[Unable to find Component]

Kế toán tài chính 2 - AC35 (176)

Câu hỏi 567155:

Trên báo cáo kết quả kinh doanh các khoản giảm trừ doanh thu (chỉ tiêu 02) gồm:

A. Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại trong kỳ báo cáo
B. Tất cả các đáp án trên đều đúng
C. Thuế GTGT (theo phương pháp trực tiếp) trong kỳ báo cáo
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế, phí gián thu khác trong kỳ báo cáo

Câu hỏi 567154:

Phần I: “Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh” có thể được lập theo phương pháp:

A. Phương pháp gián tiếp
B. Tất cả các phương án trên đều sai
C. Phương pháp trực tiếp
D. Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp tùy thuộc vào doanh nghiệp lựa chọn

Câu hỏi 567153:

Trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ, chỉ tiêu lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (mã số 20), có thể nhận giá trị:

A. Phụ thuộc vào phương pháp lập của doanh nghiệp là trực tiếp hay gián tiếp
B. Âm hoặc dương
C. Âm
D. Dương

Câu hỏi 567152:

Một doanh nghiệp có thông tin trên BCTC năm N là: Vốn CSH 700 triệu (vốn góp của các cổ đông), nợ phải trả 500 triệu. Cuối năm N+1, tổng tài sản của doanh nghiệp là 1500 triệu đồng, số nợ mới tăng thêm là 400 triệu, số nợ cũ đã trả là 300 triệu. Vậy vốn chủ sở hữu và nợ phải trả trên báo cáo tài chính năm N+1 là bao nhiêu?

A. VCSH: 1500 triệu – nợ phải trả 400 triệu
B. VCSH: 600 triệu – nợ phải trả 800 triệu
C. VCSH: 900 triệu – nợ phải trả 600 triệu
D. VCSH: 700 triệu – nợ phải trả 800 triệu

Câu hỏi 567151:

Xác định câu đúng nhất?

A. Quỹ đầu tư phát triển: được sử dụng cho các mục đích bù lỗ cho hoạt động kinh doanh, chia thưởng cho người lao động
B. Quỹ đầu tư phát triển: được sử dụng cho các mục đích mở rộng, phát triển sản xuất kinh doanh, đầu tư theo chiều sâu, mua sắm, xây dựng tài sản cố định, cải tiến và đổi mới dây chuyền sản xuất, chi phúc lợi cho người lao động
C. Quỹ đầu tư phát triển: được sử dụng cho các mục đích mở rộng, phát triển sản xuất kinh doanh, đầu tư theo chiều sâu, mua sắm, xây dựng tài sản cố định, chia thưởng cho người lao động
D. Quỹ đầu tư phát triển: được sử dụng cho các mục đích mở rộng, phát triển sản xuất kinh doanh, đầu tư theo chiều sâu, mua sắm, xây dựng tài sản cố định, cải tiến và đổi mới dây chuyền sản xuất, đổi mới công nghệ, bổ sung vốn kinh doanh.

Câu hỏi 567150:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:
- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu”;
- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 410 “Vốn chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng
B. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:
- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;
- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng
C. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:
- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;
- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 410 “Vốn chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng
D. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:
- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;
- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng

Câu hỏi 567149:

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả là:

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ của doanh nghiệp trong năm hiện hành
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập của doanh nghiệp trong năm hiện hành.
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại trong tương lai
D. Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong năm hiện tại tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ của doanh nghiệp trong năm tương lai

Câu hỏi 567148:

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại là số thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên các khoản

A. Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
B. Chênh lệch tạm thời được khấu trừ
C. Tất cả các phương án
D. Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng

Câu hỏi 567147:

Cuối kỳ, khi xác định kết quả kinh doanh kế toán kết chuyển chi phí của các hoạt động:

A. Nợ TK 911/ Có TK 632, 641, 642, 635, 811
B. Nợ TK 632, 641, 642, 625, 811/ Có TK 911
C. Nợ TK 511/ Có TK 632, 641, 642, 635, 811
D. Nợ TK 632, 641, 642, 635, 811/ Có TK 511

Câu hỏi 567146:

Cuối năm, sau khi xác định số thuế thu nhập doanh chính thức phải nộp, nếu số chính thức phải nộp lớn hơn số tạm nộp trong năm, số thuế nộp thiếu được kế toán ghi:

A. Nợ TK 8211/ Có TK 111, 112
B. Nợ TK 8211/ Có TK 911
C. Nợ TK 8211/ Có TK 3334
D. Nợ TK 3334/ Có TK 8211

Câu hỏi 567145:

Khi lập và trình bày BCTC phải đảm bảo các nguyên tắc:

A. Bù trừ và có thể so sánh.
B. Nhất quán, trọng yếu và tập hợp.
C. Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích.
D. Tất cả phương án đều đúng.

Câu hỏi 567144:

Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư Có của tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản”:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. A hoặc B tùy từng trường hợp
C. Luôn phản ánh bên phần TÀI SẢN
D. Luôn phản ánh bên phần NGUỒN VỐN

Câu hỏi 567143:

Trường hợp DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, doanh thu

A. Bao gồm cả thuế GTGT phải nộp
B. Không bao gồm thuế GTGT
C. Bao gồm cả thuế GTGT được khấu trừ
D. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 136549:

Chênh lệch tỉ giá ngoại tệ phát sinh khi thu hồi một khoản nợ phải thu (gốc ngoại tệ) là chênh lệch giữa:

A. Tỉ giá Nhập sau - Xuất trước của ngoại tệ và tỉ giá ghi sổ của khoản phải thu
B. Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm thu tiền và tỉ giá ghi sổ của khoản nợ phải thu
C. Tỉ giá Nhập trước - Xuất trước của ngoại tệ và tỉ giá ghi sổ của khoản phải thu
D. Tấc cả các phương án đều sai

Câu hỏi 136548:

Bên Nợ của các tài khoản nợ phải trả, bên Có của các tài khoản nợ phải thu, khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế bằng ngoại tệ được ghi sổ theo:

A. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ thanh toán
B. Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh
C. Tỷ giá theo phương pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 136547:

Nhập khẩu xe ô tô, giá nhập tại Cảng 30.000USD, tỷ giá hối đoái 20.000đ/USD. Thuế nhập khẩu 10%. Số tiền thuế phải nộp là bao nhiêu?

A. 60.000.000đ
B. 3.000 USD
C. 600.000.000đ
D. 660.000.000đ

Câu hỏi 136546:

Tiền mặt của doanh nghiệp là gì?

A. Tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp;
B. Tiền của doanh nghiệp đang gửi ở ngân hàng;
C. Tiền lương doanh nghiệp còn nợ người lao động;
D. Tiền doanh nghiệp đang trực tiếp nắm giữ (trong quỹ của doanh nghiệp);

Câu hỏi 136545:

Bên Có của các tài khoản Tiền mặt (1112), Tiền gửi ngân hàng (1122) được quy đổi và ghi sổ theo:

A. Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch
B. Tất cả các phương án
C. Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
D. Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế

Câu hỏi 136544:

Các khoản phải thu khác bao gồm:

A. Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phải thu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu,…)
B. Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản
C. Tất cả các phương án
D. Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạm thời không tính lãi

Câu hỏi 136543:

Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên, kế toán ghi:

A. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tạm ứng (141)
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Nợ TK Tạm ứng (141)/Có Tiền mặt (111)
D. Nợ TK 334/Có TK 111
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.