Cơ sở dữ liệu - IT06 (256)
Cho tập pth F={A B, A C, B A, B C, C A, C B}. Phủ tối thiểu của F là
A. {AB, BC, CA}
B. {A B, A C, B A, B C}
C. {AB, BA, BC, CB, CA}
D. {B A, B C, C A}
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G) với tập cỏc phụ thuộc hàm
F ={AB-->C, C-->B, ABD-->E, G-->A, A-->B, B-->E, D-->A, D-->B}. Các phụ thuộc hàm nào sau đây là không dư thừa đối với F?
A. D-->B
B. ABD-->E
C. D-->A
D. Tất cả các đáp án đều sai
Cho
F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D}. F có phụ thuộc hàm dư thừa là
A. AB->C
B. BC->D
C. C->A
D. Các đáp án đưa ra đều sai
Cho quan hệ R=ABCD và F= {A->C, D->B, C->ABD}. Có phụ thuộc hàm có vế trái dư thừa không
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G) với tập cỏc phụ thuộc hàm
F ={AB-->C, C-->B, ABD-->E, G-->A, A-->B, B-->E, D-->A, D-->B}. Các phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa đối với F?
A. D-->A
B. B-->E
C. ABD -->E
D. A-->B
Cho tập phụ thuộc hàm: F={G H, G I, H G, H I, I G, I H}.
Phủ tối thiểu của F là?
A. {GH,GI,HG,HI}
B. {GH,HG,HI,H,IG}
C. {GH, HI, IG}
D. {H G, HI, I G}
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất với F={X-->Z, XY-->WP, XY--> ZWQ, XZ --> R}
A. Vế trái của X --> Z có chứa thuộc tính dư thừa.
B. Vế trái của XZ --> R có chứa thuộc tính dư thừa.
C. Vế trái của XY --> WP có chứa thuộc tính dư thừa
D. Vế trái của XY --> WP không có chứa thuộc tính dư thừa.
Xét lược đồ quan hệ với tập phụ thuộc hàm F = {MSKHTENKH,TP; MSMH TENMH,ĐG; MSKH,MSMH SL; MSKHTENKH}. Phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa đối với tập F?
A. MSKHTENKH,TP
B. MSMH TENMH,ĐG
C. MSKH,MSMH SL
D. MSKHTENKH
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth
F= {A->C, D->B, C->ABD};
G= {A->C, D->B, C->D}. Hỏi F và G có tương đương nhau
Cho
F={AB->C, D->E, D->G, C->A, BE->C, BC->D, CG->B, CG->D, CD->B}
Phụ thuộc hàm AB->C có bị dư thừa vế trái?
A. Dư thừa thuộc tính B
B. Không dư thừa
C. Tất cả các đáp án đều sai
D. Dư thừa thuộc tính A
Cho
F={AB->C, D->E, D->G, C->A, BE->C, BC->D, CG->B, CG->D, CD->B}
Các phụ thuộc hàm bị dư thừa trong tập F là:
A. AB->C; D->E; C->A
B. AB->C; CD->B;
C. Không có phụ thuộc hàm dư thừa
D. C->A, BE->C, BC->D, CG->B
Mô hình quan hệ được đưa ra vào năm nào?
A. 1974
B. 1970
C. 1968
D. 1972
Các thành phần của một quan hệ trong mô hình quan hệ gồm?
A. Tất cả các lựa chọn đều đúng
B. Tập hợp các dòng
C. Tập hợp các cột
D. Tên quan hệ
Đâu là nguyên tắc chuyển đổi "quan hệ nhiều - nhiều" khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ?
A. Một quan hệ sẽ được chuyển thành một lược đồ quan hệ K', tên của mối kết hợp sẽ là tên của lược đồ quan hệ K'
B. Bổ sung các thuộc tính riêng của mối kết hợp vào K'
C. Bổ sung các thuộc tính khoá của hai thực thể vào K' và Khoá của lược đồ quan hệ K' gồm cả 2 khoá của 2 lược đồ qhệ A vàB.
D. Tất cả các nguyên tắc đều đúng
Đâu là nguyên tắc chuyển đổi "Cho mối liên kết có bậc >2" khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ?
A. Cả hai nguyên tắc đều đúng
B. Cả hai nguyên tắc đều sai
C. Tạo ra một mối quan hệ (R) mới
D. Tạo ra mối quan hệ (R) và khóa chính của các quan hệ tham gia liên kết được đưa làm khóa ngoại của quan hệ R và các khóa ngoại đồng thời đóng vai trò là khóa chính của R
Cho Bảng tblNhanVien(MaNV, HoTen, GioiTinh, Tuoi, HSL).
Đâu là biểu diễn của phát biểu ràng buộc “Giá trị Tuổi của Nhân Viên chỉ nhận giá trị từ 18 đến 65”
A. DOM(Tuoi) = {int}
B. DOM(Tuoi) = {<=65}
C. DOM(Tuoi) = { >=18 }
D. DOM(Tuoi) = { 18 65 }
Ràng buộc toàn vẹn trong mô hình quan hệ là gì?
A. Là những quy tắc bắt buộc thuộc tính khóa phải tuân theo
B. Là những quy tắc không bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy và độ chính xác của dữ liệu
C. Là những quy tắc buộc buộc các thuộc tính không khóa phải tuân theo
D. Là những quy tắc bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy và độ chính xác của dữ liệu
Cho lược đồ quan hệ: SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)
Hỏi thuộc tính MaSV trong lược đồ đóng vai trò là thuộc tính?
A. Khóa ngoại
B. Lưu trữ
C. Khóa chính
D. Suy dẫn
Ràng buộc toàn vẹn trong mô hình quan hệ là gì?
A. Là những quy tắc buộc các thuộc tính không khóa phải tuân theo.
B. Là những quy tắc bắt buộc thuộc tính khóa phải tuân theo.
C. Là những quy tắc bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy và độ chính xác của dữ liệu.
D. Là những quy tắc không bắt buộc dữ liệu phải tuân theo nhằm đảm bảo tính tin cậy và độ chính xác của dữ liệu.
Ý nghĩa đúng nhất của khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ?
A. Tất cả các phát biểu đều đúng
B. Dùng để phân biệt với các thuộc tính khác
C. Dùng để xác định cấu trúc của một quan hệ
D. Dùng để xác định duy nhất một bộ trong quan hệ