Hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp là gì?
A. Là đầu tư vào hoạt động bán hàng nhằm mục đích sinh lợi
B. Là bán tài sản nhằm mục đích sinh lợi
C. Là đầu tư về vốn vào doanh nghiệp khác nhằm mục đích sinh lợi
D. Là đầu tư phát triển đội ngũ nhân viên của công ty
Xác định câu đúng nhất?
A. Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:
Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
Có TK 515: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn
B. Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:
Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Nợ TK 635: Số lỗ khi thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn phải chịu.
Có TK 515: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
C. Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:
Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
Có TK 711: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn
D. Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:
Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
Có TK 635: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn
Số tiền đặt trước thừa trả lại cho khách hàng được kế toán ghi:
A. Bên Nợ TK 131
B. Bên Có TK 131
C. Bên NợTK 331
D. Bên Có TK 331
TK 136 “Phải thu nội bộ” bao gồm:
A. TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” , TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”
B. TK 1361 “Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc” , TK 1362 “Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá”, TK 1363 “Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện vốn hóa”và TK 1368 “Phải thu khác”
C. TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” và TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn”
D. TK 1361 “Phải thu nội bộ về vốn kinh doanh” và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”
TK 131“Phải thu của khách hàng” có số dư:
A. Đồng thời cả hai bên Nợ, Có
B. Bên Nợ
C. Bên Có
D. Bên Nợ Hoặc bên Có
Tạm ứng là khoản tiền:
A. Tất cả các phương án đều sai
B. DN ứng trước cho người bán
C. Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
D. DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định
Trường hợp thế chấp bằng giấy tờ (giấy chứng nhận sở hữu nhà đất, tài sản), kế toán ghi:
A. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược
B. Theo dõi trên sổ chi tiết mà không phản ánh vào tài khoản kí quỹ, kí cược.
C. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược
D. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược
Khi dùng số tiền đã kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác thanh toán tiền mua vật tư, tài sản, kế toán ghi:
A. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược(TK 244)
B. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
C. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
D. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi ghi vào bên nợ TK nào sau đây ?
A. TK 632
B. TK 811
C. TK 642
D. TK 641
TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:
A. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
B. TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
C. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK 1388 “Phải thu khác”
D. Tất cả phương án đều sai
Số tiền đặt trước của khách hàng được kế toán ghi:
A. Bên Nợ TK 131
B. Bên Có TK 331
C. Bên Có TK 131
D. Bên Nợ TK 331
Thuế GTGT được khấu trừ trong trường hợp mua hàng nào sau đây?
A. Mua nông sản trôi nổi không chứng từ
B. Mua hàng nông sản từ nông dân, không có giấy tờ, chứng từ kèm theo
C. Mua vật tư hàng hóa của nhà cung cấp là doanh nghiệp có hóa đơn GTGT
D. Mua vật tư hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ chỉ có hóa đơn bán hàng (hóa đơn thông thường)
Nội dung nà sau đây KHÔNG phải là khoản phải thu?
A. Các khoản phải thu nội bộ
B. Các khoản phải thu khác
C. Khoản tiền lãi từ ngân hàng sẽ nhận được trong tháng tới
D. Các khoản phải thu của khách hàng
Nội dung nào sau đây là nội dung của tài khoản 141 ‘tạm ứng’?
A. Doanh nghiệp ứng trước cho công nhân viên một khoản tạm dự toán để thực hiện công việc được giao
B. Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để thực hiện công việc được giao
C. Tạm ứng tiền cho nhà cung cấp để mua hàng
D. Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để chi trả tiền thuê nhà, tiền điện, tiền nước
Để định khoản các nhà đầu tư (Cổ đông góp vốn) đang nợ tiền, kế toán sử dụng tài khoản nào?
A. Tài khoản 331.
B. Tài khoản 136.
C. Tài khoản 138.
D. Tài khoản 133.
Các khoản nợ phải thu:
A. Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp
B. Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
C. Không phải là tài sản doanh nghiệp
D. Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp