Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
A. Giá đã có thuế GTGT
B. Giá đã có thuế TTĐB
C. Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
D. Tất cả các phương án đều sai
Khi mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:
A. Nợ TK 331/Có TK 515
B. Nợ TK 521,33311/Có TK 331
C. Nợ TK 635/Có TK 331
D. Nợ TK 331/Có TK 152,1331
Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:
A. Nợ TK 8211/Có TK 3334
B. Tất cả phương án đều sai
C. Nợ TK 4212/Có TK 3334
D. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:
A. Giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B. Tất cả các phương án
C. Các khoản phải trả phải nộp khác (doanh thu chưa thực hiện,các khoản thu hộ, giữ hộ,...)
D. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:
A. Lợi nhuận sau thuế
B. Thu nhập khác
C. Lợi nhuận trước thuế
D. Doanh thu hoạt động tài chinh
TK 131“Phải thu của khách hàng” có số dư:
A. Đồng thời cả hai bên Nợ, Có
B. Bên Nợ
C. Bên Có
D. Bên Nợ Hoặc bên Có
Tạm ứng là khoản tiền:
A. Tất cả các phương án đều sai
B. DN ứng trước cho người bán
C. Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
D. DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định
Trường hợp thế chấp bằng giấy tờ (giấy chứng nhận sở hữu nhà đất, tài sản), kế toán ghi:
A. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược
B. Theo dõi trên sổ chi tiết mà không phản ánh vào tài khoản kí quỹ, kí cược.
C. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược
D. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược
Khi dùng số tiền đã kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác thanh toán tiền mua vật tư, tài sản, kế toán ghi:
A. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược(TK 244)
B. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
C. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
D. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:
A. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
B. TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
C. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK 1388 “Phải thu khác”
D. Tất cả phương án đều sai
Số tiền đặt trước của khách hàng được kế toán ghi:
A. Bên Nợ TK 131
B. Bên Có TK 331
C. Bên Có TK 131
D. Bên Nợ TK 331
Thuế GTGT được khấu trừ trong trường hợp mua hàng nào sau đây?
A. Mua nông sản trôi nổi không chứng từ
B. Mua hàng nông sản từ nông dân, không có giấy tờ, chứng từ kèm theo
C. Mua vật tư hàng hóa của nhà cung cấp là doanh nghiệp có hóa đơn GTGT
D. Mua vật tư hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ chỉ có hóa đơn bán hàng (hóa đơn thông thường)
Các khoản nợ phải thu:
A. Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp
B. Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
C. Không phải là tài sản doanh nghiệp
D. Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp
Thuế GTGT của lô vật tư đã mua nhưng nay trả lại do không đúng quy cách, chất lượng được phản ánh như thế nào?
A. Có TK333
B. Có TK133
C. Nợ TK133
D. Nợ TK333
Khi đơn vị kí quỹ cho một đơn vị khác để đảm bảo một nghĩa vụ sẽ thực hiện, khoản tiền này sẽ được kế toán ghi:
A. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược TK 244
B. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
C. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược TK 244
D. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
Xác định câu đúng nhất?
A. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn > giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi, hoặc
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn < giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
B. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn > giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
C. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn < giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi, hoặc
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn > giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
D. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn < giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
Xác định câu đúng nhất?
A. Đầu tư vào công ty liên doanh là việc các bên tham gia liên doanh cùng tham gia góp vốn để tiến hành hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát
B. Đầu tư vào công ty liên doanh là việc các bên tham gia liên doanh cùng tham gia góp vốn để thành lập cơ sở kinh doanh mới (công ty liên doanh) và có quyền đồng kiểm soát công ty liên doanh
C. Đầu tư vào công ty liên doanh là việc các bên tham gia liên doanh cùng góp vốn tham gia liên doanh nhưng không nhất thiết phải thành lập cơ sở mới
D. Đầu tư vào công ty liên doanh là việc các bên tham gia liên doanh cùng tham gia góp vốn để tiến hành hoạt động theo hình thức đồng kiểm soát tài sản
Xác định câu đúng nhất?
A. Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi tăng giá trị khoản đầu tư tài chính
B. Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính
C. Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận giảm giá trị đầu tư tài chính
D. Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận vào giá trị đầu tư tài chính
Xác định câu đúng nhất?
A. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (ngoài các khoản chứng khoán kinh doanh) bao gồm các khoản đầu tư như: Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn, trái phiếu, các khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ mà không được phép giao dịch trên thị trường chứng khoán và các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác
B. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ mà không được phép giao dịch trên thị trường chứng khoán
C. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (ngoài các khoản chứng khoán kinh doanh) bao gồm các khoản đầu tư như: Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn, trái phiếu, các khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ, được phép giao dịch trên thị trường chứng khoán và các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác
D. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là các khoản đầu tư ngắn hạn ngoài các khoản chứng khoán kinh doanh
Tại công ty có các số liệu như sau: (đơn vị: 1.000đ)
Kết quả hoạt động sản xuất 120.000
Kết quả hoạt động tài chính (145.000)
Kết quả hoạt động khác: 5.000
Kế toánxác định số thuế TNDN phải nộp trong kỳ này (thuế suất thuế TNDN là 20%)?
A. 26.400
B. 0
C. (4.400)
D. 27.500