số tầng)
Phòng(Mã phòng, Tên phòng)
D. Nhà(Số nhà, Số tầng, Mã phòng)
Phòng(Mã phòng, Tên phòng)
Cho hình vẽ, hãy chuyển thành lược đồ quan hệ.

A. Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth)
CareCenter(Center_Name, Location, Nurse_ID_in_charge)
B. Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth,Nurse_ID_in_charge)
CareCenter(Center_Name, Location, Date_Assigned)
C. Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth )
CareCenter(Center_Name, Location, Nurse_ID_in_charge, Date_Assigned)
D. Nurse(Nurse_ID, Name, Date_of_Birth )
CareCenter(Center_Name, Location, Date_Assigned)
Cho thực thể NHANVIEN như hình minh hoạ, kết quả chuyển thành những bảng quan hệ nào?

A. NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong, SDT)
B. NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong, SDT)
C. NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong)
Và
NV_DT(SDT)
D. NHANVIEN(MaNV, TenNV, NS, GT, Luong)
Và
NV_DT(MaNV, SDT)
Cho hình vẽ, thực hiện chuyển sang lược đồ quan hệ

A. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)
B. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)Học(MaSV, Malop)
C. SinhVien(MaSV, HoTen, Phai, NgaySinh, MaLop)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)
D. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaLop)Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)
Thuộc tính A là dư thừa vế trái trong phụ thuộc hàm {ABC} F+ khi và chỉ khi: 
A. (F-{ABC}{BC)}+ F+
B.

C.

D.

Cho lược đồ R(ABCD) và F = {A BC, B D, AB D}. Cho biết kết qủa của (BD)+?
Đâu là dạng tổng quát của phép gom nhóm trong đại số quan hệ?
A.

C. R*S
D.

Cho bảng kết quả thực hiện kiểm tra phép tách sau, phát biểu nào là đúng?

A. Phép tách bị mất thông tin tại thuộc tính B
B. Phép tách là mất mát thông tin
C. Phép tách là không mất mát thông tin
D. Phép tách bị mất thông tin tại thuộc tính B, C
Cho lược đồ R(ABCDE) và tập F={ A → BC, B → C, AB → D}. Cho biết kết quả của (AB)+?
Đâu là phát biểu của thuộc tính đơn của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?
A. là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể
B. là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn
C. là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể
D. là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập
Ký hiệu được dùng để mô tả thuộc tính của thực thể
A. Hình elio nét đôi đậm với tên của thuộc tính
B. Hình elip nét đậm với tên của thuôc tính
C. Hình elip nét đôi đơn với tên của thuộc tính
D. Hình elip nét đơn với tên của thuộc tính
Ràng buộc kiểu được định nghĩa là?
A. Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu.
B. Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL.
C. Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.
D. Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu.
Đâu KHÔNG được coi là mô hình dữ liệu (Data Model)?
A. Mô hình dữ liệu mức ngoài
B. Mô hình dữ liệu vật lý
C. Mô hình dữ liệu ký hiệu
D. Mô hình dữ liệu mức quan niệm
Đâu là ký hiệu được dùng để biểu diễn thuộc tính suy dẫn trong mô hình ER?
A. Hình elip có nét đứt đôi
B. Hình elip nét đơn
C. Hình elip nét đôi
D. Hình elip có nét đứt đơn