Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục vốn bằng tiền, nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ được kế toán:
A. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính
B. Tất cả phương án đều sai.
C. Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau.
D. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh được áp dụng để phản ánh các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ đối với các tài khoản sau:
A. Bên Có các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải thu
B. Bên Có các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền
C. Bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Có tài khoản phản ánh nợ phải thu
D. Bên Nợ các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền
Tiền mặt của doanh nghiệp là gì?
A. Tiền doanh nghiệp đang trực tiếp nắm giữ (trong quỹ của doanh nghiệp);
B. Tiền lương doanh nghiệp còn nợ người lao động;
C. Tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp;
D. Tiền của doanh nghiệp đang gửi ở ngân hàng;
Chênh lệch đánh giá lại vàng tiền tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính được kế toán:
A. Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính
B. Tất cả phương án đều sai
C. Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập khác
D. Phản ánh trên tài khoản 412
Các tài khoản nào sau đây cần được theo dõi chi tiết về mặt nguyên tệ:
A. Tấc cả các phương án đều đúng
B. TK Vốn bằng tiền bằng ngoại tệ (1112,1122,1132)
C. TK Phải thu khách hàng (131)
D. TK Phải trả người bán (331)
Nếu chênh lệch số dư trên sổ kế toán lớn hơn số liệu ngân hàng do sai sót của ngân hàng, khi xử lí, kế toán ghi:
A. Các câu trên đều sai
B. Ghi bổ sung số chênh lệch vào thu nhập khác
C. Ghi tăng số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
D. Ghi giảm số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
Tk113 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. Luôn dư có
B. Có thể dư nợ và dư có
C. Luôn dư nợ
D. Không có số dư
Phát sinh tăng ngoại tệ trong kì sẽ được ghi nhận theo:
A. Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh
B. Tỷ giá bình quân
C. Tỷ giá nhập trước - Xuất trước
D. Tỷ giá ghi sổ đầu kì của loại ngoại tệ tương ứng
Khi mua vật tư dạng nhập khẩu thanh toán bằng ngoại tệ, giá trị lô vật tư nhập kho được tính theo tỷ giá nào
A. Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
B. Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
C. Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm mua tài sản
D. Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào:
A. Chi phí hoặc thu nhập khác
B. Chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính
C. Không có phương án đúng
D. Bên Nợ hay bên Có của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)
Bên Nợ của các tài khoản nợ phải trả, bên Có của các tài khoản nợ phải thu, khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế bằng ngoại tệ được ghi sổ theo:
A. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ thanh toán
B. Tỷ giá theo phương pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
C. Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh
D. Tất cả các phương án
Khoản chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động:
A. Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132
B. Tất cả phương án đều sai
C. Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính
D. Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132 sau đó phân bổ vào doanh thu, chi phí hoạt động tài chính
Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:
A. Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
B. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111)
C. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)
D. Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
Khi phát sinh công nợ bằng ngoại tệ, số công nợ này sẽ được ghi nhận trên các tài khoản công nợ (phải thu, phải trả) theo:
A. Các câu trên đều sai
B. Tỉ giá ghi sổ của ngoại tệ tồn đầu kì
C. Tỉ giá bình quân của lượng ngoại tệ tồn quỹ
D. Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
Vốn bằng tiền của doanh nghiệp bao gồm:
A. Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và vàng bạc, kim loại quý, đá quý
B. Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển (kể cả tiền Việt Nam, ngoại tệ và vàng tiền tệ)
C. Tiền Việt Nam và ngoại tệ
D. Tiền mặt, tiền gửi tại các ngân hàng và ngoại tệ
Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
A. Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Giá đã có thuế TTĐB
D. Giá đã có thuế GTGT
Số thuế TNDN tạm nộp lớn hơn số phải nộp cho NSNN, phần chênh lệch nộp thừa ghi:
A. Tất cả phương án đều sai
B. Nợ TK 3334/Có TK 8211
C. Nợ TK 3334/Có TK 711
D. Nợ TK 8211/Có TK 3334
Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:
A. Nợ TK 4212/Có TK 3334
B. Nợ TK 8211/Có TK 3334
C. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...
D. Tất cả phương án đều sai
Khi mua vật liệu được hưởng chiết khấu thương mại trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Nợ TK 152,1331/Có TK 331
C. Nợ TK 331/Có TK 152,1331
D. Nợ TK 521,33311/Có TK 331
Số tiền đặt trước cho người bán được kế toán ghi:
A. Bên Có TK 331
B. Bên Nợ TK 131
C. Bên Có TK 131
D. Bên Nợ TK 331