[Unable to find Component]

Kế toán tài chính 2 - AC35 (198)

Câu hỏi 567245:

Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:

A. Giá đã có thuế GTGT
B. Giá đã có thuế TTĐB
C. Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
D. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 567244:

Khi mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:

A. Nợ TK 331/Có TK 515
B. Nợ TK 521,33311/Có TK 331
C. Nợ TK 635/Có TK 331
D. Nợ TK 331/Có TK 152,1331

Câu hỏi 567243:

Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:

A. Nợ TK 8211/Có TK 3334
B. Tất cả phương án đều sai
C. Nợ TK 4212/Có TK 3334
D. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...

Câu hỏi 567242:

TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:

A. Giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B. Tất cả các phương án
C. Các khoản phải trả phải nộp khác (doanh thu chưa thực hiện,các khoản thu hộ, giữ hộ,...)
D. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

Câu hỏi 567241:

Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:

A. Lợi nhuận sau thuế
B. Thu nhập khác
C. Lợi nhuận trước thuế
D. Doanh thu hoạt động tài chinh

Câu hỏi 567232:

TK 131“Phải thu của khách hàng” có số dư:

A. Đồng thời cả hai bên Nợ, Có
B. Bên Nợ
C. Bên Có
D. Bên Nợ Hoặc bên Có

Câu hỏi 567230:

Tạm ứng là khoản tiền:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. DN ứng trước cho người bán
C. Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
D. DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định

Câu hỏi 567229:

Trường hợp thế chấp bằng giấy tờ (giấy chứng nhận sở hữu nhà đất, tài sản), kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược
B. Theo dõi trên sổ chi tiết mà không phản ánh vào tài khoản kí quỹ, kí cược.
C. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược
D. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược

Câu hỏi 567228:

Khi dùng số tiền đã kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác thanh toán tiền mua vật tư, tài sản, kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược(TK 244)
B. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
C. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
D. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)

Câu hỏi 567226:

TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:

A. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
B. TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
C. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK 1388 “Phải thu khác”
D. Tất cả phương án đều sai

Câu hỏi 567225:

Số tiền đặt trước của khách hàng được kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK 131
B. Bên Có TK 331
C. Bên Có TK 131
D. Bên Nợ TK 331

Câu hỏi 567224:

Thuế GTGT được khấu trừ trong trường hợp mua hàng nào sau đây?

A. Mua nông sản trôi nổi không chứng từ
B. Mua hàng nông sản từ nông dân, không có giấy tờ, chứng từ kèm theo
C. Mua vật tư hàng hóa của nhà cung cấp là doanh nghiệp có hóa đơn GTGT
D. Mua vật tư hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ chỉ có hóa đơn bán hàng (hóa đơn thông thường)

Câu hỏi 567220:

Các khoản nợ phải thu:

A. Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp
B. Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
C. Không phải là tài sản doanh nghiệp
D. Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp

Câu hỏi 567215:

Thuế GTGT của lô vật tư đã mua nhưng nay trả lại do không đúng quy cách, chất lượng được phản ánh như thế nào?

A. Có TK333
B. Có TK133
C. Nợ TK133
D. Nợ TK333

Câu hỏi 567212:

Khi đơn vị kí quỹ cho một đơn vị khác để đảm bảo một nghĩa vụ sẽ thực hiện, khoản tiền này sẽ được kế toán ghi:

A. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược TK 244
B. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
C. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược TK 244
D. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344

Câu hỏi 567210:

Xác định câu đúng nhất?

A. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn > giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi, hoặc
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn < giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
B. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn > giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
C. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn < giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi, hoặc
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn > giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
D. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn < giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.

Câu hỏi 567202:

Xác định câu đúng nhất?

A. Đầu tư vào công ty liên doanh là việc các bên tham gia liên doanh cùng tham gia góp vốn để tiến hành hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát
B. Đầu tư vào công ty liên doanh là việc các bên tham gia liên doanh cùng tham gia góp vốn để thành lập cơ sở kinh doanh mới (công ty liên doanh) và có quyền đồng kiểm soát công ty liên doanh
C. Đầu tư vào công ty liên doanh là việc các bên tham gia liên doanh cùng góp vốn tham gia liên doanh nhưng không nhất thiết phải thành lập cơ sở mới
D. Đầu tư vào công ty liên doanh là việc các bên tham gia liên doanh cùng tham gia góp vốn để tiến hành hoạt động theo hình thức đồng kiểm soát tài sản

Câu hỏi 567201:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi tăng giá trị khoản đầu tư tài chính
B. Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính
C. Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận giảm giá trị đầu tư tài chính
D. Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận vào giá trị đầu tư tài chính

Câu hỏi 567200:

Xác định câu đúng nhất?

A. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (ngoài các khoản chứng khoán kinh doanh) bao gồm các khoản đầu tư như: Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn, trái phiếu, các khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ mà không được phép giao dịch trên thị trường chứng khoán và các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác
B. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ mà không được phép giao dịch trên thị trường chứng khoán
C. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (ngoài các khoản chứng khoán kinh doanh) bao gồm các khoản đầu tư như: Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn, trái phiếu, các khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ, được phép giao dịch trên thị trường chứng khoán và các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác
D. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là các khoản đầu tư ngắn hạn ngoài các khoản chứng khoán kinh doanh

Câu hỏi 977823:

Tại công ty có các số liệu như sau: (đơn vị: 1.000đ)

Kết quả hoạt động sản xuất 120.000

Kết quả hoạt động tài chính (145.000)

Kết quả hoạt động khác: 5.000

Kế toánxác định số thuế TNDN phải nộp trong kỳ này (thuế suất thuế TNDN là 20%)?

A. 26.400
B. 0
C. (4.400)
D. 27.500
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.